Giới thiệu sách mới năm 2016

 

sách 2016
STT KÝ HIỆU KHO MÔ TẢ SÁCH
I/ NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT:
01 VN–M/ 3082 – 3086VN–D/ 1012 – 1013S3

 

Luật căn cước công dân . – H. : Chính trị quốc gia, 2014. – 43 tr. ; 19 cm.Tóm tắt: Trình bày toàn văn luật căn cước công dân, gồm: quy định chung; cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, cơ sở dữ liệu căn cước công dân; thẻ căn cước công dân và quản lý thẻ căn cước công dân…
02 VN–M/ 3087 – 3091VN–D/ 1014 – 1015S3 Luật hộ tịch. – H. : Chính trị quốc gia, 2014. – 70 tr. ; 19 cm.Tóm tắt: Giới thiệu toàn văn Luật Hộ tịch gồm các quy định chung và quy định cụ thể về đăng ký hộ tịch; cơ sở dữ liệu hộ tịch, cấp trích lục hộ tịch; trách nhiệm quản lý nhà nước về hộ tịch…
03 VN–M/ 3092 – 3096VN–D/ 1016 – 1017S2 Luật đầu tư. – H. : Chính trị quốc gia, 2015. – 131 tr. ; 19 cm.Tóm tắt: Giới thiệu toàn văn nội dung luật đầu tư với những qui định chung và qui định cụ thể về bảo đảm đầu tư, ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, hoạt động đầu tại Việt Nam và ra nước ngoài… 
04 VN–M/ 3097 – 3101VN–D/ 1018 – 1019S4 Luật nhà ở. – H. : Chính trị quốc gia, 2015. – 167 tr. ; 19 cm.Tóm tắt: Giới thiệu toàn văn Luật nhà ở,những quy định chung, quy định về sở hữu nhà ở, quản lí việc sử dụng nhà ở. Các chế độ quản lí nhà nước và việc giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo và xử lí vi phạm pháp luật về nhà ở.
05 VN–M/ 3102 – 3106VN–D/ 1020 – 1021S3 Luật giáo dục nghề nghiệp. – H. : Chính trị quốc gia, 2014. – 104 tr. ; 19 cm.Tóm tắt: Giới thiệu toàn văn luật giáo dục nghề nghiệp bao gồm những quy định chung và quy định cụ thể.
06 VN–M/ 3107 – 3111VN–D/ 1022 – 1023S1 Luật tổ chức quốc hội. – H. : Chính trị quốc gia, 2014. – 86 tr. ; 19 cm.Tóm tắt: Giới thiệu toàn văn Luật Tổ chức Quốc hội gồm các quy định về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Quốc hội; đại biểu Quốc hội; uỷ ban thường vụ và Chủ tịch Quốc hội… 
07 VN–M/ 3112 – 3116VN–D/ 1024 – 1025S2 Luật quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp. – H. : Chính trị quốc gia, 2014. – 83 tr. ; 19 cm.Tóm tắt: Giới thiệu toàn văn Luật quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp gồm các quy định chung và quy định cụ thể.
08 VN–M/ 3117 – 3121VN–D/ 1026 – 1027S1 Luật tổ chức viện kiểm sát nhân dân. – H. : Chính trị quốc gia, 2014. – 111 tr. ; 19 cm.Tóm tắt: Giới thiệu nội dung Luật tổ chức viện kiểm sát nhân dân gồm những quy định chung và quy định cụ thể.
09 VN–M/ 3122 – 3126VN–D/ 1028 – 1029S5 Luật bảo hiểm xã hội. – H. : Chính trị quốc gia, 2014. – 111 tr. ; 19 cm.Tóm tắt: Giới thiệu toàn văn Luật Bảo hiểm xã hội gồm các qui định chung và qui định cụ thể về quyền, trách nhiệm của người lao động, người sử dụng lao động, cơ quan bảo hiểm xã hội…
10 VN–M/ 3127 – 3131VN–D/ 1030 – 1031S1 Luật tổ chức tòa án nhân dân. – H. : Chính trị quốc gia, 2014. – 100 tr. ; 19 cm.Tóm tắt: Giới thiệu toàn văn Luật tổ chức tòa án nhân dângồm các qui định chung và qui định cụ thể.
11 VN–M/ 3132 – 3136VN–D/ 1032 – 1033S4 Luật kinh doanh bất động sản. – H. : Chính trị quốc gia, 2014. – 80 tr. ; 19 cm.Tóm tắt: Giới thiệu toàn văn Luật Kinh doanh bất động sản gồm các quy định chung và quy định cụ thể về kinh doanh bất động sản.
12 VN–M/ 3137 – 3141VN–D/ 1034 – 1035S2 Luật doanh nghiệp. – H. : Chính trị quốc gia, 2014. – 296 tr. ; 19 cm.Tóm tắt: Giới thiệu toàn văn Luật Doanh nghiệp bao gồm những quy định chung và quy định cụ thể về thành lập doanh nghiệp; công ty trách nhiệm hữu hạn; doanh nghiệp nhà nuớc; công ty cổ phần…
13 VV–M/ 14054 –14056VV–D/ 5613 – 5614S2 Những vấn đề pháp lý về tài chính doanh nghiệp / Nguyễn Thị Lan Hương. – H. : Chính trị quốc gia, 2013. – 254 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Cuốn sách phân tích sự điều chỉnh của pháp luật về vốn, tài sản; huy động vốn và tài sản; quản lý và phân phối lợi nhuận của doanh nghiệp và hoạt động giám sát tài chính doanh nghiệp…
14 VV–M/ 14057 –14060VV–D/ 5615 – 5616S1 Phòng, chống tham nhũng trong hoạt động công vụ ở Việt Nam – lý luận và thực tiễn / Nguyễn Quốc Sửu. – H. : Chính trị quốc gia, 2013. – 370 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Tác giả đã phân tích, làm rõ những hành vi tham nhũng có nguy cơ nảy sinh trong quá trình cán bộ, công chức thi hành nhiệm vụ.
15 VL–D/ 3119 – 3120S1 Hiến pháp năm 2013 sự kết tinh ý chí, trí tuệ toàn dân tộc / Báo nhân dân. – H. : Chính trị quốc gia, 2014. – 530 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Tập hợp đầy đủ nội dung Hiến pháp Việt Nam từ ngày thành lập nước đến nay và ghi lại những ý kiến đóng góp xây dựng dự thảo sửa đổi Hiến pháp.
16 VL–D/ 3121 – 3122U7 Hướng dẫn kỹ năng quản lý nghiệp vụ công tác thư viện đạt hiệu quả cao / Quí Lâm, Kim Phượng. – H. : Lao động xã hội, 2014. – 431 tr. ; 28 cm.Tóm tắt: Tổng quan về tầm quan trọng và vai trò của công tác thư viện. Cơ sở pháp lý trong hoạt động tổ chức quản lý thư viện. Kỹ năng xử lý kỹ thuật tài liệu trong thư viện. Nghiệp vụ công tác phục vụ người đọc của cán bộ thư viện. Ứng dụng tin học trong thư viện. Chiến lược tổng thể phát triển ngành Thư viện Việt Nam đến năm 2020 và tầm nhìn 2030. Luật Lưu trữ và công tác văn thư, lưu trữ.
17 VL–D/ 3123 – 3124V0 Chính sách ngôn ngữ và lập pháp ngôn ngữ ở Việt Nam / Nguyễn Văn Khang. – H. : Khoa học xã hội, 2014. – 563 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Trình bày những vấn đề cơ bản về chính sách ngôn ngữ của Đảng và Nhà nước Việt Nam qua các thời kì. Giới thiệu những vấn đề chung về lập pháp ngôn ngữ và Luật Ngôn ngữ, kinh nghiệm xây dựng Luật Ngôn ngữ của các quốc gia trên thế giới, đặc điểm của tiếng Việt trong các văn bản qui phạm pháp luật…
18 VL–M/ 4376 – 4382VL–D/ 3125 – 3126S1 Cải cách tư pháp vì một nền tư pháp liêm chính / Viện chính sách công và pháp luật. – H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2014. – 397 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Cuốn sách gồm hơn 20 bài nghiên cứu của các chuyên gia luật học ở Việt Nam và một số tài liệu tham khảo có liên quan của một số tổ chức quốc tế. Những bài viết được chia thành 3 chủ đề lớn: Quyền tư pháp trong nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam; Cải cách tư pháp trong nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam và Liêm chính tư pháp: Những vấn đề và giải pháp.
19 VV–M/ 14061 –14067VV–D/ 5617 – 5618S1 Về minh bạch hóa hoạt động chính quyền địa phương / Trần Thị Diệu Oanh. – H. : Chính trị quốc gia, 2015. – 223 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Cuốn sách trên cơ sở phân tích thực trạng minh bạch hoạt động chính quyền địa phương đã đưa ra các giải pháp tăng cường minh bạch hóa trong hoạt động của chính quyền địa phương ở Việt Nam hiện nay.
20 VV–M/ 14068 –14069VV–D/ 5619 – 5620S0 Cơ sở lý luận và thực tiễn về hành chính nhà nước : Sách chuyên khảo / Nguyễn Hữu Hải (ch.b.), Đặng Khắc Ánh, Hoàng Mai…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2014. – 223tr. ; 21cm.Tóm tắt: Trình bày khái niệm cơ bản, đặc điểm, nguyên tắc tổ chức và hoạt động của hành chính nhà nước; các lý thuyết và mô hình hành chính nhà nước; các yếu tố cấu thành nền hành chính nhà nước và quyết định hành chính nhà nước; chức năng, hình thức và phương pháp hành chính nhà nước…
21 VV–M/ 14070 –14076VV–D/ 5621 – 5622S1 Tính hợp pháp và tính hợp lý của quyết định hành chính / Bùi Thị Đào. – H. : Chính trị quốc gia, 2015. – 247 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày những vấn đề lý luận về quyết định hành chính; tính hợp pháp và tính hợp lý của quyết định hành chính; mối liên hệ giữa tính hợp pháp và tính hợp lý; bảo đảm tính hợp pháp và tính hợp lý của quyết định hành chính; thực trạng và giải pháp về tính hợp pháp và tính hợp lý của quyết định hành chính trong giai đoạn hiện nay.
22 VV–M/ 14077 –14081VV–D/ 5623 – 5624S1 Hoàng việt hộ luật / Nhiều tác gia. – H. : Hồng Đức, 2015. – 561 tr. ; 20,5 cm,.Tóm tắt: Bộ luật Dân sự áp dụng ở Trung kỳ, gọi tắt là Bộ Dân luật Trung, có tên chính thức là Hoàng Việt Hộ Luật do Bộ Tư pháp và quan Cố vấn bộ Tư pháp biên tập được ban hành bởi Ngị định của Toàn quyền Đông Dương ngày 21/10/1936.
23 VL–M/ 4383 – 4385VL–D/ 3127 – 3128S0 Chính sách tôn giáo và nhà nước pháp quyền : Religious policy and rule of law state / Đỗ Quang Hưng. – H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014. – 567tr. : minh hoạ ; 24cm. – (Tủ sách Khoa học)Tóm tắt: Lí luận về chính sách tôn giáo và nhà nước pháp quyền. Những vấn đề đặt ra trong mối quan hệ giữa nhà nước và giáo hội trong đời sống tôn giáo ở Việt Nam hiện nay. Đổi mới và sự chuyển biến của chính sách tôn giáo.
24 VL–D/ 3129S1 Luật xử lý vi phạm hành chính hướng dẫn mức phạt và giải quyết những hành vi thường gặp dành cho chủ tịch xã, phường thị trấn. – H. : Hồng Đức, 2015. – 446 tr. ; 28 cm.Tóm tắt: Trình bày quy định chung về xử lý vi phạm hành chính. Các văn bản hướng dẫn xử phạt hành chính liên quan đến các lĩnh vực.
25 VV–M/ 14082 –14086VV–D/ 5625 – 5626S0 Tổng quan về lịch sử hành chính nhà nước Việt Nam / Võ Văn Tuyển, Nguyễn Thị Thu Hoà (ch.b.), Trần Thị Ngọc Quyên…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2014. – 215tr. ; 20,5cm.Tóm tắt: Cung cấp những kiến thức cơ bản về nội dung, hình thức và phương pháp tổ chức, hoạt động của bộ máy hành chính nhà nước Việt Nam qua các thời kỳ lịch sử; những bài học kinh nghiệm thành công và thất bại từ các cuộc cải cách hành chính nhằm góp phần giải quyết khó khăn, vướng mắc trong cải cách hành chính hiện nay.
26 VL–D/ 3130S5 Luật bảo hiểm xã hội (áp dụng từ ngày 01-01-2016) và hướng dẫn mới nhất về bảo hiểm thất nghiệp, chế độ chi trả bảo hiểm / S.t., hệ thống: Quí Lâm, Kim Phượng. – H. : Lao động, 2015. – 439tr. : bảng ; 28cm.Tóm tắt: Giới thiệu bộ luật lao động – luật việc làm, luật bảo hiểm xã hội, luật y tế (đã được sửa đổi, bổ sung) và các hướng dẫn thi hành. Hồ sơ, quy trình, thủ tục giải quyết chi trả hưởng chế độ bảo hiểm; công tác quản lí thu, chi bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế; chính sách tiền lương và chế độ nâng bậc lương đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp và các tổ chức khác; hành vi vi phạm và mức xử phạt hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội.
27 VV–M/ 14087 –14091VV–D/ 5627 – 5628S1 Hiến pháp năm 2013 – Những điểm mới mang tính đột phá : Sách chuyên khảo / Hoàng Thế Liên (ch.b.), Trần Ngọc Đường, Phạm Hữu Nghị…. – H. : Tư pháp, 2015. – 399tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Tổng quan những nội dung mới cơ bản của Hiến pháp năm 2013. Những phân tích sâu về những điểm mới, các qui định được sửa đổi, bổ sung quan trọng trong Hiến pháp năm 2013.
II/ KINH TẾ – QUẢN LÝ
28 VV–M/ 14092 –14099VV–D/ 5629 – 5630S1 Kỹ năng quản lý hành chính : Sách chuyên khảo / Phạm Đức Chính, Ngô Thành Can. – H. : Chính trị Quốc gia, 2014. – 467tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Tổng quan về hành chính và hành chính doanh nghiệp. Trình bày các kỹ năng lập kế hoạch, quản lý sự thay đổi, quản lý thời gian, công việc, giao tiếp, ứng xử, điều hành, phối kết hợp, soạn thảo văn bản và đánh giá nhân sự trong quản lý hành chính.
29 VL–M/ 4386 – 4389VL–D/ 3131 – 3132Q4 Chất lượng tăng trưởng kinh tế của Hà Nội / Vũ Thúy Anh. – H. : Đại học quốc gia Hà Nội. – 243 tr. ; 24 cm.Tóm tắt:Hệ thống hóa những vấn đề lí luận về chất lượng tăng trưởng kinh tế; làm rõ các tiêu chí đánh giá, các nhân tố tác động đến chất lượng tăng trưởng kinh tế của một nền kinh tế quốc gia nói chung và một địa phương như thủ đô Hà Nội nói riêng. Phân tích, đánh giá thực trạng chất lượng tăng trưởng kinh tế. Đề xuất quan điểm, định hướng và giải pháp nhằm nâng cao chất lượng tăng trưởng kinh tế của Hà Nội thời gian tới.
30 VL–M/ 4390 – 4392VL–D/ 3133 – 3134Q7 Chất lượng dịch vụ tại các doanh nghiệp Việt Nam / Phan Chí Anh. – H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2015. – 251 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: trình bày tổng quát các vấn đề về đặc điểm của dịch vụ, quản trị chất lượng dịch vụ, các nghiên cứu nổi bật trong và ngoài nước về đánh giá chất lượng dịch vụ, thực trạng chất lượng dịch vụ và quan hệ giữa chất lượng dịch vụ và sự hài lòng của khách hàng đối với một số dịch vụ viễn thông, ngân hàng, du lịch, bán lẻ tại Việt Nam. 
31 VV–M/ 14100 –14102VV–D/ 5631 – 5632Q10 Quản lý rủi ro nợ công ở Nhật Bản : Sách chuyên khảo / Phạm Quý Long. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 258tr. : minh hoạ ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày cơ sở lý luận và thực tiễn liên quan đến nợ công, rủi ro và quản lý rủi ro nợ công; đặc điểm nợ công và quản lý rủi ro nợ công ở Nhật Bản; những kinh nghiệm và hàm ý chính sách cho Việt Nam.
32 VL–M/ 4393 – 4396VL–D/ 3135 – 3136Q4 Công nghiệp hóa, hiện đại hóa thủ đô Hà Nội / Nguyễn Thành Công. – H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2015. – 327 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Đánh giá thực trạng công nghiệp hóa, hiện đại hóa của Thủ đô thời gian qua và đưa ra một số giải pháp, kiến nghị nhằm đẩy nhanh tiến độ công nghiệp hóa, hiện đại hóa trên địa bàn Hà Nội đến năm 2020.
33 VL–M/ 4397 – 4399VL–D/ 3137 – 3138Ô1 Xu hướng lao động và xã hội ở Việt Nam  / Viện hoa học lao động và xã hội. – H. : Lao động, 2015. – 182 tr. ; 30 cm.Tóm tắt: Cuốn sách trình bày về các lĩnh vực Dân số, lao động, việc làm, tiền lương, trợ giúp xã hội, giảm nghèo, tệ nạn xã hội, bình đẳng giới…
34 VL–D/ 3139 – 3140Q3 Niên giám thống kê 2014 = Statistical yearbook 2014 / Tổng cục thống kê. – H. : Thống kê, 2015. – 400 tr. : biểu đồ, bảng; 24,5 cm.Tóm tắt: Tập hợp số liệu thống kê về các lĩnh vực đời sống – xã hội của Việt Nam năm 2014 và một số thông tin thống kê đối chiếu, so sánh với nước ngoài.
35 VL–M/ 4400 – 4402VL–D/ 3141 – 3142Q4 Kinh tế thế giới & Việt Nam 2014 – 2015 : Nỗ lực phục hồi để chuyển sang quỹ đạo tăng trưởng mới / Nguyễn Xuân Thắng (ch.b.), Nguyễn Quang Thuấn, Nguyễn Thắng…. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 274tr. : hình vẽ, bảng ; 24cmTóm tắt:Trình bày bức tranh tổng quan về kinh tế thế giới, các nước và khu vực năm 2014 và những tháng đầu năm 2015. Phân tích những đặc điểm nổi bật của kinh tế Việt Nam năm 2014 và một số vấn đề chính sách nổi bật.
36 VL–M/ 4403 – 4405VL–D/ 3143 – 3144Q4 Kinh tế Việt Nam – 30 năm chuyển đổi : Sách chuyên khảo / Phạm Quý Thọ. – H. : Thông tin và Truyền thông, 2015. – 423tr. : minh hoạ ; 24cm.Tóm tắt: Lí luận và thực tiễn về chuyển đổi kinh tế và phân tích nền kinh tế Việt Nam qua 30 năm đổi mới. Nguyên nhân và thực trạng của sự bất ổn kinh tế vĩ mô. Vấn đề cải cách thể chế và lựa chọn mô hình phát triển kinh tế Việt Nam hiện nay.
37 VV–M/ 14103 –14105VV–D/ 5633 – 5634Q10 Nâng cấp ngành với vấn đề tham gia mạng sản xuất quốc tế: Kinh nghiệm Đông Á : Sách chuyên khảo / Nguyễn Bình Giang (ch.b.), Nguyễn Hồng Bắc, Lê Việt Dũng…. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 347tr. : minh hoạ  ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày quan niệm, quan điểm khoa học về nâng cấp ngành và tham gia mạng sản xuất quốc tế; kinh nghiệm chung về nâng cấp ngành, nâng cấp ngành điện tử, ngành ô tô, ngành dệt may với vấn đề tham gia mạng sản xuất quốc tế của một số nước Đông Á.
38 VV–M/ 14106 –14108VV–D/ 5635 – 5636Q10 Chính sách tăng trưởng xanh ở một số nước ASEAN trong bối cảnh tái cấu trúc nền kinh tế và ứng phó với biến đổi khí hậu : Sách chuyên khảo / Nguyễn Huy Hoàng (ch.b.), Đinh Trung Thành. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 279tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày những vấn đề trong khuôn khổ lý thuyết và xu hướng quốc tế về tăng trưởng xanh; chính sách tăng trưởng xanh của các nước Indonesia, Malaysia, Philippines, Thái Lan trong bối cảnh tái cấu trúc nền kinh tế và ứng phó với biến đổi khí hậu; một số đánh giá, nhận xét về chính sách tăng trưởng xanh của các nước IMPT và đề xuất định hướng ưu tiên cho Việt Nam.
39 VV–M/ 14109 –14111VV–D/ 5637 – 5638Q10 Vấn đề nợ công ở một số nước trên thế giới và hàm ý chính sách đối với Việt Nam / Phạm Thị Thanh Bình (ch.b.), Lại Lâm Anh, Vũ Thị Quế Anh…. – H. : Khoa học xã hội, 2013. – 227tr. : bảng, biểu đồ ; 20,5 cm.Tóm tắt: Chỉ ra bản chất và nguyên nhân của nợ công. Thực trạng nợ công của một số nước, giải pháp ứng phó với nợ công và một số đánh giá. Một số hàm ý chính sách về vấn đề nợ công của Việt Nam.
40 VV–M/ 14112 –14116VV–D/ 5639 – 5640Ô1 Giải quyết an sinh xã hộicủa Thái Lan, Malaixia, Philippin và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam : Sách chuyên khảo / Nguyễn Duy Dũng. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 271tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày các nhân tố tác động đến an sinh xã hội của Thái Lan, Malaixia, Philippin. Thực trạng an sinh xã hội của Thái Lan, Malaixia, Philippin từ những năm 1990 đến nay. Kinh nghiệm giải quyết an sinh xã hội của Thái Lan, Malaixia, Philippin và bài học tham khảo cho Việt Nam.
41 VL–M/ 4406 – 4408VL–D/ 3145 – 3146Q3 Báo cáo phát triển nền kinh tế thị trường Việt Nam 2014 / Đinh Tuấn Minh, Phạm Thế Anh (ch.b.), Nguyễn Đình Cung…. – H. : Tri thức, 2015. – 550tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm.Tóm tắt: Đánh giá tổng quan quá trình tăng trưởng, phát triển nền kinh tế thị trường Việt Nam. Xây dựng hệ thống pháp luật kinh tế thân thiện thị trường và bộ máy quản trị nhà nước theo hướng hỗ trợ thị trường. Đổi mới hệ thống tài chính – tiền tệ và doanh nghiệp theo hướng thị trường. Phát triển và tự do hoá thị trường lao động, vốn, đất đai, tự do thương mại quốc tế. Những khuynh hướng chính sách phát triển nền kinh tế thị trường Việt Nam.
42 VL–D/ 3147 – 3149Q4 Kinh tế – xã hội Hà Nội sau 5 năm mở rộng địa giới hành chính : Sách chuyên khảo / Nguyễn Đình Dương (ch.b.), Nguyễn Thanh Bình, Trịnh Kim Liên…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2014. – 718tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm.Tóm tắt: Khái quát về tình hình kinh tế, văn hoá, xã hội, phát triển đô thị, tổ chức và năng lực quản lý, điều hành của bộ máy chính quyền sau 5 năm mở rộng địa giới hành chính của Hà Nội. Một số kiến nghị và giải pháp nhằm phát triển toàn diện, bền vững kinh tế – xã hội Hà Nội. 
43 VL–M/ 4409 – 4412VL–D/ 3150 – 3151Q11 Giáo trình quản lý nguồn nhân lực trong tổ chức công / Ch.b.: Trần Thị Thu, Vũ Hoàng Ngân. – Tái bản lần thứ 1, có sửa đổi bổ sung. – H. : Đại học Kinh tế Quốc dân, 2013. – 259tr. : minh hoạ ; 24cm.Tóm tắt: Giới thiệu tổng quan về quản lí nguồn nhân lực trong tổ chức công. Phân tích công việc, kế hoạch hoá nguồn nhân lực, tuyển dụng nhân lực, đào tạo nguồn nhân lực, đánh giá nguồn nhân lực, thù lao lao động và chính sách quản lý nguồn nhân lực trong tổ chức công. 
44 VL–M/ 4413 – 4415VL–D/ 3152 – 3153S1 Khảo sát mức độ hài lòng của tổ chức, công dân nhằm cải thiện việc cung ứng dịch vụ công tại Việt Nam / The World Bank. – H. : Hồng Đức, 2015. – 84 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Các khảo sát được thực hiện tại bốn tỉnh của Việt Nam, cung cấp nguồn thông tin về các lĩnh vực: cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất, cấp phép kinh doanh, xây dựng… và dịch vụ y tế.
45 VL–M/ 4416 – 4419VL–D/ 3154 – 3155S4 ·         Công khai thông tin quản lý đất đai ở Việt Nam: báo cáo tổng hợp. – H.: Hồng Đức, 2014. – 140 tr. : minh họa màu ; 28 cm.Tóm tắt: Công khai thông tin đất đai là 1 phần của Dự án Minh bạch Việt Nam (VTP) do Ngân hàng thế giới thực hiện.
46 VV–M/ 14117 –14125VV–D/ 5641 – 5642S1 Đào tạo cán bộ lãnh đạo và quản lý : Kinh nghiệm từ thực tiễn thành phố Hồ Chí Minh / Tần Xuân Bảo. – Tái bản có sửa chữa và bổ sung. – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 190tr. : bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày lý luận chung về công tác đào tạo cán bộ lãnh đạo và quản lý. Thực tiễn đào tạo, bồi dưỡng cán bộ lãnh đạo và quản lý của thành phố Hồ Chí Minh. Nâng cao chất lượng đào tạo và bồi dưỡng cán bộ lãnh đạo, quản lý và một số đề xuất, kiến nghị đối với thành phố Hồ Chí Minh.
47 VL–M/ 4420 – 4424VL–D/ 3156 – 3157Q5 Tài chính Việt Nam 2014 – 2015 : Ổn định vĩ mô – hội nhập toàn diện / Nguyễn Thị Hải Bình, Dương Hoàng Lan Chi, Phạm Thành Chung…. – H. : Tài chính, 2015. – 731tr. : minh hoạ ; 24cm.Tóm tắt: Tập hợp các bài nghiên cứu về tình hình tài chính Việt Nam 2014 – 2015 về các vấn đề như: Kinh tế – tài chính vĩ mô, chính sách tài khoá, thị trường tài chính – tiền tệ, tài chính doanh nghiệp, kinh tế – tài chính quốc tế, kinh tế – tài chính Việt Nam.
48 VL–M/ 4425 – 4429VL–D/ 3158 – 3159Q4 Những ràng buộc đối với tăng trưởng / Nguyễn Đức Thành (ch.b.), Nguyễn Tiến Dũng, Phạm Văn Đại…. – H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014. – 432tr. : hình vẽ ; 24cm. – (Báo cáo thường niên kinh tế Việt Nam 2014)Tóm tắt: Tổng quan về kinh tế thế giới và kinh tế Việt Nam năm 2013. Xác định các ràng buộc từ phương pháp chẩn đoán tăng trưởng cho Việt Nam. Đánh giá hệ thống ngân hàng thương mại Việt Nam bằng bộ chỉ số lành mạnh tài chính. Hành trình hội nhập kinh tế quốc tế. Lựa chọn chính sách năng lượng của Việt Nam. 
49 VL–M/ 4430 – 4432VL–D/ 3160 – 3161Q4 Một số vấn đề về năng lực cạnh tranh của thành phố Hà Nội : Sách chuyên khảo / Nguyễn Đình Dương (ch.b.), Mai Ngọc Cường, Trịnh Kim Liên…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2014. – 314tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm.Tóm tắt: Trình bày những tiêu chí đánh giá năng lực cạnh tranh cấp tỉnh, thành phố, kinh nghiệm nâng cao năng lực cạnh tranh của một số tỉnh, thành phố Việt Nam và bài học kinh nghiệm đối với Hà Nội; thực trạng năng lực cạnh tranh qua điều tra, khảo sát theo hệ thống tiêu chí đánh giá của thành phố Hà Nội; quan điểm, mục tiêu, phương hướng và giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của thành phố Hà Nội đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020. 
50 VL–D/ 3162 – 3163Q10 Vai trò và vị thế của Việt Nam trong cộng đồng kinh tế ASEAN / Bộ Công Thương . – H. : Nxb. Công thương, 2013. – 437tr. : minh hoạ ; 24cm.Tóm tắt: Tổng quan về ASEAN và việc hợp tác kinh tế thương mại của Việt Nam với ASEAN và ASEAN+6. Giới thiệu về cộng đồng kinh tế ASEAN (AEC) cũng như triển vọng và một số giải pháp thúc đẩy phát triển quan hệ thương mại Việt Nam – ASEAN trong bối cảnh thiết lập AEC vào năm 2015.
51 VV–M/ 14126 –14130VV–D/ 5643 – 5644Q10 Bẫy thu nhập trung bình tại các quốc gia Trung Đông – Bắc Phi và một vài gợi ý cho Việt Nam / Ch.b.: Bùi Nhật Quang, Trần Thị Lan Hương, Phạm Ngọc Lãng. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 275tr. : minh hoạ ; 20,5cm.Tóm tắt: Hệ thống hoá những cơ sở lí luận về bẫy thu nhập trung bình tại các quốc gia Trung Đông – Bắc Phi. So sánh tình trạng của Trung Đông – Bắc Phi với Việt Nam và những thách thức đặt ra đối với Việt Nam trong việc thực thi các chính sách kinh tế – xã hội để tránh bẫy thu nhập trung bình trong thời gian tới.
52 VV–M/ 14131 –14135VV–D/ 5645 – 5646Q9 Phát triển hạ tầng giao thông: Kinh nghiệm quốc tế và giải pháp cho Việt Nam : Sách chuyên khảo / Phí Vĩnh Tường (ch.b.), Nguyễn Đình Hoà, Vũ Hoàng Dương…. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 246tr. : minh hoạ ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày một số vấn đề lý luận về hạ tầng giao thông; kinh nghiệm của quốc tế về phát triển hạ tầng giao thông; thực trạng và một số khuyến nghị phát triển hạ tầng giao thông Việt Nam.
53 VV–D/ 5647 – 5648Q1 Giáo trình quản lý phát triển địa phương / Đàm Văn Nhuệ, Nguyễn Xuân Thu, Nguyễn Cúc (ch.b.)…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 503tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày những vấn đề cơ bản về quản lý phát triển địa phương; mô hình hoá, tăng trưởng kinh tế và quan hệ kinh tế giữa các địa phương; phân cấp quản lý giữa trung ương và địa phương; hoạch định chiến lược phát triển tổng thể kinh tế xã hội địa phương…
54 VV–M/ 14136 –14138VV–D/ 5649 – 5650Q10 Tây Nguyên trong hợp tác phát triển kinh tế – xã hội xuyên biên giới vùng tam giác phát triển Việt Nam – Lào – Campuchia / Nguyễn Quang Thuấn. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 391 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trên cơ sở nghiên cứu lý luận và thực tiễn, phân tích các khía cạnh lý thuyết và thực tiễn trong hợp tác kinh tế xã hội xuyên biên giới. Từ đó đánh giá đầy đủ thực trạng phát triển của Tây Nguyên trong hợp tác xuyên biên giới vùng tam giác phát triển Việt Nam – Lào – Campuchia và đưa ra một số giải pháp chủ yếu nhằm tăng cường vai trò của Tây Nguyên trong khu vực tam giác phát triển Việt Nam – Lào – Campuchia.
55 VV–M/ 14139 –14143VV–D/ 5651 – 5652Q10 Tây Âu trong tiến trình phát triển kinh tế : Con đường đưa thế giới đến thịnh vượng: lịch sử tiến trình xã hội, lịch sử tiền tệ và những cuộc khủng hoảng / Ulrike Herrmann ; Võ Thị Kim Nga dịch. – H. : Tri thức, 2014. – 452tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt:  Giới thiệu lịch sử tiến trình xã hội và sự ra đời của chủ nghĩa tư bản; ba điều ngộ nhận về tư bản; thế giới tư bản trong tương quan với tiền; các cuộc khủng hoảng trong nền kinh tế tư bản. 
56 VV–M/ 14144 –14151VV–D/ 5653 – 5654Q4 Kinh tế khu vực công – Những vấn đề cơ bản : Sách chuyên khảo / Ch.b.: Trần Anh Tuấn, Nguyễn Hữu Hải. – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 215tr. : bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Đề cập đến những vấn đề về khu vực công và hoạt động kinh tế trong khu vực công, vai trò của chính phủ đối với khu vực công trong nền kinh tế thị trường; phân bố nguồn nhân lực cho phát triển trong kinh tế thị trường; vai trò của khu vực công trong bảo đảm công bằng xã hội; chi tiêu công; lựa chọn công.
57 VV–M/ 14152 –14154VV–D/ 5655 – 5656Q10 Hội nhập kinh tế Đông Á nhìn từ góc độ mạng lưới sản xuất khu vực và hàm ý đối với Việt Nam : Sách chuyên khảo / Bùi Thái Quyên. – H. : Lao động Xã hội, 2015. – 195tr. : minh hoạ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày cơ sở lý luận và thực tiễn về hội nhập kinh tế khu vực và mạng sản xuất. Nghiên cứu hội nhập kinh tế Đông Á nhìn từ góc độ mạng sản xuất khu vực nói chung và những hàm ý chính sách trong hội nhập kinh tế khu vực Đông Á cho Việt Nam nói riêng.
58 VV–M/ 14155 –14159VV–D/ 5657 – 5658Q10 Cải cách hệ thống tài chính tiền tệ của Indonexia và bài học kinh nghiệm / Nguyễn Văn Hà. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 247 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Nghiên cứu, phân tích, đánh giá thực trạng và những nội dung chủ yếu của cải cách hệ thống tài chính – tiền tệ ở Inđônêxia. Từ đó rút ra những bài học kinh nghiệm áp dụng cho Việt Nam.
59 VL–M/ 4433 – 4435VL–D/ 3164 – 3165Q3 Báo cáo kinh tế vĩ mô quý III năm 2014 = Macroeconomic Report Third Quarter – 2014 : Sách song ngữ / Viện nghiên cứu quản lý kinh tế Trung ương. – H. : Tài chính, 2014. – 109 tr. : bảng, biểu đồ ; 24 cm.Tóm tắt: cập nhật diễn biến kinh tế vĩ mô và điều chỉnh chính sách kinh tế vĩ mô trong quý III năm 2014, kèm theo những phân tích và nhận định của chuyên gia; và đưa ra các kiến nghị đối với điều hành chính sách kinh tế vĩ mô trong quý IV/2014 và các năm tiếp theo phù hợp với yêu cầu cải cách ở Việt Nam.
60 VL–D/ 3166 – 3167Q1 Năng lực lãnh đạo : Những bài học trải nghiệm / Richard L. Hughes, Robert C. Ginnett, Gordon J. Curphy ; Dịch: Võ Thị Phương Oanh… ; H.đ.: Stellar management company. – Tp. Hồ Chí Minh : Tổng hợp, 2012. – 759tr. : minh hoạ ; 27cmTóm tắt: Tổng hợp các kiến thức, kĩ năng và kinh nghiệm trong lãnh đạo: vị trí lãnh đạo, quyền lực, năng lực, hành vi của người lãnh đạo, phương pháp lãnh đạo, các học thuyết phụ thuộc trong lãnh đạo và giới thiệu một số nhà lãnh đạo nổi tiếng.
61 VL–M/ 4436 – 4443VL–D/ 3168 – 3169Q7 Cơ chế và tiêu chí giám sát các hoạt động của doanh nghiệp nhà nước / Nguyễn Đình Cung (ch.b.), Phan Đức Hiếu, Nguyễn Minh Thảo. – H. : Tri thức, 2014. – 70tr. : sơ đồ ; 24cm.Tóm tắt: Doanh nghiệp nhà nước. Khái niệm chung về hệ thống giám sát. Thực tiễn quốc tế về giám sát doanh nghiệp nhà nước. Hệ thống giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp nhà nước ở Việt Nam. Kiến nghị sửa đổi hệ thống giám sát doanh nghiệp ở Việt Nam.
62 VV–M/ 14160 –14164VV–D/ 5659 – 5660R4 Sự can dự của các nước Đông Bắc Á vào Tiểu vùng sông Mê Kông / Nguyễn Thị Thắm (ch.b.), Hoàng Thị Thanh Nhàn, Phạm Hồng Yến…. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 295tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày những nhân tố thúc đẩy và tình hình can dự của các nước Đông Bắc Á vào Tiểu vùng sông Mê Kông từ năm 2000 đến nay và những tác động từ sự can dự đó tới các chính sách của Việt Nam.
63 VL–M/ 4444 – 4448VL–D/ 3170 – 3171Q4 Cán cân thương mại Việt Nam: Những nhân tố ảnh hưởng và khuyến nghị chính sách / Tô Trung Thành (ch.b.), Nguyễn Ngọc Anh, Nguyễn Trí Dũng, Bùi Trinh. – H. : Tri thức, 2014. – 131tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm.Tóm tắt: Trình bày các nguyên nhân thâm hụt thương mại từ góc nhìn cơ cấu ngoại thương và từ cách tiếp cận liên thời kì. Các khuyến nghị chính sách liên quan đến thương mại quốc tế, thu hút FDI và xây dựng công nghiệp hỗ trợ, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia và chính sách tỷ giá.
64 VV–M/ 14165 –14169VV–D/ 5661 – 5662R2 Kinh tế và chính trị thế giới – Báo cáo thường niên 2014 / Nguyễn Bình Giang (ch.b.), Đồng Văn Chung, Đặng Hoàng Hà…. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 290tr. : bảng, biểu đồ ; 20,5 cm.Tóm tắt: Tổng quan về kinh tế và chính trị thế giới trong năm 2014. Trình bày những đánh giá về một số vấn đề nổi bật về kinh tế của một số nước và khu vực trên thế giới. Phân tích những tranh chấp chủ quyền biển đảo ở Đông Á, cuộc khủng hoảng Ukraina và thế lực cực đoan Islam giáo tự xưng là Nhà nước Hồi giáo.
65 VV–M/ 14170 –14174VV–D/ 5663 – 5664Q6 Phát triển kinh tế xanh trong nông nghiệp Việt Nam. Một số vấn đề lý luận và thực tiễn /  Nguyễn Song Tùng, Trần Ngọc Ngoạn (ch.b.), Nguyễn Thanh Thuỷ…. – H. : Khoa học xã hội, 2014. – 230tr. : bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Một số vấn đề lý luận và thực tiễn về phát triển kinh tế xanh trong nông nghiệp. Thực trạng và những vấn đề đặt ra của phát triển kinh tế xanh trong nông nghiệp ở Việt Nam. Định hướng, quan điểm và một số giải pháp cơ bản nhằm phát triển kinh tế xanh trong nông nghiệp ở Việt Nam giai đoạn 2011 – 2020.
III/ LỊCH SỬ – CHÍNH TRỊ – XÃ HỘI
66 VL–M/ 4449 – 4451VL–D/ 3172 – 3173R4 Quá trình bình thường hoá và phát triển quan hệ Việt Nam – Hoa Kỳ (1976 – 2006) / Nguyễn Anh Cường. – H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015. – 254tr. : ảnh, bảng ; 24cm.Tóm tắt: Lịch sử quá trình bình thường hoá và phát triển quan hệ Việt Nam – Hoa Kỳ qua các giai đoạn 1976 – 1995, 1996-2006.
67 VV–M/ 14175 –14179VV–D/ 5665 – 5666Ô1 Lợi ích nhóm và nhóm lợi ích ở Việt Nam hiện nay / Nguyễn Ngọc Hà (ch.b.), Nguyễn Trọng Chuẩn, Vũ Hoàng Công…. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 246tr. ;  20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày đặc điểm của lợi ích nhóm và nhóm lợi ích với sự phát triển xã hội và quản lý sự phát triển xã hội. Những tác động của lợi ích nhóm và nhóm lợi ích ở Việt Nam hiện nay.
68 VV–M/ 14180 –14182VV–D/ 5667 – 5668R3 Năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng trong thời kỳ mới – Một số vần đề lý luận và thực tiễn / Lương Khắc Hiếu, Trương Ngọc Nam (ch.b.), Lưu Văn An…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 342tr. ;  20,5 cm.Tóm tắt: Bao gồm các bài viết phân tích, đánh giá về năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng trong thời kì mới; phân tích những thành tựu, hạn chế từ đó đề xuất những giải pháp, kiến nghị nhằm nâng cao năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng ta.
69 VV–M/ 14183 –14187VV–D/ 5669 – 5670R3 Nâng cao năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng trong điều kiện một đảng cầm quyền / Hội đồng lý luận Trung ương. – H. : Chính trị quốc gia, 2015. – 187 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Giới thiệu 11 chuyên đề quan trọng trong công tác xây dựng Đảng, bao gồm toàn diện các vấn đề: năng lực nghiên cứu, vận dụng lý luận Mác – Lênin của Đảng, đổi mới phương thức lãnh đạo của một đảng cầm quyền, đổi mới công tác cán bộ của Đảng, thực hiện nguyên tắc của Đảng, công tác quần chúng, công tác kiểm tra kỉ luật của Đảng và công tác xây dựng cơ sở Đảng.
70 VL–M/ 4452 – 4454VL–D/ 3174 – 3175S1 Lịch sử lập hiến cách mạng Việt Nam / Phan Đăng Thanh, Trương Thị Hoà. – Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2014. – 565tr. : ảnh ; 24cm.Tóm tắt: Trình bày tư tưởng lập hiến Việt Nam trước cách mạng tháng Tám 1945. Thực tiễn lập hiến dưới chế độ cách mạng qua các thời kì: từ hiến pháp năm 1946, hiến pháp năm 1959, hiến pháp năm 1980, hiến pháp năm 1992 đến hiến pháp năm 2013.
71 VV–M/ 14188 –14192VV–D/ 5671 – 5672R4 ASEAN trong chính sách hướng đôngcủa Ấn Độ : Sách chuyên khảo / Võ Xuân Vinh. – H. : Khoa học xã hội, 2013. – 346tr. : bảng, biểu đồ ; 20,5 cm.Tóm tắt: Giới thiệu về chính sách hướng đông của Ấn Độ. Vai trò của ASEAN trong chính sách hướng đông của Ấn Độ. Tác động của chính sách hướng đông đối với Ấn Độ, ASEAN và quan hệ Việt Nam – Ấn Độ.
72 VL–M/ 4455 – 4457VL–D/ 3176 – 3177R3 Luận cứ phê phán các quan điểm sai trái, thù địch / Hội đồng lý luận Trung ương. – H. : Chính trị quốc gia, 2014. – 435 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Gồm các bài viết tập trung làm rõ các dạng quan điểm sai trái, thù địch nhằm xuyên tạc, chống phá chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối quan điểm của Đảng, từ đó đưa ra các luận cứ kho học phản bác lại các quan điểm sai trái, thù địch.
73 VV–D/ 5673 – 5674R3 Giá trị lý luận và thực tiễn của Nghị quyết 10 của Bộ chính trị về đổi mới quản lý kinh tế nông nghiệp / Viện lịch sử Đảng. – H. : Chính trị quốc gia, 2014. – 586 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày ý nghĩa lịch sử của Nghị quyết 10 và những tác tác động tích cực của Nghị quyết 10 đối với sự tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam trong hơn 25 năm qua, đồng thời nêu lên những vấn đề đã và đang đặt ra đối với nông nghiệp, nông dân và nông thôn Việt Nam trong giai đoạn hiện nay.
74 VV–D/ 5675 – 5676S1 Xây dựng nền quốc phòng bảo vệ tổ quốc. Lý luận và thực tiễn / Bộ quốc phòng. – H. : Chính trị quốc gia, 2015. – 375 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Bao gồm các bài viết của các vị tướng lĩnh, cán bộ quân đội nhân dân Việt Nam về những vấn đề lý luận và thực tiễn xây dựng nền quốc phòng, bảo vệ tổ quốc; xây dựng nền quốc phòng, bảo vệ tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới,
75 VL–M/ 4458 – 4460VL–D/ 3178 – 3179R1 Tại sao chúng ta phải kiên định chủ nghĩa Mác / Lê Kim Bình, Đỗ Minh Hợp. – H. : Chính trị quốc gia, 2014. – 167 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Tập hợp các bài viết về các vấn đề cụ thể trong chủ nghĩa Mác như: Sự cao cả của một khám phá vĩ đại, bản chất nhân văn của chủ nghĩa Mác; học thuyết Mác và nền văn minh công nghệ, vận mệnh của học thuyết Mác về chủ nghĩa xã hội…
76 VV–D/ 5677 – 5678R3 Một số giải pháp nhằm hạn chế mối quan hệ không bình thường giữa một bộ phận cán bộ, đảng viên có chức, có quyền với các doanh nghiệp để trục lợi ở nước ta / Lê Hồng Liêm (ch.b.) . – Xuất bản lần thứ 2 có sửa chữa, bổ sung. – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 343tr. : bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Một số vấn đề lý luận, thực trạng, phương hướng, quan điểm, mục tiêu, yêu cầu và giải pháp phòng, chống mối quan hệ không bình thường giữa cán bộ đảng viên có chức có quyền với các doanh nghiệp để trục lợi ở Việt Nam.
77 VV–M/ 14193 –14195VV–D/ 5679 – 5680P1 Đất nước Việt Nam qua các đời / Đào Duy Anh. – H. : Hồng Đức, 2015. – 607 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Nghiên cứu lịch sử địa lí hành chính Việt Nam trải qua các thời kì khác nhau, quá trình mở mang lãnh thổ đồng thời nghiên cứu khía cạnh địa lí của những cuộc chiến tranh chống ngoại xâm quan trọng trong thời phong kiến qua các đời Đinh, Lê, Lý, Trần, Nguyễn..
78 VV–D/ 5681 – 5682VV–D/ 5683 – 5684R2 Nghiên cứu Đông Bắc Á năm 2014 / Trần Quang Minh, Võ Hải Thanh. – H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2015. – 2 tập. ; 20,5 cm.T.1: Chính trị, An Ninh, Kinh tế. – 454 tr.T.2: Văn hóa, xã hội, môi trường. – 437 tr.

Tóm tắt: Đây là kết quả lựa chọn những đề tài cấp cơ sở của Viện nghiên cứu Đông Bắc Á năm 2014 đã được nghiệm thu đạt loại Xuất Sắc và Khá.

79 VV–M/ 14196 –14198VV–D/ 5685 – 5686R4 Thúc đẩy quan hệ đối tác chiến lược Việt  Nam – Nhật Bản trong bối cảnh mới ở Đông Á / Trần Quang Minh. – H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2015. – 269 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Tập hợp các bài nghiên cứu và các bài tham luận đã được trình bày và thảo luận tại các hội thảo quốc tế do Viện nghiên cứu Đông Bắc Á tổ chức.
80 VN–M/ 3142 – 3148VN–D/ 1036 – 1037R3 Một số vấn đề về công tác dân vận trong giai đoạn hiện nay / Nguyễn Thế Trung. – H. : Chính trị quốc gia, 2015. – 215 tr. ; 19 cm.Tóm tắt: Vận dụng tư tưởng V.I.Lênin vào công tác vận động quần chúng ở nước ta hiện nay; quán triệt tư tưởng Hồ Chí Minh về công tác dân vận để đẩy mạnh sự nghiệp đổi mới; Nghị quyết đại hội XI của Đảng và những vấn đề đặt ra đối với công tác dân vận trong thời kỳ mới; Tăng cường và đổi mới sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác dân vận trong tình hình mới…
81 VL–M/ 4461 – 4463VL–D/ 3180 – 3181R3 Tiếp tục đổi mới phương thức lãnh đạo của Đảng đối với Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị – xã hội trong điều kiện mới – Lý luận và thực tiễn : Tuyển tập các chuyên đề tham gia đề tài khoa học cấp Nhà nước mã số KX.04-04/11-15 / Đỗ Ngọc Ninh, Trần Khắc Việt, Phạm Tất Thắng… ; Ch.b.: Trần Khắc Việt…. – H. : Lý luận Chính trị, 2015. – 512tr. ; 24cm.Tóm tắt: Tập hợp một số đề tài khoa học trên cơ sở phân tích lý luận và tổng kết thực tiễn đổi mới phương thức lãnh đạo của Đảng đối với Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị – xã hội trong gần 30 năm qua. Hệ thống quan điểm, giải pháp nhằm tiếp tục đổi mới, hoàn thiện phương thức lãnh đạo của Đảng, đảm bảo giữ vững và tăng cường vai trò lãnh đạo của Đảng đối với Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị – xã hội trong điều kiện mới.
82 VV–M/ 14199 –14201VV–D/ 5687 – 5688R3 Đường lối tranh thủ sự giúp đỡ quốc tế của Đảng giai đoạn 1965 – 1975 : Sách chuyên khảo / Hoàng Đức Thịnh. – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 268tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày về yêu cầu khách quan và chủ trương của Đảng về tranh thủ sự giúp đỡ quốc tế trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước. Hoạt động tranh thủ, thành công, hạn chế và kinh nghiệm rút ra trong quá trình Đảng lãnh đạo hoạt động tranh thủ sự giúp đỡ quốc tế trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước.
83 VV–M/ 14202 –14206VV–D/ 5689 – 5690R3 Nâng cao chất lượng hoạt động của các loại hình tổ chức cơ sở đảng và chất lượng đảng viên trong Đảng bộ khối các cơ quan trung ương và Đảng bộ khối doanh nghiệp trung ương / Trần Hồng Hà, Nguyễn Quang Dương (ch.b.), Nguyễn Khắc Tiến…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 249tr. : bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Phân tích thực trạng chất lượng hoạt động của tổ chức cơ sở đảng và chất lượng đảng viên trong Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương và Đảng bộ Khối Doanh nghiệp Trung ương từ đó đưa ra mục tiêu cùng giải pháp cụ thể nhằm nâng cao chất lượng hoạt động.
IV/ TRIẾT HỌC – TÂM LÝ HỌC – XÃ HỘI HỌC
84 VL–D/ 3182 – 3183VL–D/ 3184 – 3185Ô3

 

Niên giám thông tin khoa học xã hội / Viện thông tin khoa học xã hội nước ngoài. – H. : khoa học xã hội, 2015.T. 6: 807 tr. ; 24 cm.T. 7: 744 tr. ; 24 cm.

Tóm tắt: Niên giám Thông tin Khoa học xã hội nước ngoài trình bày các bản dịch toàn văn các bài nghiên cứu được lựa chọn chủ yếu từ các tạp chí khoa học danh tiếng của nước ngoài.

85 VV–M/ 14207 –14209VV–D/ 5691 – 5692R1 Những ghi chép về quyền tự do lựa chọn / Nguyễn Văng Trọng. – H. : Tri thức, 2015. – 298 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày một số ý kiến bàn luận xung quanh vấn đề tự do dựa trên một số trước tác của các tác giả nổi tiếng thế giới: tự do xã hội, con người tự trị của Kant, Berlin nói về tự do khẳng định và những cạm bẫy toàn trị của nó, tự do trong triết học cá biệt luận của Berdyaev…
86 VL–M/ 4464 – 4466VL–D/ 3186 – 3187X1 Giá trị tư tưởng tôn giáo phương Đông và những ảnh hưởng ở Việt Nam / Nguyễn Duy Hinh, Lê Đức Hạnh. – H. : Văn hóa thông tin, 2014. – 671 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Khái quát lịch sử, sự ra đời và tư tưởng của các tôn giáo ở Phương Đông. Sự xuất hiện và sự ảnh hưởng của các tôn giáo tại Việt  nam.
87 VL–M/ 4467 – 4469VL–D/ 3188 – 3189Y1 Con người trong thế giới tinh thần : Trải nghiệm triết học cá biệt luận / N.A. Berdyaev ; Nguyễn Văn Trọng dịch, giới thiệu và chú giải. – H. : Tri thức, 2015. – 385tr. ; 24cm.Tóm tắt: Bàn về bản diện cá nhân và tự do trong tinh thần của chủ nghĩa hiện sinh.
88 VL–M/ 4470 – 4472VL–D/ 3190 – 3191Ô1 Sự kiến tạo xã hội về thực tại : Khảo luận về xã hội học nhận thức / Peter L. Berger, Thomas Luckmann ; Dịch: Trần Hữu Quang (ch.b., h.đ.)…. – H. : Tri thức, 2015. – 346tr. ; 24cm.Tóm tắt: Giới thiệu tập khảo luận xã hội học về “tất cả những gì được coi là kiến thức trong xã hội”, đặc biệt là “kiến thức đời thường” vốn cấu tạo nên thực tại đời sống thường nhật khiến cho người đọc có ấn tượng là đã ít nhiều thay đổi lối tư duy của mình.
89 VL–M/ 4473 – 4475VL–D/ 3192 – 3193Ô1 Sai lệch xã hội trong xã hội học của Emile Durkheim : Qua nghiên cứu 2 tác phẩm “Tự tử” và “Phân công lao động xã hội” / Trương Văn Vỹ. – H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015. – 182tr. : bảng ; 24cmTóm tắt: Giới thiệu tổng quan nghiên cứu đề tài, bối cảnh hình thành quan điểm và cơ sở lý luận về sai lệch xã hội; quan điểm sai lệch xã hội trong tác phẩm “phân công lao động trong xã hội” (1893) và “tự tử” (1897); những biến đổi trong quan điểm và đóng góp của E. Durkheim về sai lệch xã hội; một số nghiên cứu ứng dụng quan điểm của E. Durkheim trong thực tiễn xã hội Việt Nam.
90 VV–M/ 14210 –14214VV–D/ 5693 – 5694Ô1 Hệ thống, cấu trúc và phân hóa xã hội / Lê Ngọc Hùng. – H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2014. – 305 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Nêu lên khái niệm, lý thuyết về hệ thống, cấu trúc và phân hóa xã hội
91 VV–M/ 14215 –14217VV–D/ 5695 – 5696R4 Tôn giáo và việc vận dụng tôn giáo trong chính sách đối ngoại của Mỹ thời kỳ sau chiến tranh lạnh / Nguyễn Thái Yên Hương. – H. : Văn hóa thông tin, 2015. – 370 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày những nghiên cứu các yếu tố tác động đến quá trình hình thành một xã hội Mỹ liên quan đến tôn giáo trong khi triển khai quan hệ đối ngoại với một số nước trên thế giới và phân tích vấn đề tôn giáo đã tạo nên những điểm gì đáng lưu ý trong quan hệ Việt – Mỹ.
92 VV–M/ 14218 –14220VV–D/ 5697 – 5698P1 Tư tưởng canh tân của Nguyễn Trường Tộ – Giá trị và hạn chế : Sách tham khảo / Vũ Ngọc Lanh. – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 307tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Lịch sử hình thành tư tưởng canh tân của Nguyễn Trường Tộ; các quan điểm, tư tưởng và tính thực tiễn trong tư tưởng canh tân của Nguyễn Trường Tộ; những giá trị và hạn chế trong tư tưởng canh tân của Nguyễn Trường Tộ.
93 VL–M/ 4476 – 4478VL–D/ 3194 – 3195Y2 Tư duy nhanh và chậm : Nên hay không nên tin vào trực giác? / Daniel Kahneman ; Dịch: Hương Lan, Xuân Thanh ; H.đ.: Đào Thị Hương Lan, Nguyễn Văn Tuấn. – H. : Thế giới ; Công ty Sách Alpha, 2014. – 611tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm.Tóm tắt: Giới thiệu những yếu tố cơ bản của cách tiếp cận hai hệ thống khi đưa ra phỏng đoán và lựa chọn; cập nhật những nghiên cứu về phán đoán suy nghiệm và khám phá vấn đề cơ bản của con người trong tư duy; mô tả những giới hạn trong tư duy; đồng thời tác giả tập trung thảo luận các nguyên tắc của ngành kinh tế học về bản chất của việc ra quyết định.
94 VV–D/ 5699 – 5701R7 Một số vấn đề mới trong quan hệ dân tộc và chính sách dân tộc ở nước ta hiện nay : Sách tham khảo / Phan Văn Hùng (ch.b.), Phan Hữu Dật, Đoàn Minh Huấn…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 351tr. : bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Giới thiệu một số vấn đề về quan hệ dân tộc ở nước ta hiện nay; các yếu tố chủ yếu tác động đến quan hệ dân tộc, nguồn gốc bất bình đẳng và xung đột dân tộc; chủ trương, chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước ta cùng một số định hướng chính sách dân tộc trong thời gian tới; vấn đề nghèo, khoảng cách giàu nghèo giữa các dân tộc, các vùng dân tộc; vấn đề thiếu đất sản xuất, đất ở và tranh chấp đất đai trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số…
V/ VĂN HÓA – KHOA HỌC – GIÁO DỤC
95 VL–M/ 4479 – 4481VL–D/ 3196 – 3197R4 Các vấn đề lịch sử, văn hóa, xã hội trong giao lưu Việt Nam – Nhật Bản / Viên nghiên cứu Đông Bắc Á. – H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2015. – 412 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Cuốn sách tập hợp những bài tham luận đã được trình bày và thảo luận tại Hội thảo quốc tế “Những vấn đề lịch sử, văn hóa, xã hội trong giao lưu Việt Nam – Nhật Bản”, phân tích, đánh giá quan hệ hợp tác Việt Nam – Nhật Bản trong tiến trình lịch sử.
96 VV–M/ 14221 –14225VV–D/ 5702 – 5703U3 Sự phát triển của công nghiệp văn hóa ở Nhật Bản – Hàn Quốc / Phạm Hồng Thái. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 230 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Cuốn sách cung cấp cho bạn đọc cái nhìn khái quát về quá trình phát triển công nghiệp văn hóa của Nhật Bản và Hàn Quốc cũng như những chính sách phát triển công nghiệp văn hóa của họ qua từng giai đoạn.
97 VL–M/ 4482 – 4483VL–D/ 3198 – 3199U2 Việt Nam – Truyền thống kinh tế, văn hóa biển / Nguyễn Văn Kim, Nguyễn Mạnh Dũng. – H. : Chính trị quốc gia, 2015. – 575 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Cuốn sách phác họa nên bức tranh chân thực về xã hội Việt Nam từ thời tiền sử đến nay với những hoạt động kinh tế – văn hóa – xã hội gắn bó với biển cả, sông nước, khẳng định chủ quyền biển đảo thiêng liêng, bất khả xâm phạm của Tổ quốc.
98 VL–M/ 4484 – 4488VL–D/ 3200 – 3201U6 Cách biệt toàn cầu về thành quả giáo dục / Tony Wagner ; Lê Thị Cẩm dịch. – H. : Thời đại, 2014. – 367tr. ; 24cm.Tóm tắt: Phân tích những yếu điểm của giáo dục Hoa Kỳ và những phương pháp khắc phục, nhằm giúp nước Mỹ giữ vững vị thế lãnh đạo về kinh tế và tri thức trên toàn thế giới, về các nhu cầu của trường học và đưa ra cách đáp ứng các nhu cầu ấy.
99 VV–M/ 14226 –14230VV–D/ 5704 – 5705U2 Hợp tác quốc tế về văn hóa trong thời kỳ đổi mới ở Việt Nam / Lê Thị Hoài Phương (ch.b.) . – H. : Khoa học xã hội, 2014. – 423 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Một số khái niệm và cơ sở lí luận của vấn đề giao lưu, hợp tác văn hoá ở Việt Nam. Chính sách hợp tác quốc tế về văn hoá trong thời kỳ đổi mới, hợp tác quốc tế về đào tạo văn hoá, nghệ thuật và định hướng phát triển công tác hợp tác quốc tế về văn hoá trong sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam.
100 VV–M/ 14231 –14235VV–D/ 5706 – 5707U2 Tìm hiểu văn hoá Việt Nam : Tập tiểu luận / Đặng Việt Bích. – H. : Văn hóa thông tin, 2015. – 433 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Gồm các bài tiểu luận về văn hoá Việt Nam trong nhiều vấn đề: văn học dân gian, lễ hội, phong tục thờ cúng, bảo tồn và phát triển văn hoá văn học của tất cả các dân tộc trên toàn quốc, những sự kiện lịch sử dân tộc trong thơ văn, phát huy văn hoá cồng chiêng… Vấn đề văn hoá và phát triển cùng những ý kiến về bảo tồn, phát huy các giá trị di tích lịch sử văn hoá – cách mạng tiêu biểu của thủ đô Hà Nội.
101 VL–M/ 4489 – 4491VL–D/ 3202 – 3203U1 Nghiên cứu văn hoá : Lý thuyết và thực hành / Chris Barker ; Đặng Tuyết Anh dịch ; H.đ.: Nguyễn Thị Hiền, Hoàng Thị Tuyến. – H. : Văn hoá Thông tin, 2011. – 710 tr. : hình vẽ, ảnh ; 24cm.Tóm tắt: Văn hoá và nghiên cứu văn hoá. Bối cảnh thay đổi của nghiên cứu văn hoá và những vấn đề cụ thể của nghiên cứu văn hoá như: tính chủ thể và bản sắc, tính sắc tộc, chủng tộc và dân tộc, tính dục, tính chủ thể và sự thể hiện…
102 VL–M/ 4492 – 4494VL–D/ 3204 – 3205U2 Bảo tàng và di sản văn hoá trong bối cảnh biến đổi khí hậu : Kỷ yếu Hội thảo Quốc tế / Võ Quang Trọng, Ying Zhu, Trương Quốc Bình… ; Dịch: Phạm Thị Thuỷ Chung…. – H. : Khoa học xã hội, 2013. – 533tr., 12tr. ảnh màu : minh hoạ ; 24cm.Tóm tắt: Tập hợp các bài nghiên cứu về những thách thức, tác động của biến đổi khí hậu trong việc bảo tồn, phát triển di sản văn hoá cũng như hoạt động bảo tàng. Nghiên cứu trường hợp cụ thể các di sản văn hoá ở Việt Nam và một số quốc gia trong bối cảnh biến đổi khí hậu hiện nay.
103 VL–M/ 4495 – 4499VL–D/ 3206 – 3207U6 Bàn về giáo dục / Hoàng Tuỵ, Cao Huy Thuần, Hồ Tú Bảo…. – H. : Tri thức, 2015. – 471tr. :  hình vẽ, bảng ; 24cm.Tóm tắt: Trình bày các vấn đề cơ bản về tư duy giáo dục, kinh tế giáo dục và cải cách giáo dục ở Việt Nam.
104 VL–M/ 4500 – 4502VL–D/ 3208 – 3209U6 Giáo dục Việt Nam và Phần Lan : Một nghiên cứu so sánh điển hình về vai trò các chủ thể tại hai trường tiểu học công lập của hai nước / Nguyễn Khánh Trung. – H. ; Tp. Hồ Chí Minh : Khoa học xã hội ; Công ty Sách Dân trí, 2015. – 342tr. : minh hoạ ; 24cm.Tóm tắt: Mô tả, phân tích và so sánh vai trò của 5 chủ thể chính là nhà nước, hiệu trưởng, giáo viên, học sinh và phụ huynh và các mô thức tương tác giữa các chủ thể, thông qua nghiên cứu các mục tiêu giáo dục, phương thức tổ chức giảng dạy, cơ cấu, cách thức thiết kế nội dung chương trình giáo dục, phương thức tổ chức giảng dạy, thi cử và đánh giá kết quả học tập trong cấp tiểu học Việt Nam và Phần Lan.
105 VL–M/ 4503 – 4505VL–D/ 3210 – 3211U4 Trí thức Việt Nam trong tiến trình lịch sử dân tộc / Nguyễn Văn Khánh. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 559tr., 34tr. : ảnh ; 24cm.Tóm tắt: Trình bày các quan điểm khác nhau về trí thức, sự hình thành và phát triển đội ngũ trí thức Việt Nam trong thời kỳ trung đại và cận, hiện đại; giới thiệu tóm tắt thân thế và sự nghiệp các gương mặt trí thức tiêu biểu có những đóng góp nổi bật trên các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội…
106 VV–M/ 14236 –14240VV–D/ 5708 – 5709V2 Cẩm nang tư duy viết / Richard Paul, Linda Elder ; Nhà xuất bản Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh dịch ; Bùi Văn Nam Sơn (h.đ.) . – Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp T.P. Hồ Chí Minh, 2015. – 75tr. ; 22cm.Tóm tắt: Cung cấp những kiến thức phát triển kỹ năng tư duy viết: viết có mục đích, viết có thực chất, viết theo trường phái ấn tượng, viết để học, đặt câu hỏi khi viết, lập luận, mẫu câu…
107 VV–M/ 14241 –14245VV–D/ 5710 – 5711U6

 

Cẩm nang tư duy học tập và nghiên cứu : Dựa trên khái niệm và công cụ phản biện / Richard Paul, Linda Elder ; Nhóm dịch thuật Nhà xuất bản Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh ; Bùi Văn Sơn (h.đ.) . – Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp T.P. Hồ Chí Minh, 2015. – 83tr. ; 22cm.Tóm tắt: Giới thiệu cách tư duy, nghiên cứu, học tập, những gợi ý và phương pháp học tập giúp bạn tiết kiệm thời gian, tăng cường khả năng lĩnh hội và ghi nhớ.
108 VV–M/ 14246 –14250VV–D/ 5712 – 5713Y1 Cẩm nang tư duy đặt câu hỏi bản chất : Dựa trên các khái niệm tư duy phản biện và các nguyên tắc tư duy kiểu Socrates / Richard Paul, Linda Elder ; Nhà xuất bản Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh dịch ; Bùi Văn Nam Sơn (h.đ.) . – Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp T.P. Hồ Chí Minh, 2015. – 111tr. : hình vẽ, bảng ; 22cm.Tóm tắt: Giới thiệu nghệ thuật đặt ra những câu hỏi mang tính bản chất chủ yếu là phân tích và đánh giá: đặt câu hỏi về cấu trúc tư duy; câu hỏi thuộc một hệ thống, phi hệ thống và hệ thống xung đột; câu hỏi về các khái niệm; câu hỏi chỉ đạo; câu hỏi đánh giá lập luận, câu hỏi xác định giá trị, phẩm chất và sự cống hiến…
109 VL–D/ 3212; 3213; 3236Y2 Tâm lý học xuyên văn hóa / Knud S.Larsen, Lê Văn Hảo. – H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2015, 594 tr. ; 24 cm.Tóm tắt:Cuốn sách phản ánh các ảnh hưởng khác nhau của văn hóa tới hành vi con người và các cuộc tranh luận giữa tâm lý học văn hóa và tâm lý học xuyên văn hóa.
110 VV–D/ 5714 – 5715R3 Giao tiếp của cán bộ lãnh đạo, quản lý trong hệ thống chính trị ở Việt Nam : Sách chuyên khảo / B.s.: Nguyễn Bá Dương (ch.b.), Phạm Hồng Quý, Phùng Thị Hằng, Nguyễn Văn Kiều. – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 270tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày những vấn đề lý luận về giao tiếp; kĩ năng giao tiếp của cán bộ lãnh đạo, quản lý trong hệ thống chính trị; thực trạng và các giải pháp góp phần nâng cao hiệu quả kỹ năng giao tiếp của cán bộ lãnh đạo, quản lý trong hệ thống chính trị ở Việt Nam.
111 VV–M/ 14251 –14255VV–D/ 5716 – 5717R1 Quyền lực để lãnh đạo / Joseph S. Nye ; Lê Thị Cẩm dịch. – H. : Khoa học xã hội ; Công ty Sách Dân trí, 2015. – 214tr. : bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày kiến thức về thuật lãnh đạo; vai trò của các nhà lãnh đạo trong lịch sử; phân tích mối quan hệ giữa lãnh đạo và quyền lực; khái niệm về loại hình và kỹ năng lãnh đạo; tính linh hoạt, thông minh theo từng tình huống; xem xét khả năng lãnh đạo của các nhà lãnh đạo…
112 VV–M/ 14256 –14260VV–D/ 5718 – 5719Y1 Cẩm nang tư duy phản biện – Khái niệm và công cụ / Richard Paul, Linda Elder ; Nhà xuất bản Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh dịch ; Bùi Văn Nam Sơn (h.đ.) . – Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp T.P. Hồ Chí Minh, 2015. – 46tr. : hình vẽ, bảng ; 22cm..Tóm tắt: Cung cấp những kiến thức phát triển tư duy phản biện để học tốt; nắm vững mục đích của vấn đề; tra vấn thông tin, kết luận và góc nhìn; chính xác, rõ ràng và tính liên quan; tư duy sâu, tư duy một cách logic và không thiên lệch…
113 VV–M/ 14261 –14265VV–D/ 5720 – 5721Y1 Cẩm nang tư duy phân tích / Richard Paul, Linda Elder ; Nhà xuất bản Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh dịch ; Bùi Văn Nam Sơn (h.đ.) . – Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp T.P. Hồ Chí Minh, 2015. – 87tr. : hình vẽ, bảng ; 22cm..Tóm tắt: Cung cấp những kiến thức phát triển tư duy phân tích để học tốt, học cách nhận diện để phân tích tư duy: Tư duy về mục đích, phát biểu câu hỏi, thu thập thông tin, chú ý các suy luận, kiểm tra giả định, hiểu góc nhìn, phân tích logic, suy luận và diễn giải.. 
114 VV–M/ 14266 –14270VV–D/ 5722 – 5723V2 Cẩm nang tư duy đọc / Richard Paul, Linda Elder ; Nhà xuất bản Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh dịch ; Bùi Văn Nam Sơn (h.đ.) . – Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp T.P. Hồ Chí Minh, 2015. – 75tr. : bản đồ ; 22cm.Tóm tắt: Cung cấp những kiến thức phát triển tư duy đọc để đọc tốt: đọc có mục đích, đọc có suy xét thấu đáo, đọc có cấu trúc, hoạt động đọc, tâm trí đọc, đọc để học, đọc để hiểu các hệ thống tư tưởng, nghệ thuật đọc…
SÁCH BIẾU
1 VL–D/ 3214Q10 Tìm hiểu về Ngân hàng Thế Giới – sách hướng dẫn dành cho giới trẻ / Ngân hàng Thế Giới ; Nguyễn Khánh Cẩm Châu dịch ; Vũ Cương h.đ.. – H. : Văn hoá Thông tin, 2006. – 91tr. : ảnh ; 25,5 cm.Tóm tắt: Giới thiệu tổng quan về lịch sử ngân hàng thế giới, tổ chức, sứ mệnh và công việc của ngân hàng. Đề cập tới hàng loạt các vấn đề phát triển và nhìn vào tương lai của ngân hàng – đó là thanh niên trên toàn thế giới.
2 VL–D/ 3215P3 Trần Quốc Hoàn – Nhà lãnh đạo tiền bối tiêu biểu của Cách mạng Việt Nam / Hoàng Phong Hà, Nguyễn Bình Ban, Lưu Trần Luân …. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 716tr., 25tr. ảnh màu ; 24cm.Tóm tắt: Tập hợp các bài viết về thân thế, hoạt động, quá trình lãnh đạo, cống hiến và phẩm chất đạo đức của đồng chí Trần Quốc Hoàn, khẳng định công lao và sự nghiệp của đồng chí đối với Đảng và sự nghiệp Cách mạng Việt Nam.
3 VL–D/ 3216P3 Nguyễn Thị Minh Khai – Nữ chiến sĩ cộng sản kiên trung, bất khuất / Tạ Ngọc Tấn, Nguyễn Thế Kỷ, Thân Thị Thư…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 484tr., 5tr. ảnh màu ; 24cm.Tóm tắt: Tập hợp các bài viết về cuộc đời, sự nghiệp, những cống hiến lớn lao của đồng chí Nguyễn Thị Minh Khai, góp phần phác hoạ tính cách, bản lĩnh, lý tưởng của bà với phong trào cách mạng Việt Nam, và cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc, giải phóng phụ nữ.
4 VL–D/ 3217P3 Phạm Ngọc Thạch – Cuộc đời và sự nghiệp / S.t., b.s.: Nguyễn Thị Kim Tiến, Nguyễn Đình Anh, Trần Giữu…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 582tr., 20tr. ảnh màu ; 24cm.Tóm tắt: Tiểu sử cuộc đời, sự nghiệp và những đóng góp to lớn cho nền y học Việt Nam, phương pháp dùng kích sinh chất Filatov điều trị bệnh lao và bệnh phổi của bác sĩ Phạm Ngọc Thạch.
5 VL–D/ 3218P3 Nguyễn Thị Thập – Người con ưu tú của Nam Bộ thành đồng / Nguyễn Thị Thanh Hoà, Trần Thế Ngọc, Nguyễn Thị Bình…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 351tr. : ảnh ; 24cm.Tóm tắt: Giới thiệu khái quát cuộc đời, sự nghiệp và những đóng góp của đồng chí Nguyễn Thị Thập với cách mạng Việt Nam nói chung và phong trào phụ nữ Việt Nam nói riêng.
6 VL–D/ 3219P3 Chủ tịch Hồ Chí Minh với Trung Quốc. – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 223tr. : ảnh ; 24x24cm.Tóm tắt: Giới thiệu khái quát về quê hương, gia đình của Chủ tịch Hồ Chí Minh và hoạt động của Người cùng những người bạn Trung Quốc tại Pháp và Liên Xô (1919-1924), Trung Quốc (1924-1931), cùng nhân dân Trung Quốc đấu tranh chống chủ nghĩa phát xít tại Trung Quốc (1938-1944) và những mối quan hệ hợp tác hữu nghị giữa nhân dân Việt Nam và Trung Quốc trong sự nghiệp đấu tranh (1950-1969).
7 VL–D/ 3220R3 Nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác dân vận của Đảng trong thời kỳ mới / Hà Thị Khiết (ch.b.), Nguyễn Duy Việt, Nguyễn Văn Hùng…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 339tr. : bảng, biểu đồ ; 24cm.Tóm tắt: Trình bày cơ sở lý luận, thực tiễn về dân vận, về nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác dân vận của Đảng trong thời kỳ mới và trong những năm thực hiện đường lối đổi mới. Đồng thời đưa ra những quan điểm, phương hướng và giải pháp nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác dân vận của Đảng trong thời kỳ mới.
8 VL–D/ 3221P4 Các dân tộc ở Việt Nam / Vương Xuân Tình (ch.b.), Bùi Xuân Đính, Tạ Thị Tâm…. – H. : Chính trị Quốc gia. – 24cm.T.1 : Nhóm ngôn ngữ Việt – Mường . – 2015. – 764tr., 35tr. ảnh : bảng.Tóm tắt: Phân tích các hoạt động kinh tế, đời sống xã hội, đời sống văn hoá và những biến đổi của mỗi dân tộc trong bối cảnh mới như: Kinh (Việt), Mường, Thổ, Chứt.
9 VL–D/ 3222Q4 Phát triển kinh tế – xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi / Báo Nhân Dân . – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 399tr., 12tr. ảnh màu ; 24cm.Tóm tắt:  Tập hợp các bài báo được đăng trên báo Nhân dân về những kết quả đã đạt được từ chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước nhằm phát triển kinh tế – xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
10 VL–D/ 3223 – 3224 S1 Một số văn bản chỉ đạo và quản lý của Đảng, Nhà nước đối với hoạt động xuất bản. – H. : Văn học, 2015. – 528tr. : bảng ; 24cm.Tóm tắt: Giới thiệu các văn bản chỉ đạo của Đảng cùng các văn bản quy phạm pháp luật và quản lý của Nhà nước về hoạt động xuất bản ở Trung ương và địa phương.
11 VL–M/ 4506 – 4511VL–D/ 3225 – 3226 Y2 Tạo động lực việc làm cho người lao động trong tổ chức / Nguyễn Trang Thu. – H. : Giáo dục, 2013. – 155tr. : bảng ; 24cm.Tóm tắt: Giới thiệu khái quát về người lao động và tâm lý người lao động. Vấn đề động lực và động lực làm việc của người lao động. Những phương hướng và các biện pháp cụ thể nhằm khuyến khích, động viên người lao động làm việc. Một số vấn đề mới về động lực làm việc trong văn hoá tổ chức.
12 VL–D/ 3227 – 3228 U2 Hội làng Việt Nam / Lê Trung Vũ, Lê Hồng Lý (ch.b.), Toan Ánh…. – H. : Thời đại, 2015. – 999tr. : ảnh màu ; 24cm.Tóm tắt:Sơ lược địa lý, nguồn gốc, thực trạng, chức năng, ý nghĩa cũng như những nét đặc trưng của một số hội làng cổ truyền Việt Nam: hội làng tỉnh An Giang, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, tỉnh Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh…
13 VL–D/ 3229Q4 Công nghiệp hoá, hiện đại hoá, nông nghiệp, nông thôn vùng đồng bằng sông Cửu Long – 30 năm đổi mới / Vũ Văn Phúc, Phạm Việt Dũng, Nguyễn Minh Tuấn…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 550tr. : bảng ; 24cm.Tóm tắt: Gồm các bài viết nêu bật những vấn đề lý luận và thực tiễn về công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp, nông thôn vùng đồng bằng sông Cửu Long sau 30 năm đổi mới. Qua đó đề xuất những giải pháp nhằm tháo gỡ khó khăn, hạn chế để đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp, nông thông vùng đồng bằng sông Cửu Long.
14 VL–D/ 3230R4 Cách mạng Việt Nam trên bàn cờ quốc tế – Lịch sử và vấn đề : Sách tham khảo / Vũ Dương Ninh. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 343tr. : ảnh ; 24cm.Tóm tắt: Nghiên cứu một số vấn đề về quan hệ đối ngoại của Việt Nam, mối liên hệ của Việt Nam với thế giới, giữa cách mạng Việt Nam với các lực lượng bên ngoài qua các giai đoạn: Kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954); kháng chiến chống đế quốc Mỹ (1954-1975); xây dựng đất nước, bảo vệ biên giới và hội nhập quốc tế (1975 – nay).
15 VL–D/ 3231U6 Định hướng chiến lược, giải pháp đột phá nhằm đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo Việt Nam / Phạm Văn Linh (ch.b.) . – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 371tr. : bảng ; 24cm.Tóm tắt: Trình bày một số vấn đề lý luận và thực tiễn về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo. Thực trạng giáo dục Việt Nam trước yêu cầu đổi mới căn bản, toàn diện. Định hướng chiến lược và giải pháp đột phá phát triển giáo dục Việt Nam trong thời gian tới.
16 VL–D/ 3232R3 Công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đảng qua 30 năm đổi mới / Mai Thế Dương (ch.b.), Mai Trực, Tô Quang Thu…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 423tr. ; 24cm.Tóm tắt: Tổng kết công tác kiểm tra, giám sát, kỷ luật Đảng qua 30 năm đổi mới, rút ra bài học kinh nghiệm, nâng tầm và bổ sung lý luận, chỉ ra bất cập, đề xuất cách giải quyết, góp phần đổi mới phương thức, nâng cao năng lực cầm quyền, lãnh đạo, sức chiến đấu của Đảng trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, chủ động hội nhập quốc tế.
17 VL–D/ 3233R1 Những bài viết của Bác Hồ trên báo Nhân dân(T.1 : 1951 – 1954)/ B.s.: Huy Thắng, Vũ Kim, Thạc Hùng…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 759tr. ; 24cmTóm tắt: Giới thiệu 360 bài viết của Bác được sắp xếp theo thứ tự thời gian đăng trên báo Nhân dân từ năm 1951 đến 1954 với nhiều bút danh khác nhau về nhiều lĩnh vực khác nhau như: Về Đảng và công tác xây dựng Đảng, đường lối lãnh đạo kháng chiến, phong trào thi đua yêu nước, tấm gương anh hùng, sự ủng hộ của các nước dân chủ nhân dân và bạn bè thế giới đối với cuộc kháng chiến của ta…
18 VL–D/ 3234Q4 Phát triển kinh tế tập thể trong điều kiện Việt Nam đổi mới và hội nhập quốc tế / B.s.: Hoàng Văn Long (ch.b.), Nguyễn Minh, Lê Thị Thu Mai…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 280tr. : bảng ; 24cm.Tóm tắt: Trình bày tình hình phát triển kinh tế tập thể qua các thời kỳ. Một số kết quả nổi bật cũng như tồn tại và nguyên nhân. Những kinh nghiệm quốc tế, từ đó định hướng và giải pháp phát triển kinh tế tập thể trong thời kỳ đổi mới và hội nhập quốc tế ở nước ta.
19 VL–D/ 3235U1 Phát triển văn hóa – sức mạnh nội sinh của dân tộc trong điều kiện kinh tế thị trường và hội nhập quốc tế / Phùng Hữu Phú (ch.b.), Đinh Xuân Dũng, Phạm Quang Long…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 398tr. ; 24cm.Tóm tắt: Trình bày nhận thức lý luận, đánh giá quá trình triển khai xây dựng văn hóa trong thời gian qua, trên cơ sở đó đề xuất hoàn thiện quan điểm chỉ đạo và giải pháp cho việc xây dựng và phát triển toàn diện nền văn hóa Việt Nam trong thời gian tới.
20 VV–D/ 5724R3 Nâng cao chất lượng hoạt động của các loại hình tổ chức cơ sở đảng và chất lượng đảng viên trong Đảng bộ khối các cơ quan trung ương và Đảng bộ khối doanh nghiệp trung ương / Trần Hồng Hà, Nguyễn Quang Dương (ch.b.), Nguyễn Khắc Tiến…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 249tr. : bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Phân tích thực trạng chất lượng hoạt động của tổ chức cơ sở đảng và chất lượng đảng viên trong Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương và Đảng bộ Khối Doanh nghiệp Trung ương từ đó đưa ra mục tiêu cùng giải pháp cụ thể nhằm nâng cao chất lượng hoạt động.
21 VV–D/ 5725P3 Hồ Chí Minh trả lời các nhà báo . – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 479 tr., 24tr. ảnh : ảnh ; 20,5 cm.Tóm tắt: Tập hợp hơn một trăm bài trả lời phỏng vấn báo chí của Bác từ năm 1919 đến năm 1969 về nhiều lĩnh vực khác nhau, từ những vấn đề mang tính thời sự nóng hổi cho đến những dự tính, hướng đi trong tương lai của cách mạng Việt Nam, tình hình trong nước đến tình hình quốc tế, chính sách đối nội đến chính sách đối ngoại, từ chính trị đến kinh tế, an ninh, quốc phòng…
22 VV–D/ 5726P3 Hồ Tùng Mậu – Tiểu sử / B.s.: Phạm Ngọc Anh (ch.b.), Chu Lam Sơn, Hồ Đức Việt… . – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 231tr., 1tr. ảnh ; 21cm.Tóm tắt: Giới thiệu cuộc đời và sự nghiệp của Hồ Tùng Mậu người cộng sản kiên trung mẫu mực.
23 VV–D/ 5727P3 Võ Văn Kiệt – Tiểu sử / B.s.: Trần Minh Trưởng (ch.b.), Nguyễn Thị Kim Dung, Trần Văn Hải . – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 423tr., 1tr. ảnh ; 21cm.Tóm tắt: Giới thiệu tiểu sử, cuộc đời, những đóng góp to lớn và tấm gương hi sinh cả cuộc đời cho sự nghiệp của Đảng và dân tộc của đồng chí Võ Văn Kiệt.
24 VV–M/ 14271–14280VV–D/ 5728 – 5729S0 Một số vấn đề về văn bản quản lý nhà nước, lưu trữ – lịch sử và quản lý hành chính : Tuyển chọn các bài viết / Nguyễn Văn Thâm. – H. : Chính trị Hành chính, 2011. – 707tr. : sơ đồ ; 22cm.Tóm tắt: Tuyển chọn một số bài viết của tác giả theo ba lĩnh vực chính về văn bản quản lý nhà nước; lưu trữ học, lịch sử và các nguồn sử liệu; quản lý hành chính nhà nước.
25 VV–D/ 5730P4 Người Chu Ru ở Việt Nam = The Chu Ru in Viet Nam . – H. : Thông tấn, 2015. – 154tr. : ảnh ; 20cm.Tóm tắt: Viết về dân tộc Chu Ru trên nhiều phương diện như nguồn gốc và phân bố dân cư, buôn làng, nhà ở, nguồn sống…
26 VV–D/ 5731P4 Người Mảng ở Việt Nam = The Mang in Viet Nam . – H. : Thông tấn, 2015. – 159tr. : ảnh ; 20cm.Tóm tắt: Phác họa diện mạo đời sống văn hóa tín ngưỡng mang tính cổ xưa của người Mangrconf được bảo lưu cho đến ngày nay.
27 VN–M/ 3149 – 3156VN–D/ 1038 – 1039U3 Hướng dẫn du lịch của chính người Seoul . –    H. : Thế giới, 2016. – 80 tr. : ảnh ; 19,5 cm.Tóm tắt: Giới thiệu sơ lược và các thông tin thiết yếu khi du lịch Seoul, lịch sự kiện và lễ hội, các danh lam thắng cảnh, những khu du lịch tiêu biểu của Seoul.
28 VN–M/ 3157 – 3159VN–D/ 1040 – 1041R4 Lịch sử quan hệ Việt Nam – Liên minh châu Âu 1990 – 2015 : 25 năm hữu nghị và phát triển = A history of the VietNam – European union relationship 1990 – 2015 / Andrew Hardy. – H. : Thông tấn, 2015. – 149tr. : ảnh ; 17x25cm.Tóm tắt: Giới thiệu lịch sử 25 năm quan hệ ngoại giao giữa Việt Nam và Liên minh Châu Âu và những thành tựu đạt được về ngoại giao, kinh tế, chính trị.

 

STT KÝ HIỆU KHO TÊN SÁCH
I/ NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT:
01 VL-M/ 4512 – 4514 VL-D/ 3236 – 3237S0

2016

Bình luận khoa học hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam / Viện chính sách công và pháp luật. – H. : Lao động xã hội, 2014. – 750 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Trình bày khái niệm, vị trí, vai trò, lý do sửa đổi, những điểm mới cơ bản và bình luận các vấn đề, điều khoản của H.P. 2013.
02 VL-D/ 3238S02016 So sánh đối chiếu Bộ luật dân sự 2005 và 2015 áp dụng từ 01-01-2017. – H. : Hồng Đức, 2016. – 495 tr. ; 28 cm.Tóm tắt: So sánh, đối chiếu Bộ luật dân sự 2005 và 2015; Giới thiệu các văn bản pháp luật về dân sự, hôn nhân, gia đình và nhà ở.
03 VL-D/ 3239 – 3240S42016 Luật đất đai và các văn bản hướng dẫn mới nhất. – H. : Lao động, 2016. – 428 tr. ; 28 cm.Tóm tắt: Giới thiệu nội dung Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn thi hành luật đất đai; công tác điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, tiền sử dụng đất…
04 VL-D/ 3241 – 3242S32016 Luật thanh niên và chiến lược phát triển thanh niên. – H. : Thanh niên, 2016. – 395 tr. ; 28 cm.Tóm tắt: Giới thiệu các văn bản pháp luật về thanh niên; các văn bản chỉ đạo của Đoàn thanh niên và quy định về thi đua – khen thưởng, chế độ, chính sách đối với cán bộ đoàn.
05 VL-D/ 3243S12016 Luật thanh tra, Luật phòng chống tham nhũng, Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và các văn bản hướng dẫn mới nhất / Hữu Đại. – H. : Hồng Đức, 2016. – 412 tr. ; 28 cm.Tóm tắt: Giới thiệu Luật thanh tra, Luật phòng chống tham nhũng, Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và các văn bản hướng dẫn thi hành.
06 VL-D/ 3244 – 3245S62016 So sánh Bộ luật hình sự 1999 và Bộ luật hình sự 2015 / Đỗ Đức Hồng Hà. – H. : Hồng Đức, 2016. – 761 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Giới thiệu các điều khoản cơ bản và hiệu lực của bộ luật hình sự 1999 và 2015. So sánh các khía cạnh pháp lí của BL hình sự.
07 VN-M/ 3160 – 3164VN-D/ 1042 – 1043S1

2016

Luật tổ chức viện kiểm sát nhân dân. – H. : Chính trị quốc gia, 2014.- 110 tr. ; 19 cm.Tóm tắt: Giới thiệu toàn văn Luật Tổ chức viện kiểm sát nhân dân gồm những quy định chung và quy định cụ thể về các công tác thực hiện chức năng, nhiệm vụ của viện kiểm sát nhân dân.
08 VN-M/ 3165 – 3169VN-D/ 1044 – 1045S1

2016

Luật tổ chức Quốc hội. – H. : Chính trị quốc gia, 2016.- 87 tr. ; 19 cm.Tóm tắt: Giới thiệu nội dung Luật tổ chức Quốc hội gồm các quy định về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Quốc hội; đại biểu Quốc hội; uỷ ban thường vụ và Chủ tịch Quốc hội…
09 VN-M/ 3170 – 3174VN-D/ 1046 – 1047S3

2016

Luật hộ tịch. – H. : Chính trị quốc gia, 2014.- 70 tr. ; 19 cm.Tóm tắt: Giới thiệu toàn văn Luật Hộ tịch gồm các quy định chung và quy định cụ thể về đăng ký hộ tịch; cơ sở dữ liệu hộ tịch, cấp trích lục hộ tịch; trách nhiệm quản lý nhà nước về hộ tịch… và điều khoản thi hành.
10 VN-M/ 3175 – 3179VN-D/ 1048 – 1049S1

2016

Luật bầu cử đại biểu quốc hội và đại biểu hội đồng nhân dân. – H. : Chính trị quốc gia, 2015.- 107 tr. ; 19 cm.Tóm tắt: Giới thiệu nội dung Luật bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân gồm những qui định về dự kiến cơ cấu, thành phần và phân bổ đại biểu, đơn vị bầu cử, khu vực bỏ phiếu, hội đồng bầu cử quốc gia, các tổ chức phụ trách bầu cử ở địa phương, danh sách cử tri, ứng cử, bầu cử, bỏ phiếu, xử lí vi phạm pháp luật về bầu cử và các điều khoản thi hành.
11 VN-M/ 3180 – 3184VN-D/ 1050 – 1051S1

2016

Luật tổ chức chính quyền địa phương. – H. : Chính trị quốc gia, 2015.- 155 tr. ; 19 cm.Tóm tắt: Giới thiệu nội dung Luật Tổ chức chính quyền địa phương với 143 điều với những quy định chung và qui định cụ thể liên quan tới chính quyền địa phương.
12 VV-M/ 14281 – 14287VV-D/ 5732 – 5733S1

2016

Giải pháp cho các tình huống quản lý hành chính cấp cơ sở / B.s.: Hoàng Vĩnh Giang, Hoàng Thị Tú Oanh, Nguyễn Trang Thu. – H. : Chính trị Quốc gia, 2014. – 135tr. ; 20,5cm.Tóm tắt: Giới thiệu những tình huống thực tế gần gũi với người dân để phân tích, làm rõ những đúng sai trong việc quản lí và tiến hành các thủ tục HC cấp cơ sở, qua đó phổ biến những kiến thức pháp luật cơ bản.
13 VL-M/ 4515 – 4521VL-D/ 3246 – 3247S0

2016

Nhà nước, tôn giáo, luật pháp : Sách tham khảo / Đỗ Quang Hưng. – H. : Chính trị quốc gia, 2014. – 455 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Trình bày về quan hệ nhà nước và giáo hội; Các vấn đề về đời sống tôn giáo ở VN hiện nay; mối quan hệ giữa tôn giáo và NN; vai trò của tôn giáo với hiệu quả thi hành pháp luật; nền tảng pháp luật tôn giáo ở nước ta; công tác tôn giáo; vấn đề tín ngưỡng và tôn giáo trong hiến pháp.
14 VV-M/ 14288 – 14294VV-D/ 5734 – 5735S1

2016

Phương pháp xử lý tình huống và nội dung cơ bản trong hoạt động quản lý hành chính : Sách chuyên khảo / Phạm Đức Chính, Ngô Thành Can. – H. : Chính trị Quốc gia, 2014. – 506tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Giới thiệu các tình huống và việc xử lí các tình huống cụ thể trong quản lí hành chính nhà nước về các lĩnh vực; phân tích những nội dung cơ bản về quản lý hành chính nhà nước.
15 VL-M/ 4522 – 4526VL-D/ 3248 – 3249S5

2016

Bình luận khoa học Bộ luật lao động nước Cộng hoà XHCN Việt Nam / B.s.: Lưu Bình Nhưỡng (ch.b.), Nguyễn Xuân Thu, Đỗ Thị Dung. – H. : Lao động, 2015. – 471tr. ; 24cm.Tóm tắt: Phân tích nội dung từng khoản của Bộ luật lao động về vấn đề việc làm, hợp đồng lao động, tiền lương, thời gian làm việc, kỷ luật lao động… Đánh giá, nhận định tính phù hợp giữa lý luận và thực tiễn của các quy định trong Bộ luật này.
16 VL-M/ 4527 – 4529VL-D/ 3250 – 3251S6

2016

Quyền con người trong lĩnh vực tư pháp hình sự / Nguyễn ngọc Chí (chủ biên). – H. : Hồng Đức, 2015. – 262 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Giới thiệu các khái niệm, phân tích, bình luận các tiêu chí quốc tế về quyền con người trong lĩnh vực tư pháp hình sự đối cjieeus với thực trạng pháp luật và thực tiễn tại Việt Nam.
17 VL-D/ 3252 – 3253S02016

 

Tổ chức bộ máy nhà nước quân chủ Việt Nam (Từ năm 939 đến năm 1884) / Nguyễn Minh Tường. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 919tr. : bảng ; 27cm.Tóm tắt: Khái luận về tổ chức nhà nước quân chủ trong lịch sử Phương Đông. Tổ chức chính quyền Trung ương từ thời Ngô đến thời Nguyễn (939-1884). Tổ chức chính quyền địa phương, tổ chức quân đội, vấn đề ban hành luật pháp và việc thực thi pháp luật…
18 VV-M/ 14295 – 14301VV-D/ 5736 – 5737U5

2016

Phương pháp nghiên cứu luật học / Phạm Duy Nghĩa . – H. : Công an nhân dân, 2014. – 206 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày một số cách thức về phương pháp nghiên cứu luật học như: Xây dựng khung lý thuyết, áp dụng các phương pháp nghiên cứu, lựa chọn và diễn đạt câu hỏi nghiên cứu, kỹ năng viết bài…
19 VL-M/ 4530 – 4532VL-D/ 3254 – 3255S3

2016

 

Chủ nghĩa xã hội và quyền con người / Đặng Dũng Chí, Hoàng Văn Nghĩa. – H. : Chính trị quốc gia, 2014. – 495 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Giới thiệu lịch sử hình thành phát triển và quan điểm Macxit về quyền con người, đề cập sâu sắc đến quyền con người trong CNXH ở Liên Xô, Đông Âu và một số nước xã hội chủ nghĩa thời kỳ cải cách đổi mới. Đồng thời nhấn mạnh những đóng góp của CNXH hiện thực vào sự phát triển PL quốc tế về quyền con người cũng như những vấn đề đương đại của CNXH và quyền con người.
20 VL-M/ 4533 – 4535VL-D/ 3256 – 3257S2

2016

 

Pháp luật thuế : Lý luận, lịch sử, thực trạng và so sánh / Nguyễn Thị Lan Hương (b.s.) . – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 360tr. : bảng ; 24cm.Tóm tắt: Trình bày những vấn đề lý luận cơ bản và chung về thuế và khái lược pháp luật thuế ở Việt Nam qua các giai đoạn. Giới thiệu những vấn đề cơ bản và đặc điểm cụ thể của từng loại thuế ở Việt Nam hiện nay. Những nội dung cơ bản về hoạt động quản lý thuế và hệ thống pháp luật về quản lý thuế ở nước ta.
21 VL-M/ 4536 – 4540VL-D/ 3258 – 3259S1

2016

 

Luật tố tụng hành chính năm 2015 dưới góc nhìn so sánh với luật tố tụng hành chính năm 2010 / B.s.: Nguyễn Thị Thuỷ, Phạm Hoàng Diệu Linh, Hoàng Anh Tuyên…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 219tr. : bảng ; 27cm.Tóm tắt: So sánh Luật tố tụng hành chính năm 2015 với Luật hành chính năm 2010 dưới hình thức lập bảng và những nội dung mới, sửa đổi, bổ sung được thể hiện bằng chữ “nghiêng, đậm” thuận lợi cho quá trình tra cứu, áp dụng luật vào thực tiễn.
22 VL-M/ 4541 – 4543VL-D/ 3260 – 3261S1

2016

Bảo đảm quyền tự do lập hội theo Hiến pháp 2013 lý luận và thực tiễn / Vũ Công Giao. – H. : Hồng Đức, 2016. – 332 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Cuốn sách tập hợp một số bài viết thảo luận về những giải pháp bảo đảm quyền tự do lập hội trong Hiến pháp 2013.
23 VV-M/ 14302 – 14308VV-D/ 5738 – 5739S0

2016

Nhà nước và pháp luật. Những vấn đề lý luận thực tiễn / Nguyễn Minh Đoan. – H. : Hồng Đức, 2013. – 503 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày khái niệm, đặc điểm, nguồn gốc, bản chất, chức năng, bộ máy, kiểu, hình thức và các mối quan hệ của nhà nước và pháp luật. Các kiểu nhà nước và pháp luật. Các yếu tố của cơ chế điều chỉnh pháp luật.
24 VL-D/ 3262S12016

 

Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. Luật phòng chống tham nhũng. – H. : Lao động, 2016. – 403 tr. ; 28 cm.Tóm tắt: Giới thiệu những nội dung cơ bản của luật phòng chống tham nhũng và luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. Luật phòng chống tham nhũng; Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.
25 VV-M/ 14309 – 14311VV-D/ 5740 – 5741S1

2016

Đổi mới tổ chức và hoạt động của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân ở Việt Nam hiện nay: Sách chuyên khảo / Tạ Quang Ngọc. – H. : Chính trị quốc gia, 2015. – 276 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày cơ sở lý luận, thực trạng tổ chức, hoạt động và các quan điểm, giải pháp đổi mới tổ chức cũng như hoạt động của cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân ở Việt Nam hiện nay.
26 VL-M/ 4544 – 4548VL-D/ 3263 – 3264S3

2016

 

Giới hạn chính đáng đối với các quyền con người, quyền công dân trong pháp luật quốc tế và pháp luật Việt Nam : Sách chuyên khảo / Nguyễn Minh Tuấn (ch.b.), Vũ Công Giao, Phạm Duyên Thảo…. – H. : Hồng Đức, 2015. – 227tr. : bảng ; 24cm.Tóm tắt: Trình bày triết lý và các điều kiện giới hạn quyền con người, quyền công dân trong pháp luật quốc tế; giới hạn quyền con người, quyền công dân trong pháp luật một số nước trên thế giới và Việt Nam; hoàn thiện pháp luật Việt Nam liên quan đến việc giới hạn quyền con người, quyền công dân.
II/ KINH TẾ – QUẢN LÝ
27 VL-D/ 3265 – 3267Ô12016

 

Đô thị hóa và phát triển vùng Tây Nguyên : Sách chuyên khảo / Hoàng Bá Thịnh. – H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016. – 374tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm.Tóm tắt: Tìm hiểu những vấn đề về đô thị hóa và quản lý đô thị, những cách tiếp cận và lý thuyết về đô thị hóa; sơ lược về quá trình phát triển các thành phố, thị xã vùng Tây Nguyên cũng như quá trình đô thị hóa Việt Nam; số lượng, loại hình, quy mô đô thị hóa và phát triển đô thị vùng Tây Nguyên…
28 VV-M/ 14312 – 14319VV-D/ 5742 – 5743Q11

2016

Đào tạo, bồi dưỡng phát triển nguồn nhân lực trong khu vực công : Sách chuyên khảo / Ngô Thành Can. – H. : Lao động, 2014. – 359tr. : hình vẽ, bảng ; 21cm.Tóm tắt: Trình bày những vấn đề cơ bản của đào tạo, bồi dưỡng phát triển nguồn nhân lực; quá trình đào tạo với các thành tố cơ bản như: xác định nhu cầu đào tạo, lập kế hoạch đào tạo, tổ chức thực hiện và đánh giá đào tạo; một số trang thiết bị dạy học thường được sử dụng trong đào tạo, bồi dưỡng.
29 VV-M/ 14320 – 14324VV-D/ 5744 – 5745Q2

2016

Kinh tế học vi mô mới / Pierre Cahuc ; Nguyễn Đôn Phước dịch. – H. : Tri thức, 2015. – 214tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày về lí thuyết trò chơi và kinh tế học thông tin: Nghiên cứu cách các tác nhân duy lí xử lí những tình thế xung đột, ý nghĩa của giả thiết tính duy lí. Nghiên cứu hành vi của các tác nhân đối mặt với những vấn đề thu thập thông tin…
30 VV-M/ 14325 – 14329VV-D/ 5746 – 5747Q4

2016

Kinh tế Việt Nam 2014: Nỗ lực thoát đáy / Trần Đình Thiên (ch.b.), Phạm Sỹ An, Chu Minh Hội…. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 307tr. : minh hoạ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày bức tranh kinh tế Việt Nam năm 2014. Vấn đề phục hồi nền kinh tế nhìn từ khía cạnh tái cơ cấu, hệ thống ngân hàng, kỷ luật tài khoá và an ninh tài chính vĩ mô. Triển vọng kinh tế vĩ mô 2015 và một số chính sách khuyến nghị.
31 VL-M/ 4549 – 4551VL-D/ 3268 – 3269Q4

2016

Đổi mới cơ chế quản lý, sử dụng và giám sát vốn ODA trong giai đoạn phát triển mới (2013 – 2020) / Ủy ban kinh tế Quốc hội. – H. : Tri thức, 2014. – 328 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Đây là kết quả nghiên cứu trong khuôn khổ dự án “Hỗ trợ nâng cao năng lực tham mưu, thẩm tra và giám sát chính sách kinh tế vĩ mô”.
32 VV-M/ 14330 – 14334VV-D/ 5748 – 5749Q3

2016

Kinh tế và chính trị thế giới – Báo cáo thường niên 2015 / Nguyễn Bình Giang (ch.b.), Đồng Văn Chung, Đặng Hoàng Hà…. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 203tr. : bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Tổng quan về tình hình kinh tế và chính trị thế giới năm 2015. Giới thiệu một số vấn đề nổi bật trong năm và triển vọng kinh tế, chính trị thế giới năm 2016 & một số vấn đề đặt ra cho Việt Nam.
33 VL-M/ 4552 – 4558VL-D/ 3270 – 3271Q11

2016

Lãnh đạo các khu vực công / Phan Huy Đường. – H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2014. – 202 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Cuốn sách trình bày tổng quan về lãnh đạo trong khu vực công cũng như các kỹ năng  và nghệ thuật lãnh đạo.
34 VL-D/ 3272 – 3273Q112016

 

Quản trị nguồn nhân lực / Trần Kim Dung. – HCM. : Kinh tế, 2015. – 480 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Giới thiệu về quản trị nguồn nhân lực. Hoạch định nguồn nhân lực. Phân tích công việc. Quá trình tuyển dụng. Trắc nghiệm và phỏng vấn. Định hướng và phát triển nghề nghiệp. Đào tạo và phát triển. Đánh giá năng lực thực hiện công việc của nhân viên.
35 VV-M/ 14335 – 14337VV-D/ 5750 – 5751Q11

2016

Vấn đề việc làm của thanh niên người dân tộc thiểu số trong thời kỳ công nghiệp hoá – hiện đại hoá và hội nhập WTO: Thực trạng và giải pháp / Trịnh Quang Cảnh. – H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015. – 142tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày cơ sở lý luận về vấn đề việc làm của thanh niên dân tộc thiểu số trong thời kỳ hội nhập WTO. Thực trạng việc làm của thanh niên dân tộc thiểu số trong thời kỳ CNH – HĐH và hội nhập kinh tế thế giới WTO và các giải pháp chủ yếu.
36 VL-D/ 3274 – 3275Q42016

 

Tái cơ cấu nền kinh tế: Kỳ vọng chuyển biến mạnh mẽ và cơ bản : Sách tham khảo / Trương Đình Tuyển, Trần Thọ Đạt, Nguyễn Việt Hùng…. – H. : Tri thức, 2014. – 525tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm.Tóm tắt: Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế – xã hội năm 2014 và khuyến nghị chính sách. Đánh giá kết quả tái cơ cấu nền kinh tế giai đoạn 2012-2014.
37 VL-M/ 4559 – 4562VL-D/ 3276 – 3277Q11

2016

 

Ra quyết định quản trị / Hoàng Văn Hải (ch.b.), Nguyễn Viết Lộc, Nguyễn Ngọc Thắng. – Tái bản lần 2. – H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015. – 214tr. : minh hoạ ; 24cm.Tóm tắt: Trình bày về vấn đề và quyết định quản trị, mô hình và các phương pháp ra quyết định, phát huy trí tuệ tập thể và yếu tố văn hoá trong việc ra quyết định.
38 VV-M/ 14338 – 14342VV-D/ 5752 – 5753Q6

2016

Kinh tế môi trường và kinh tế sinh thái / Éloi Laurent, Jacques Le Cacheux ; Ngô Hữu Long dịch. – H. : Thế giới, 2014. – 258 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt:
39 VV-M/ 14343 – 14345VV-D/ 5754 – 5755Q6

2016

Phát triển năng lượng sạch ở Nhật Bản: Những kinh nghiệm và gợi ý cho Việt Nam : Sách chuyên khảo / Trần Quang Minh (ch.b.), Phạm Thị Xuân Mai, Trần Minh Nguyệt. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 235tr. : minh hoạ  ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày tổng quan về năng lượng sạch, tiềm năng các dạng năng lượng sạch và sự cần thiết phát triển năng lượng sạch của Nhật Bản, chính sách và thực trạng phát triển cũng như những nhận định đánh giá về kinh nghiệm phát triển năng lượng sạch của Nhật Bản và một số gợi ý chính sách cho Việt Nam.
40 VL-M/ 4563 – 4568VL-D/ 3278 – 3281Q4

2016

 

Định hướng xã hội chủ nghĩa trong phát triển kinh tế thị trường ở Việt Nam : Một số vấn đề lý luận và thực tiễn đang đặt ra. 2 tập / Nguyễn Xuân Thắng (ch.b.), Nguyễn Viết Thông, Bùi Đình Phong, Nguyễn Tuyết Hạnh…. – H. : Chính trị Quốc gia.Tóm tắt:Trình bày thực trạng phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam và các đề xuất mới về quan điểm và cơ chế, chính sách.
41 VV-M/ 14346 – 14350VV-D/ 5756 – 5757Q9

2016

Mô hình quản lý đất đai hiện đại ở một số nước và kinh nghiệm cho Việt Nam / Nguyễn Đình Bồng (ch.b.), Trần Minh Hà, Nguyễn Thị Thu Hồng. – H. : Chính trị Quốc gia, 2014. – 271tr. : minh hoạ; 20,5 cm.Tóm tắt: Phân tích về hệ thống pháp luật đất đai trên thế giới, quy hoạch sử dụng đất ở Mỹ, Anh, Pháp, Đức, Thuỵ Điển, Australia, Nga… Trên cơ sở đó để xây dựng hệ thống quản lý đất đai hiện đại ở Việt Nam giai đoạn 1991 – 2020.
42 VL-M/ 4569 – 4571VL-D/ 3282 – 3283Q4

2016

 

Đầu tư trực tiếp nước ngoài ở Việt Nam: thực trạng, hiệu quả và hướng điều chỉnh chính sách / Nguyễn Thị Tuệ Anh (chủ biên). – H. : Lao động, 2015. – 230 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Cuốn sách đưa ra cái nhìn tổng thể và hoàn thiện hơn về điều chỉnh chính sách FDI ở Việt Nam.
43 VV-M/ 14351 – 14358VV-D/ 5758 – 5759Q10

2016

Phát triển kinh tế biển của Trung Quốc, Malaysia, Singapore và gợi ý chính sách cho Việt Nam : Sách chuyên khảo / Lại Lâm Anh. – H. : Khoa học xã hội, 2014. – 299tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày những vấn đề chung về kinh tế biển, quá trình phát triển kinh tế biển của Trung Quốc, Malaysia, Singapore và một số gợi ý chính sách phát triển kinh tế biển Việt Nam.
44 VV-M/ 14359 – 14361VV-D/ 5760 – 5761Q11

2016

Suy thoái kinh tế và những thách thức đối với giải quyết việc làm thanh niên hiện nay / Đặng Nguyên Anh, Mai Văn Hai, Phạm Ngọc Tân…. – H. : Khoa học xã hội, 2014. – 123tr. : hình vẽ ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày cơ sở lý luận về việc làm và giải quyết việc làm cho thanh niên; tình hình kinh tế xã hội, suy thoái kinh tế và tác động đến việc làm của thanh niên; những thách thức, quan điểm, phương hướng, giải pháp về việc làm cho thanh niên những năm tới.
45 VV-M/ 14362 – 14366VV-D/ 5762 – 5763Q5

2016

Chính sách thuế và chi tiêu công cho bảo vệ môi trường : Sách chuyên khảo / Ch.b.: Hoàng Yến, Vương Đức Hoàng Quân. – H. : Chính trị Quốc gia, 2014. – 182tr. : bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Khái quát cơ sở kinh tế học của chính sách thuế và chi tiêu công cho bảo vệ môi trường; tổng hợp phân tích các kinh nghiệm từ các quốc gia trên thế giới và đề ra các giải pháp nhằm hoàn thiện chính sách thuế và chi tiêu công cho bảo vệ môi trường tại Việt Nam.
46 VV-M/ 14367 – 14369VV-D/ 5764 – 5765Q11

2016

Mô hình đào tạo nghề cho lao động nông thôn / Nguyễn Tiến Dũng (ch.b.), Mạc Văn Tiến, Hà Đức Ngọc, Nguyễn Quang Hùng. – H. : Chính trị Quốc gia, 2014. – 298tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày những vấn đề đặt ra cùng mô hình thí điểm đối với mô hình đào tạo nghề cho lao động nông thôn và thực tế triển khai mô hình thí điểm đào tạo nghề cho lao động nông thôn…
47 VV-M/ 14370 – 14374VV-D/ 5766 – 5767Q7

2016

Cải cách doanh nghiệp nhà nước ở Việt Nam sau gần 30 năm đổi mới: Thực trạng và giải pháp / Nguyễn Quang Thuấn (ch.b.), Nguyễn Cao Đức, Nguyễn An Hà, Nguyễn Xuân Trung. – H. : Khoa học xã hội, 2014. – 286tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày kinh nghiệm quốc tế về cải cách doanh nghiệp nhà nước và bài học cho VN. Thực trạng cải cách doanh nghiệp nhà nước ở VN giai đoạn 1986-2014. Một số giải pháp chủ yếu nhằm thúc đẩy cải cách DNNN trong giai đoạn 2015-2025.
48 VV-M/ 14375 – 14377VV-D/ 5768 – 5769Q4

2016

Tổ chức quản lý thực hiện dự án đầu tư : Sách chuyên khảo / Phạm Thị Thu Hà. – H. : Chính trị Quốc gia, 2014. – 326tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Giới thiệu những vấn đề tổng quan về quản trị dự án đầu tư; các vấn đề liên quan lập kế hoạch và tổ chức thực hiện dự án…
49 VV-M/ 14378 – 14382VV-D/ 5770 – 5771Q11

2016

Việc làm cho nông dân bị thu hồi đất trong quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa ở thành phố Đà Nẵng / Nguyễn Dũng Anh. – H. : Lý luận chính trị, 2016. – 224 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày cơ sở lí luận và thực tiễn về việc làm cho người nông dân bị thu hồi đất trong quá trình công nghiệp hoá, đô thị hoá. Thực trạng và giải pháp về việc làm cho nông dân bị thu hồi đất trong quá trình công nghiệp hoá, đô thị hoá ở thành phố Đà Nẵng.
50 VV-M/ 14383 – 14387VV-D/ 5772 – 5773Q8

2016

Thực trạng và giải pháp xây dựng đội ngũ trí thức Việt Nam trong sự nghiệp đổi mới đất nước : Sách tham khảo / Đức Vượng. – H. : Chính trị Quốc gia, 2014. – 598tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Lịch sử và lí luận về lực lượng tri thức VN. Đánh giá thực trạng đội ngũ tri thức và đề xuất mục tiêu, quan điểm, phương hướng, giải pháp xây dựng đội ngũ trí thức VN g.đoạn 2011 – 2020.
51 VL-M/ 4572 – 4574VL-D/ 3284 – 3285Q1

2016

 

Khái niệm và quản lý rủi ro : Các cách tiếp cận phương pháp luận ứng dụng trong phát triển / Vanessa Manceron, Yves Le Bars, Jean-Philippe Fontenelle… ; Ch.b.: Đỗ Hoài Nam, Stéphane Lagrée. – H. : Tri thức, 2014. – 387tr. : minh hoạ ; 26cm.Tóm tắt: Giới thiệu những bài tham luận nghiên cứu các vấn đề liên quan đến quan niệm và quản lý rủi ro: các phương pháp tiếp cận dân tộc học, chính trị, địa lý, kinh tế và mô hình hoá; khủng hoảng và giảm nhẹ thiên tai thảm hoạ, rủi ro kinh tế tài chính…
52 VV-M/ 14388 – 14394VV-D/ 5774 – 5775S0

2016

Quản lý học đại cương / Nguyễn Hữu Hải (ch.b.), Đặng Khắc Ánh, Hoàng Mai…. – Xuất bản lần thứ 2. – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 207tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Bao gồm những kiến thức cơ bản về quản lý và nhà quản lý; các tư tưởng, học thuyết, nguyên tắc, phương pháp, quyết định quản lý; thông tin và chức năng trong quản lý; quản lý sự thay đổi.
53 VV-D/ 5776 – 5779Q72016 Công ty tại Việt Nam tình huống – tranh chấp – bình luận / Nguyễn Thị Thanh Lê, Phạm Hoài Huấn. – H. : Chính trị quốc gia, 2014. – 199 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Thông qua việc phân tích các tình huống, tranh chấp, cuốn sách đưa ra những bình luận, khuyến nghị cần thiết nhằm phòng ngừa các rủi ro được đề cập trong các tình huống.
54 VV-M/ 14395 – 14397VV-D/ 5780 – 5781R4

2016

Việt Nam – Ai Cập: Phát triển quan hệ hợp tác toàn diện trong bối cảnh mới / Bùi Nhật Quang (ch.b.), Trần Thị Lan Hương. – H. : Khoa học xã hội, 2014. – 343tr. : bảng, biểu đồ ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày cơ sở lý luận và thực tiễn của quan hệ hợp tác song phương Việt Nam – Ai Cập; một số giải pháp phát triển quan hệ hợp tác toàn diện Việt Nam – Ai Cập giai đoạn 2011-2020.
55 VL-M/ 4575 – 4577VL-D/ 3286 – 3287Q3

2016

 

Báo cáo kinh tế vĩ mô 2014. Cải cách thể chế kinh tế: Chìa khóa cho tái cơ cấu / Ủy ban kinh tế của Quốc hội. – H. : Tri thức, 2014. – 259 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Trình bày kết quả đánh giá diễn biến tình hình kinh tế vĩ mô Việt Nam năm 2013 và đưa ra các khuyến nghị chính sách.
56 VV-M/ 14398 – 14402VV-D/ 5782 – 5783Q11

2016

Phương pháp trả công lao động theo cơ chế thị trường trong doanh nghiệp  / Đỗ Thị Tươi. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 162tr. : bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt:  Trình bày các vấn đề lý thuyết về tiền công và phương pháp trả công lao động theo cơ chế thị trường. Nghiên cứu thực trạng phương pháp trả công lao động theo cơ chế thị trường trong các doanh nghiệp ở Hà Nội hiện nay và đề xuất giải pháp.
57 VL-M/ 4578 – 4581VL-D/ 3288 – 3289Q4

2016

Một số vấn đề của kinh tế Việt Nam trong quá trình hội nhập : / Vũ Minh Long (ch.b.), Hồ Đình Bảo, Phạm Văn Đại…. – H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014. – 343tr. : minh hoạ ; 24cm.Tóm tắt: Tuyển tập các bài nghiên cứu trình bày trong chuỗi Seminar nghiên cứu kinh tế và chính sách năm 2012-2013.
58 VV-M/ 14403 – 14407VV-D/ 5784 – 5785VV-D/ 5925 – 5926

Q4

2016

Kinh tế tư nhân – Một động lực cơ bản cho phát triển : Sách chuyên khảo / Vũ Hùng Cường (ch.b.), Nguyễn Quang Thái, Nguyễn Kế Tuấn…. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 351tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày cơ sở lí luận và thực tiễn về vai trò động lực của khu vực kinh tế tư nhân đối với phát triển. Quan điểm, định hướng và giải pháp cho phát triển ở Việt Nam giai đoạn đến năm 2020 và tầm nhìn 2030.
59 VV-M/ 14408 – 14412VV-D/ 5786 – 5787Q4

2016

Đổi mới hệ thống thể chế phát triển bền vững vùng Tây Nguyên: Lý luận và thực tiễn / Hà Huy Thành, Nguyễn Hồng Quang (ch.b.), Nguyễn Tử Siêm…. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 491tr.; 20,5 cm.Tóm tắt: Phân tích các vấn đề về thể chế kinh tế, văn hoá – xã hội và tài nguyên môi trường ở Tây Nguyên. Từ đó đưa ra phương hướng và giải pháp đối với vấn đề phát triển bền vững vùng Tây Nguyên giai đoạn 2015-2020 và tầm nhìn đến 2030.
60 VV-M/ 14413 – 14417VV-D/ 5788 – 5789Q4

2016

Chủ nghĩa cá nhân và trật tự kinh tế / F. A. Hayek ; Dịch: Đinh Tuấn Minh…. – H. : Tri thức, 2016. – 459tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Gồm những bài tiểu luận tập trung nghiên cứu về kinh tế và xã hội trọng yếu trong thời đại ngày nay. Những vấn đề về triết học luân lí, các phương pháp nghiên cứu trong khoa học xã hội, lý thuyết kinh tế, kinh tế thị trường, kinh tế kế hoạch hoá xã hội chủ nghĩa…
61 VL-M/ 4582 – 4586VL-D/ 3290 – 3291Q4

2016

 

Phát triển đất nước thành nước công nghiệp hiện đại theo định hướng xã hội chủ nghĩa : Sách chuyên khảo / Nguyễn Kế Tuấn (ch.b.), Mai Ngọc Cường, Hồ Đức Hùng…. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 471tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm.Tóm tắt: Trình bày cơ sở lí luận và thực tiễn của quá trình phát triển nước công nghiệp theo hướng hiện đại. Phân tích thực trạng cũng như đưa ra các phương hướng, giải pháp để phát triển Việt Nam thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại.
62 VL-D/ 3292 – 3293Q42016

 

Động thái và thực trạng kinh tế – xã hội Việt Nam 5 năm 2011 – 2015. – H. : Thống kê, 2016. – 404tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm.Tóm tắt: Tổng quan tình hình kinh tế xã hội 2011-2015. Một số chỉ tiêu kinh tế vĩ mô và phát triển doanh nghiệp. Các ngành kinh tế then chốt. Một số lĩnh vực xã hội, môi trường chủ yếu. Các số liệu thống kê kinh tế – xã hội Việt Nam 5 năm 2011 – 2015.
63 VV-D/ 5790 – 5793Q22016 Giáo trình kinh tế công cộng / B.s.: Nguyễn Văn Dần, Đỗ Thị Thục (ch.b.), Trần Xuân Hải…. – H. : Tài chính, 2013. – 287tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Tìm hiểu đối tượng và phương pháp nghiên cứu của kinh tế công cộng. Sự can thiệp của chính phủ vào nền kinh tế và vai trò của chính phủ trong phân bố nguồn lực. Đánh giá hiệu quả của thị trường cạnh tranh và công bằng xã hội. Phân tích chính sách kinh tế công cộng, thuế và tác động của thuế.
64 VL-M/ 4587 – 4589VL-D/ 3294 – 3295Q3

2016

 

Báo cáo thường niên kinh tế Việt Nam 2015: Tiềm năng hội nhập, thách thức hòa nhập / Nguyễn Cẩm Nhung, Lê Kim Sa, Ngô Quốc Thái… ; Ch.b.: Nguyễn Đức Thành, Nguyễn Thị Thu Hằng. – H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016. – XXXIII, 450tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm.Tóm tắt: Tổng quan nền kinh tế thế giới và kinh tế Việt Nam năm 2014, những vấn đề bất ổn đằng sau sự ổn định tỉ giá danh nghĩa, đánh giá tác động của TPP đến Việt Nam khi ứng dụng mô hình GTAPcùng một số khuyến nghị về chính sách.
65 VL-D/ 3296 – 3297Q112016

 

Giáo trình quan hệ lao động / B.s.: Nguyễn Thị Minh Nhàn (ch.b.), Mai Thanh Lan, Vũ Thị Minh Xuân, Bùi Thị Thu Hà. – H. : Thống kê, 2014. – 393tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm.Tóm tắt: Trình bày nội dung cơ bản trong quan hệ lao động như: khái luận về quan hệ lao động, môi trường, các chủ thể, cơ chế tương tác, đối thoại xã hội, thương lượng, tranh chấp lao động, QLNN.
66 VV-M/ 14418 – 14425VV-D/ 5794 – 5795S0

2016

Tổ chức hành chính nhà nước – Lý luận và thực tiễn : Sách chuyên khảo / Ngô Thành Can, Nguyễn Thị Ngọc Lan. – H. : Tư pháp, 2016. – 487tr. : bảng, sơ đồ ; 20,5 cm.Tóm tắt: Cung cấp những kiến thức cơ bản về tổ chức hành chính nhà nước như lý thuyết tổ chức, thay đổi tổ chức, tổ chức hành chính nhà nước, tổ chức thực thi quyền hành pháp trung ương, tổ chức thực thi quyền hành pháp địa phương.
67 VV-M/ 14426 – 14433VV-D/ 5796 – 5797S0

2016

Quản lý thực thi công vụ theo định hướng kết quả / Nguyễn Thị Hồng Hải. – H. : Lao động, 2013. – 192 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Phân tích, làm rõ các mô hình quản lý thực thi công vụ nhằm nâng cao chất lượng hoạt động của bộ máy HC nhà nước.
III/ LỊCH SỬ – CHÍNH TRỊ – XÃ HỘI
68 VV-M/ 14434 – 14436VV-D/ 5798 – 5799R1

2016

Nguyên lý nền tảng cho một thế giới thịnh vượng và hòa bình / Tom G. Palmer (ch.b) ; Đinh Tuấn Minh… dịch. – H. : Tri thức, 2014. –  210 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Cuốn sách tập hợp các bài luận viết về chính trị dưới góc nhìn của chủ nghĩa tự do.
69 VL-M/ 4590 – 4592VL-D/ 3298 – 3299R2

2016

 

Con đường củng cố an ninh và hợp tác ở Đông Á / Nguyễn Quang Thuấn, Mazyrin V. M. (ch.b.), Đỗ Tiến Sâm…. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 523tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm.Tóm tắt: Gồm những bài viết nghiên cứu khoa học về tình hình an ninh, chính trị khu vực Đông Á trong các thập niên đầu thế kỷ XXI; chính sách của các nước lớn đối với khu vực này và những ảnh hưởng của Trung Quốc, Nga & ASEAN tới an ninh và hợp tác khu vực.
70 VN-M/ 3185 – 3192VN-D/ 1052 – 1053R3

2016

Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII / Đảng cộng sản Việt Nam. – H. : Hà Nội, 2016. – 447 tr. ; 19 cm.Tóm tắt: Gồm các báo cáo của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá XI tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng.
71 VV-M/ 14437 – 14441VV-D/ 5800 – 5801R3

2016

Một số vấn đề lý luận mới về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay / Lê Hữu Tầng (ch.b.), Dương Phú Hiệp, Phạm Văn Đức…. – H. : Khoa học xã hội, 2014. – 194tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Cuốn sách trình bày tư tưởng Hồ Chí Minh và những nhận thức mới về CNXH và con đường đi CNXH ở Việt Nam trong điều kiện mới; Những vấn đề lý luận mới về CNXH…
72 VL-M/ 4593 – 4597VL-D/ 3300 – 3301R2

2016

 

Dân chủ trực tiếp : Sổ tay IDEA Quốc tế / Virginia Beramendi, Andrew Ellis, Bruno Kaufman… ; Biên dịch: Đào Trí Úc… ; H.đ.: Lê Thị Thuý Hương…. – H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014. – 264tr. : bảng ; 24cm.Tóm tắt: Cung cấp các khuyến nghị và bài học thực tiễn về việc vận dụng dân chủ trực tiếp ở tất cả các vùng trên thế giới; đánh giá điển hình ở sáu quốc gia: Hungary, Thụy Sĩ, Uganda, Hoa Kỳ (bang Oregon), Uruguay và Venezuela với các hoạt động trưng cầu dân ý, sáng kiến của công dân, sáng kiến chương trình nghị sự và bãi miễn.
73 VV-M/ 14442 – 14444VV-D/ 5802 – 5803P2

2016

Lịch sử thế giới một cách tiếp cận / Nguyễn Văn Hoàn, Lê Tùng Lâm. – H. : Khoa học xã hội, 2014. – 347 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Cuốn sách tập hợp các chuyên luận của 2 tác giả về vận mệnh của lịch sử và sự biến đổi của thời cuộc.
74 VV-M/ 14445 – 14447VV-D/ 5804 – 5805R4

2016

Hướng tới xây dựng đối tác chiến lược Việt Nam – Hoa Kỳ / Ngô Xuân Bình. – H. : Khoa học xã hội, 2014. – 367 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt:Cuốn sách phân tích nội dung và ý nghĩa của quan hệ đối tác chiến lược và các yếu tố tác động đến quan hệ Việt Nam – Hoa Kỳ kể từ khi hai nước thiết lập quan hệ ngoại giao đến nay.
75 VV-M/ 14448 – 14450VV-D/ 5806 – 5807R2

2016

Quan điểm và đối sách của các quốc gia và vùng lãnh thổ Đông Bắc Á về triển vọng hình thành mô hình cộng đồng Đông Á / Dương Minh Tuấn (ch.b.), Phạm Quý Long, Lê Thị Ái Lâm…. – H. : Khoa học xã hội, 2014. – 250tr. : bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày tổng quan về liên kết và hội nhập quốc tế Đông Á trong những năm gần đây, những quan điểm và đối sách chủ yếu của các nước Đông Bắc Á về triển vọng hình thành cộng đồng Đông Á; phương hướng hình thành cộng đồng Đông Á và các tác động đối với thế giới, khu vực và Việt Nam.
76 VN-M/ 3193 – 3197VN-D/ 1054 – 1055R3

2016

Báo cáo tổng kết một số vấn đề lý luận – thực tiễn qua 30 năm đổi mới (1986-2016) / Đảng cộng sản Việt Nam. – H. : Chính trị quốc gia, 2015. – 258 tr. ; 19 cm.Tóm tắt: Trình bày quá trình phát triển đường lối đổi mới của Đảng qua 30 năm về các mặt kinh tế, văn hoá, xã hội, quốc phòng, an ninh, đối ngoại, hệ thống chính trị, xây dựng Đảng…. Tiếp tục phát triển lý luận về đổi mới theo con đường XHCN, đẩy mạnh công cuộc đổi mới từ nay đến năm 2030.
77 VV-M/ 14451 – 14453VV-D/ 5808 – 5809R4

2016

Những quan điểm nguyên tắc ứng xử trong quan hệ quốc tế của Hồ Chí Minh và sự vận dụng của Đảng trong tình hình mới / Trần Minh Trưởng. – H. : Chính trị quốc gia, 2014. – 212 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Giới thiệu những quan điểm, nguyên tắc ứng xử trong quan hệ quốc tế của Hồ Chí Minh dựa trên nguyên tắc cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin và việc Đảng ta vận dụng quan điểm, nguyên tắc ứng xử, tư tưởng ngoại giao trong bối cảnh, tình hình mới, đồng thời nêu những thành tựu và hạn chế trong quan hệ quốc tế của Việt nam từ năm 1986 đến nay.
78 VV-M/ 14454 – 14456VV-D/ 5810 – 5811R3

2016

Tăng cường mối quan hệ giữa Đảng và nhân dân trong thời kỳ mới / Nguyễn Thế Trung (ch.b.), Nguyễn Văn Hùng, Nguyễn Tiến Thịnh…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2014. – 210tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày cơ sở khoa học của mối quan hệ giữa Đảng và nhân dân: đặc điểm, khái niệm, tiêu chí đánh giá mối quan hệ đó, đồng thời đánh giá thực trạng về mối quan hệ từ nguyên nhân, kết quả đến những hạn chế, những bài học kinh nghiệm và dự báo những tác động tới mối quan hệ cũng như giải pháp tăng cường xây dựng mối quan hệ giữa Đảng và nhân dân trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế.
79 VV-M/ 14457 – 14461VV-D/ 5812 – 5813P1

2016

Chế độ công điền công thổ trong lịch sử khẩn hoang lập ấp ở Nam Kỳ Lục tỉnh / Nguyễn Đình Đầu. – Tái bản theo bản in năm 1999. – H. : Khoa học xã hội ; Công ty Sách Alpha, 2016. – 271 tr.; 20,5 cm.Tóm tắt: Lịch sử khai hoang lập áp và chế độ sở hữu ruộng đất cũng như chế độ công điền công thổ ở 6 tỉnh Nam kì thời kì 1698-1860. 
80 VL-M/ 4598 – 4604VL-D/ 3302 – 3303R1

2016

 

Giáo trình lịch sử các học thuyết chính trị / Ch.b.: Đinh Ngọc Thạch, Trần Quang Thái. – Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2016. – 375tr. ; 24cm.Tóm tắt: Tổng quan về lịch sử các học thuyết chính trị. Giới thiệu lịch sử phát triển của các học thuyết trên thế giới: học thuyết chính trị cổ đại, học thuyết chính trị thời Phục hưng và thế XVII – XVIII tại Tây Âu, học thuyết chính trị Tây Âu từ nửa sau thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX, học thuyết chính trị Mác – Lênin và một số học thuyết chính trị hiện đại. Khái quát học thuyết chính trị Việt Nam.
81 VL-M/ 4605 – 4609VL-D/ 3304 – 3305R7

2016

 

Một số vấn đề lý luận và thực tiễn quản lý nhà nước về công tác dân tộc qua 30 năm đổi mới / B.s.: Giàng Seo Phử (ch.b.), Đỗ Văn Chiến, Phan Văn Hùng…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 263tr. : minh họa ; 24cm.Tóm tắt: Trình bày lý luận về vấn đề dân tộc, công tác dân tộc; tổng kết những thành tựu và hạn chế trong quản lý nhà nước về công tác dân tộc (1986 – 2016), từ đó nêu ra những quan điểm chỉ đạo, nhiệm vụ và các giải pháp góp phần nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về công tác dân tộc trong thời gian tới.
82 VV-M/ 14462 – 144652016 Một số giải pháp nâng cao khả năng phòng ngừa vi phạm của tổ chức Đảng và đảng viên : Sách chuyên khảo / Hoàng Văn Trà, Nguyễn Mạnh Hùng, Đào Thị Thu Hồng. – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 223tr. ;  20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày cơ sở lí luận về phòng ngừa vi phạm của tổ chức Đảng và đảng viên. Thực trạng cũng như giải pháp nhằm nâng cao khả năng phòng ngừa vi phạm của tổ chức Đảng và đảng viên trong thời gian tới.
IV/ TRIẾT HỌC – TÂM LÝ HỌC – XÃ HỘI HỌC
83 VL-D/ 3306 – 3308Y12016

 

Triết học của tự do / N. A. Berdyaev ; Đỗ Minh Hợp dịch ; Nguyễn Trọng Chuẩn h.đ.. – H. : Tri thức, 2016. – 326tr. ; 24cm. – (Tủ sách Tinh hoa tri thức thế giới)Tóm tắt: Những quan điểm của tác giả về triết học và tôn giáo, niềm tin và tri thức, vấn đề nhận thức luận và nhận thức luận bản thể, nguồn gốc của cái ác và mục đích của lịch sử, về tự do ki tô giáo, về thần bí và giáo hội.
84 VV-M/ 14466 – 14468VV-D/ 5814 – 5815Ô2

2016

Đời sống xã hội Việt Nam đương đại. T.2 : Những người thiểu số ở đô thị: Lựa chọn, trở thành, khác biệt / Nguyễn Đức Lộc (ch.b.), Nguyễn Quang Huy, Lê Anh Vũ…. – H. : Tri thức, 2016. – 603 tr. : ảnh, bảng ;20,5 cm.Tóm tắt: Tập hợp các bài viết của nhiều nhà nghiên cứu về những tình cảnh sống của một bộ phận dân cư đô thị trong xã hội Việt Nam đương đại như những người đồng tính, người công nhân… với thân phận, những rủi ro và cả những ước mơ, những chiến lược sống, mang đến cái nhìn đa chiều về những nhóm người hay cá nhân thiểu số trong xã hội đương đại của chúng ta.
85 VL-D/ 3309 – 3312Ô32016

 

Niên giám thông tin khoa học xã hội / Hồ Sĩ Quý, Nguyễn Thị Thanh Hải. – H. : Khoa học xã hội, 2015. ; 24 cm.T.9: 492 tr.T.10: 500 tr.

Tóm tắt:Niên giám Thông tin Khoa học xã hội giới thiệu những bài nghiên cứu, tổng hợp thông tin đáng chú ý về hoạt động khoa học xã hội và nhân văn ở Việt Nam cũng như trên thế giới.

 

86 VL-M/ 4610 – 4616VL-D/ 3313 – 3314Ô2

2016

 

Một số vấn đề triết học xã hội ở Việt Nam hiện nay / Phạm Văn Đức. – H. : Khoa học xã hội, 2016.- 427 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Trình bày lý luận chung về sự phát triển xã hội. Phát triển xã hội bền vững ở Việt Nam hiện nay. Các động lực phát triển ở Việt Nam, về con người và nguồn nhân lực trong phát triển xã hội ở Việt Nam, định hướng chính trị vì mục tiêu phát triển và bảo vệ đất nước.
87 VV-M/ 14469 – 14476VV-D/ 5816 – 5817X2

2016

Một số vấn đề tôn giáo Mỹ đương đại / Lê Đình Cúc. – H. : Khoa học xã hội, 2014. – 315tr. : bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày sự hình thành và phát triển tôn giáo Mỹ; một số tôn giáo Mỹ đương đại như Thanh giáo, Công giáo Roma, Đạo Tin lành, Chính Thống giáo, Hồi giáo, Do Thái giáo, Phật giáo; một số vấn đề trong tôn giáo Mỹ đương đại.
88 VV-M/ 14477 – 14479VV-D/ 5818 – 5819Y1

2016

Tư tưởng triết học thiền của Tuệ Trung thượng sĩ / Nguyễn Đức Diện. – H. : Khoa học xã hội, 2014. – 195 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày hoàn cảnh ra đời tư tưởng triết học thiền của Tuệ Trung thượng sĩ. Quan niệm về bản thể, thế giới hiện tượng và nội dung nhận thức luận trong triết học thiền của ông.
89 VL-M/ 4617 – 4619VL-D/ 3315 – 3316Y2

2016

 

Tâm lý học phát triển / Trương Thị Khánh Hà. – H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2015. – 325 tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm.Tóm tắt: Những vấn đề chung của tâm lí học phát triển. Nghiên cứu đối tượng, các quan điểm về lí thuyết, bản chất của sự phát triển tâm lí con người; các giai đoạn phát triển tâm lý trẻ em, thanh thiếu niên, tuổi trưởng thành, trung niên và người cao tuổi.
90 VV-M/ 14480 – 14484VV-D/ 5820 – 5821Ô1

2016

Vốn xã hội – Cái nhìn từ Châu Âu : Sách chuyên khảo / Trần Thị Phương Hoa (ch.b.), Nguyễn An Hà, Nguyễn Tuấn Anh…. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 266tr. : bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Những nghiên cứu về vốn xã hội ở châu Âu. Tìm hiểu nguồn gốc, cấu trúc cũng như đo lường vốn xã hội ở châu Âu, từ đó đề ra các biện pháp để phát huy vai trò, tác động và khai thác hiệu quả vốn xã hội cho phát triển ở châu Âu và những gợi ý cho Việt Nam.
91 VV-M/ 14485 – 14489VV-D/ 5822 – 5823U6

2016

Chính sách xã hội hoá giáo dục và y tế ở Việt Nam hiện nay – Một số vấn đề lý luận và thực tiễn : Sách chuyên khảo / Cao Thu Hằng (ch.b.), Hồ Sĩ Quý, Nguyễn Văn Phúc…. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 227tr. : bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Giới thiệu một số vấn đề lý luận về chính sách xã hội hoá giáo dục và y tế ở Việt Nam hiện nay. Thực trạng và một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả việc thực hiện chính sách xã hội hoá giáo dục và y tế ở Việt Nam hiện nay.
92 VV-M/ 14490 – 14492VV-D/ 5824 – 5825Ô2

2016

Lời mời đến với xã hội học: Một góc nhìn nhân văn / Peter L. Berger ; Phạm Văn Bích dịch. – H. : Tri thức, 2016. – XLIX, 333tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày nhãn quan xã hội học của tác giả trong việc nhìn nhận xã hội học với tư cách là một kiểu tiêu khiển cá nhân và một hình thái ý thức cũng như mối quan hệ giữa tính chủ động và tích cực của con người với tính quy định chặt chẽ của cấu trúc xã hội…
93 VV-M/ 14493 – 14497VV-D/ 5826 – 5827Y2

2016

Tâm lý học tổ chức / Mai Hữu Khuê. – H. : Đại học kinh tế quốc dân, 2014. – 446 tr. : bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Đại cương về quản lí và sự phát triển của tâm lí học tổ chức. Những đặc tính tâm lí tạo nên cá tính và nhận thức, động cơ và động viên, thái độ đối với công việc, tâm lí tập thể, tâm lí nhóm trong tập thể, lãnh đạo, tâm lí lãnh đạo, phong cách lãnh đạo…
V/ VĂN HÓA – KHOA HỌC – GIÁO DỤC
94 VV-D/ 5828 – 5831U12016 Nền văn hóa mới của Việt Nam / Phan Ngọc. – H. : Văn hóa thông tin, 2013. – 470 tr. ; 21 cm.Tóm tắt:  Cuốn sách giới thiệu cách hiểu mới về văn hóa Việt Nam để phù hợp với thời đại ngày nay.
95 VL-D/ 3317 – 3318Y12016

 

Tư tưởng Việt Nam / Huỳnh Công Bá. – Thuận Hóa, 2015. – 1103 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Trình bày cơ sở hình thành, đặc điểm, khởi nguyên và cốt lõi tư tưởng Việt Nam. Tổng quan về tư tưởng triết học, chính trị và tôn giáo.
96 VL-D/ 3319 – 3320U12016

 

Văn hóa và tổ chức: Phần mềm tư duy. Giao lưu giữa các nền văn hóa và tầm quan trọng của nó cho sự sống còn / Geert Hofstede ; Đinh Việt Hòa dịch. – H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2015 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Cuốn sách làm rõ sự khác biệt trong cách tư duy, cảm nhận và hành động của con người trên khắp thế giới. Hiểu được những khác biệt trong lối tư duy, cảm nhận và hành động ủa các nhà lãnh là điều kiện đem lại những giải pháp hiệu quả trên phạm vi toàn cầu.
97 VV-M/ 14498 – 14502VV-D/ 5832 – 5833U6

2016

Hội nhập giáo dục đại học châu Âu : Kinh nghiệm cho ASEAN và Việt Nam : Sách chuyên khảo / Phạm Thị Hồng Yến, Lê Thị Thu Hà (ch.b.), Hoàng Văn Châu…. – H. : Thông tin và Truyền thông, 2015. – 222tr. : minh hoạ ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày những nội dung liên quan đến hội nhập trong lĩnh vực giáo dục đại học. Các quốc gia châu Âu gia nhập vào khu vực giáo dục đại học châu Âu. Hội nhập giáo dục đại học ASEAN nhìn từ góc độ kinh nghiệm châu Âu.
98 VV-M/ 14503 – 14507VV-D/ 5834 – 5835U6

2016

Giáo dục Việt Nam thời cận đại / Phan Trọng Báu. – Tái bản lần thứ 2 có sửa chữa, bổ sung. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 326tr. : bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày sự hình thành và phát triển của nền giáo dục Việt Nam thời cận đại. Cuộc đấu tranh trên lĩnh vực giáo dục mở đường cho sự ra đời và phát triển dòng giáo dục yêu nước và cách mạng.
99 VL-D/ 3321 – 3322U62016

 

Xây dựng nền tảng học liệu mở cho giáo dục đại học Việt Nam: đề xuất chính sách, tạo lập cộng đồng và phát triển giải pháp công nghệ / Đại học khoa học xã hội nhân văn. – H. : Đại học quốc gia hà Nội, 2015. – 548 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Cuốn sách tập hợp các bài tham luận trong Hội thảo Khoa học quốc tế “Xây dựng nền tảng học liệu mở cho giáo dục đại học Việt Nam: đề xuất chính sách, tạo lập cộng đồng và phát triển giải pháp công nghệ”
100 VV-M/ 14508 – 14512VV-D/ 5836 – 5837U1

2016

Văn hóa Việt Nam trên con đường giải phóng, đổi mới, hội nhập và phát triển / Đỗ Huy. – H. : Thông tin và truyền thông, 2013. – 421 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Tác giả nghiên cứu bản chất của văn hóa & khẳng định rõ hệ tư tưởng Mác-lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh là hệ tư tưởng chính thống của văn hóa Việt Nam hiện đại.
101 VL-D/ 3323 – 3324P12016

 

Một góc nhìn về văn hoá biển / Nguyễn Thanh Lợi. – Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2014. – 375tr. : ảnh ; 24cm.Tóm tắt: Gồm 19 bài viết về các chủ đề lịch sử, địa lí, văn hoá liên quan đến biển. Giới thiệu các đảo và huyện đảo của Việt Nam như Phú Quý, Côn Đảo, Phú Quốc… cùng nhiều tín ngưỡng vùng biển.
102 VL-M/ 4620 – 4622VL-D/ 3325 – 3326P2

2016

 

Các nền văn hoá thế giới / Đặng Hữu Toàn (ch.b.), Trần Nguyên Việt, Đỗ Minh Hợp, Nguyễn Kim Lai. – H. : Khoa học xã hội, 2014. – 598tr. : minh hoạ  ; 24 cm.Tóm tắt: Giới thiệu khái quát về nền văn hoá và những giá trị xã hội tiêu biểu của một số nước phương Đông như Trung Quốc, Ấn Độ, Arập; một số nước phương Tây cổ đại, trung cổ, phục hưng, cải cách tôn giáo, cận đại.
103 VV-M/ 14513 – 14517VV-D/ 5838 – 5839U2

2016

Văn hóa du lịch ở Việt Nam / Quế Hương. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 271 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Cuốn sách nêu lên đặc trưng của Văn hóa Việt Nam theo từng vùng lãnh thổ.
104 VV-M/ 14518 – 14520VV-D/ 5840 – 5841U2

2016

Du lịch nông thôn – Từ lý luận đến thực tiễn / Đào Thị Hoàng Mai (ch.b.), Nguyễn Ngọc Mai, Ma Ngọc Ngà…. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 174tr. : minh hoạ ; 20,5 cm.Tóm tắt: Tổng quan lý luận về du lịch nông thôn. Trình bày du lịch nông thôn trên thế giới. Phân tích thực trạng và triển vọng du lịch nông thôn ở Việt Nam.
105 VV-M/ 14521 – 14525VV-D/ 5842 – 5843U2

2016

Văn hóa đạo đức / Quỳnh Phương (b.s.) . – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 190 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Cuốn sách bước đầu tìm hiểu những vấn đề khái quát liên quan đến văn hóa và đạo đức. 
106 VV-M/ 14526 – 14530VV-D/ 5844 – 5845U2

2016

Văn hóa lễ hội / Nguyễn Chí Bền, Phạm Hữu Hiến, Trần Đức Anh Sơn… ; Thanh Thùy (b.s.) . – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 231 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Cuốn sách bước đầu tìm hiểu những vấn đề khái quát liên quan đến văn hóa và lễ hội ở Việt Nam.
107 VV-M/ 14531 – 14533VV-D/ 5846 – 5847U5

2016

Trò chuyện khoa học và giáo dục / Nguyễn Văn Tuấn. – Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2016. – 535tr. : bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Tập hợp những suy nghĩ, quan điểm và tầm nhìn của tác giả về các vấn đề liên quan đến khoa học, giáo dục, đạo đức khoa học và xuất bản khoa học.
108 VV-D/ 5848 – 5849U12016 Văn hoá làm việc với người Nhật / John C. Condon, Tomoko Masumoto ; Thanh Huyền dịch. – H. : Lao động ; Công ty Sách Thái Hà, 2015. – 259tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Tìm hiểu văn hoá trong môi trường làm việc cùng văn hóa trong đời sống thường ngày như: thời gian thích hợp để đến các buổi tiệc, cách đón nhận những ngày lễ truyền thống, cách ứng xử trong những buổi gặp gỡ… giúp chúng ta có được thành công khi làm việc với người Nhật.
109 VV-M/ 14534 – 14536VV-D/ 5850 – 5851U1

2016

Văn hoá với phát triển bền vững ở vùng biên giới Việt Nam / Vương Xuân Tình (ch.b.), Lê Minh Anh, Phạm Thu Hà…. – H. : Khoa học xã hội, 2014. – 270tr., 2tr. ảnh : bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Tổng quan về văn hoá Việt Nam. Giới thiệu các khu vực biên giới của Việt Nam và các điểm nghiên cứu. Trình bày thực trạng và ảnh hưởng của văn hoá đến phát triển bền vững ở vùng biên giới cũng như tình hình và bối cảnh mới tác động đến văn hoá của các tộc người trong phát triển bền vững ở vùng biên giới.
110 VV-M/ 14537 – 14539VV-D/ 5852 – 5853U6

2016

Đổi mới căn bản, toàn diện nền giáo dục Việt Nam: Thời cơ, thách thức và những vấn đề đặt ra / Phạm Văn Linh (ch.b.), Nguyễn Quang Kính, Phạm Tất Dong…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2014. – 611tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Gồm những bài viết, công trình nghiên cứu về thời cơ, thách thức đặt ra đối với nền giáo dục – đào tạo Việt Nam. Một số phương pháp nhằm đổi mới quan điểm, nhận thức về GD – ĐT. 
111 VV-D/ 5854R32016 Một số vấn đề đổi mới nội dung, phương thức công tác Tuyên giáo trong tình hình mới / Phạm Văn Linh (ch.b.), Ngô Đình Xây, Phạm Ngọc Linh…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 219tr. ; 20,5cm.Tóm tắt: Trình bày một số vấn đề lý luận và thực trạng việc thực hiện nội dung, phương thức công tác tuyên giáo. Tìm hiểu mục tiêu, định hướng cũng như giải pháp chủ yếu để đổi mới nội dung, phương thức công tác tuyên giáo trong tình hình mới
112 VV-D/ 5855Q72016 Công ty nông, lâm nghiệp – 25 năm đổi mới (1988 – 2013) / Phạm Quốc Doanh. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 283tr. : bảng ; 20,5cm.Tóm tắt:Giới thiệu cơ sở lý luận và thực tiễn về nông, lâm trường quốc doanh ở Việt nam; nông, lâm trường quốc doanh 15 năm đổi mới (1988 – 2003); nông, lâm trường quốc doanh sau 10 năm sắp xếp, đổi mới và phát triển (2003 – 2013); tiếp tục sắp xếp, đổi mới và phát triển các công ty nông, lâm nghiệp.
113 VV-D/ 5856P32016 Hoàng Quốc Việt – Tiểu sử / B.s.: Phạm Văn Bính, Nguyễn Khánh Bật (ch.b.), Lê Thanh Hà…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 419tr. : ảnh ; 20,5cm.Tóm tắt: Trình bày tóm lược về quê hương, gia đình và tuổi trẻ của đồng chí Hoàng Quốc Việt và những hoạt động của ông qua các thời kỳ lịch sử.
114 VV-D/ 5857 – 5858U22016

 

Tổng quan văn hoá dân gian các vùng miền / Phạm Thảo. – H. : Văn hoá Thông tin, 2014. – 379tr. ; 20,5cm.Tóm tắt: Giới thiệu về văn hoá các vùng miền Việt Nam; trò chơi, trò diễn dân gian; yếu tố phát huy các làng nghề truyền thống; ca dao, đồng dao, tục ngữ.
115 VV-D/ 5859 – 5860U22016 Mỹ thuật : Sách dùng cho sinh viên bậc đại học ngành Mỹ thuật quản lý văn hóa và văn hóa du lịch / Triệu Thế Việt. – H. : Văn hoá Thông tin, 2014. – 265tr. : minh hoạ ; 21cm.Tóm tắt: Giới thiệu những kiến thức chung nhất về mỹ thuật.
116 VV-D/ 5861 – 5862P12016 Sử học bị khảo : Thiên văn khảo. Địa lý khảo. Quan chế khảo / Đặng Xuân Bảng ; Đỗ Mộng Khương dịch ; H.đ.: Đỗ Ngọc Toại, Ngô Thế Long. – H. : Văn hoá Thông tin, 2014. – 607tr. ; 20,5cm.Tóm tắt: Giới thiệu công trình khảo cứu công phu về thiên văn, địa lí và quan chế của Việt Nam qua các tư liệu lịch sử.
117 VV-D/ 5863 – 5864U82016 Dịch tễ học với môi trường sống ở vùng nông thôn Việt Nam / Nguyễn Hùng Nguyệt. – H. : Văn hoá Thông tin, 2014. – 403tr. : bảng ; 20,5cm.Tóm tắt: Trình bày những vấn đề cơ bản về dịch tễ học với môi trường sống ở vùng nông thôn Việt Nam.
118 VV-D/ 5865 – 5866U22016 Văn hoá nghệ thuật dân tộc Việt Nam / Hoàng Chương. – H. : Văn hoá Thông tin, 2014. – 699tr. ; 20,5cm.Tóm tắt: Giới thiệu những chặng đường phát triển văn hoá; các bài viết nghiên cứu về nghệ thuật dân tộc và giao lưu văn hoá nghệ thuật dân tộc Việt Nam.
119 VV-D/ 5867 – 5868U22016 Nông cụ và đồ gia dụng của nông dân đồng bằng Bắc Bộ trước năm 1954 / Nguyễn Quang Khải. – H. : Văn hoá Thông tin, 2014. – 455tr. : ảnh ; 20,5cm.Tóm tắt: Giới thiệu về truyền thống sử dụng nông cụ và đồ gia dụng trong đời sống sinh hoạt thường ngày của người nông dân đồng bằng Bắc Bộ trước năm 1954.
120 VV-D/ 5869 – 5870U12016 Nâng cao đời sống, văn hoá cho đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi / Nguyễn Hường. – H. : Văn hoá Thông tin, 2014. – 219tr. : bảng ; 20,5cm.Tóm tắt: Trình bày chủ trương, chính sách của Đảng và nhà nước về nâng cao đời sống, văn hoá cho đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi; những thành tựu trong công tác nâng cao đời sống văn hoá cho đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi.
121 VV-D/ 5871 – 5872U12016 Tìm về cội nguồn văn hoá núi / Trúc Thanh. – H. : Văn hoá Thông tin, 2014. – 491tr. ; 20,5cm.Tóm tắt: Giới thiệu truyền thống yêu nước và đặc trưng văn hoá vùng núi phía Bắc; nghiên cứu bản sắc văn hoá vùng miền, không gian sống, di sản, trang phục truyền thống, chợ tình, trò diễn, văn hoá lễ hội.
122 VV-D/ 5873 – 5877S12016 Hoạch định chính sách công : Sách dùng cho chương trình đào tạo thạc sĩ chính sách công  / B.s.: Triệu Văn Cường (ch.b.), Lê Như Thanh, Lưu Kiếm Thanh… . – H. : Lao động xã hội, 2016. – 218tr. : bảng ; 20,5cm.Tóm tắt: Một số nhận thức cơ bản về chính sách công. Hoạch định và tổ chức chính sách công. Trình bày vấn đề, nội dung, phương pháp, tổ chức, thiết lập phân tích chính sách công.
123 VV-D/ 5878 – 5882S12016 Quản lý quy trình chính sách thông qua nghiên cứu tình huống : Sách dùng cho chương trình đào tạo thạc sĩ chính sách công  / B.s.: Triệu Văn Cường (ch.b.), Lê Như Thanh, Lưu Kiếm Thanh… . – H. : Lao động xã hội, 2016. – 385tr. : bảng ; 20,5cm.Tóm tắt: Giới thiệu tổng quan về quy trình chính sách công và phân tích quản lý quy trình chính sách.
124 VV-D/ 5883 – 5887S12016 Triết học trong chính sách công : Sách dùng cho chương trình đào tạo thạc sĩ chính sách công  / B.s.: Triệu Văn Cường (ch.b.), Lê Như Thanh, Lưu Kiếm Thanh… . – H. : Lao động xã hội, 2016. – 118tr. : sơ đồ ; 20,5cm.Tóm tắt: Giới thiệu tổng quan về triết học trong chính sách công và những triết lý cơ bản trong thiết kế chính sách công.
125 VV-D/ 5888 – 5892S12016 Xây dựng kịch bản chính sách : Sách dùng cho chương trình đào tạo thạc sĩ chính sách công  / B.s.: Triệu Văn Cường (ch.b.), Lê Như Thanh, Lưu Kiếm Thanh… . – H. : Lao động xã hội, 2016. – 94tr. : sơ đồ ; 20,5cm.Tóm tắt: Giới thiệu lý luận chung về  xây dựng kịch bản chính sách; các yếu tố ảnh hưởng và quy trình xây dựng kịch bản chính sách.
126 VV-D/ 5893 – 5897S12016 Phân tích các bên liên quan trong quy trình chính sách : Sách dùng cho chương trình đào tạo thạc sĩ chính sách công  / B.s.: Triệu Văn Cường (ch.b.), Lê Như Thanh, Lưu Kiếm Thanh… . – H. : Lao động xã hội, 2016. – 161tr. : sơ đồ ; 20,5cm.Tóm tắt: Phân tích sự tham gia của các bên liên quan trong quy trình chính sách công.
127 VV-D/ 5898 – 5902S12016 Kinh tế học trong chính sách công : Sách dùng cho chương trình đào tạo thạc sĩ chính sách công  / B.s.: Triệu Văn Cường (ch.b.), Lê Như Thanh, Lưu Kiếm Thanh… . – H. : Lao động xã hội, 2016. – 246tr. : minh họa ; 20,5cm.Tóm tắt: Giới thiệu tổng quan về kinh tế học và ứng dụng các mô hình, các nội dung của kinh tế học vào quy trình chính sách.
128 VV-D/ 5903 – 5907S12016 Phân tích chi phí – lợi ích : Sách dùng cho chương trình đào tạo thạc sĩ chính sách công  / B.s.: Triệu Văn Cường (ch.b.), Lê Như Thanh, Lưu Kiếm Thanh… . – H. : Lao động xã hội, 2016. – 221tr. : minh họa ; 20,5cm.Tóm tắt: Phân tích  chi phí – lợi ích và các tiêu chí lựa chọn chính sách.
129 VV-D/ 5908 – 5912S12016 Pháp luật trong chính sách công : Sách dùng cho chương trình đào tạo thạc sĩ chính sách công  / B.s.: Triệu Văn Cường (ch.b.), Lê Như Thanh, Lưu Kiếm Thanh… . – H. : Lao động xã hội, 2016. – 193tr. ; 20,5cm.Tóm tắt: Trình bày khái quát chung về pháp luật cũng như sự tương tác giữa pháp luật và chính sách công.
130 VV-D/ 5913 – 5917S12016 Chính trị trong chính sách công : Sách dùng cho chương trình đào tạo thạc sĩ chính sách công  / B.s.: Triệu Văn Cường (ch.b.), Lê Như Thanh, Lưu Kiếm Thanh… . – H. : Lao động xã hội, 2016. – 110tr. ; 20,5cm.Tóm tắt: Trình bày về hệ thống chính trị và quá trình hình thành chính sách; phân tích chính trị với chính sách ở Việt Nam.
131 VV-D/ 5918 – 5922S12016 Đánh giá chính sách công : Sách dùng cho chương trình đào tạo thạc sĩ chính sách công  / B.s.: Triệu Văn Cường (ch.b.), Lê Như Thanh, Lưu Kiếm Thanh… . – H. : Lao động xã hội, 2016. – 186tr. ; 20,5cm.Tóm tắt: Giới thiệu tổng quan về đánh giá chính sách công; Đo lường, đánh giá thực thi và báo cáo kết quả đánh giá chính sách công.
132 VV-D/ 5923U22016 Truyện ngắn Việt Nam hiện đại về đề tài dân tộc miền núi phía Bắc : Qua nghiên cứu các truyện ngắn của Cao Duy Sơn, Đỗ Bích Thuỷ, Nguyễn Huy Thiệp / Nguyễn Minh Trường. – H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015. – 219tr. ; 20,5cm.Tóm tắt: Nghiên cứu một số truyện ngắn tiêu biểu về đề tài dân tộc miền núi phía Bắc nhằm phản ánh đầy đủ về thế giới thiên nhiên, phong tục tập quán, những hình ảnh, số phận nhân vật tiêu biểu trong các tác phẩm.
133 VV-D/ 5924U32016 Đường thi – Từ góc nhìn vòng đời tác phẩm : Lý luận phê bình văn học / Lê Đình Sơn. – H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015. – 156tr. ; 20,5cm.Tóm tắt: Trình bày một số vấn đề chung về thơ Đường luật. Phân tích thơ Đường luật từ góc nhìn vòng đời tác phẩm và các thi phẩm Đường luật Hồ Chí Minh nối xưa và nay. Thẩm bình một số bài thơ Đường luật đặc sắc.
134 VL-D/ 3327U22016

 

Tiếng cười và đồng dao các dân tộc Tày – Thái / S.t., giải nghĩa, chuyển dịch: Trần Trí Dõi, Vi Khăm Mun, Vương Toàn. – H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015. – 287tr. ; 24cm.Tóm tắt: Sưu tầm truyện cười và đồng dao của các dân tộc Tày, Thái.
135 VL-D/ 3328U22016

 

Văn hoá Việt Nam : Một số vấn đề về văn hoá Việt Nam và văn hoá Việt Nam hiện đại / Trần Lê Bảo. – H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016. – 316tr. ; 24cm.Tóm tắt: Trình bày tổng quan về văn hoá Việt Nam. Xác định khái niệm và cách tiếp cận văn hoá Việt Nam. Tìm hiểu về đặc điểm bản sắc dân tộc cùng một số vấn đề văn hoá hiện đại trong xu thế đối thoại văn hoá cũng như văn hoá với sự phát triển bền vững ở Việt Nam.
136 VL-D/ 3329V12016

 

Từ điển lịch sử Việt Nam : Từ khởi nguồn đến 938 / Vũ Văn Quân (ch.b.), Hà Duy Biển, Phạm Đức Anh…. – H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015. – 352tr. ; 24cm.Tóm tắt: Tổng quan những sự kiện, địa danh, những nhân vật lịch sử từ buổi đầu đến chiến thắng Bạch Đằng năm 938 và những thuật ngữ, khái niệm liên quan đến lịch sử Việt Nam giai đoạn này được trình bày theo trật tự chữ cái tiếng Việt.
137 VL-D/ 3330V42016

 

Tiếng Việt du lịch / Phạm Thị Thuý Hồng. – H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015. – 218tr. : ảnh, bảng ; 24cm.Tóm tắt: Giới thiệu một số kiến thức cơ bản về ngành du lịch và các điểm du lịch, văn hoá, ẩm thực Việt Nam. Trình bày hệ thống từ vựng chuyên ngành, rèn luyện khả năng thực hành từ, ngữ cũng như tăng cường năng lực viết và nói tiếng Việt có định hướng chuyên ngành du lịch.
138 VL-D/ 3331V12016

 

Từ điển văn hoá truyền thống các dân tộc Thái – Tày – Nùng / Nguyễn Thị Việt Thanh, Vương Toàn (ch.b.), Cầm Trọng…. – H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015. – 507tr. ; 24cm.Tóm tắt: Khảo cứu và miêu tả hơn 600 mục từ phản ánh các phạm trù, khái niệm, sự vật, hiện tượng gắn với các hoạt động văn hoá truyền thống của dân tộc thiểu số Tày – Nùng – Thái.
139 VL-D/ 3332P32016

 

Phạm Văn Đồng với văn hoá dân tộc / Trần Việt Phương, Vũ Ngọc Hoàng, Phan Huy Lê… ; B.s.: Lê Hữu Nghĩa…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 552tr., 6tr. ảnh ; 24cm.Tóm tắt: Gồm nhiều bài viết về đồng chí Phạm Văn Đồng – nhà văn hoá lớn và những lĩnh vực văn hoá Phạm Văn Đồng quan tâm nhất cùng những kỷ niệm sâu sắc về đồng chí Phạm Văn Đồng.
140 VL-D/ 3333U22016

 

Định hướng và những nội dung cơ bản của lý luận văn nghệ Việt Nam / Đinh Xuân Dũng (ch.b.), Đoàn Đức Phương, Hữu Thỉnh…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 539tr. ; 24cm.Tóm tắt: Trình bày định hướng xây dựng lý luận văn nghệ ở Việt Nam. Những nội dung cơ bản trong hệ thống lý luận văn học, nghệ thuật Việt Nam.
141 VL-D/ 3334P12016

 

Cách mạng tháng Tám 1945 với sự nghiệp đổi mới, hội nhập và phát triển / Phạm Hồng Chương, Trần Minh Trưởng, Vũ Quang Hiển…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 806tr. ; 24cm.Tóm tắt: Phân tích vai trò và ý nghĩa lịch sử của Cách mạng Tháng Tám năm 1945, Quốc khánh 2-9 và giá trị của sự kiện lịch sử này với sự nghiệp đổi mới, hội nhập và phát triển của đất nước.
142 VL-D/ 3335U22016

 

Bình luận – Phê phán : Tuyển chọn những bài viết trên báo Nhân dân / Vũ Linh, Nguyễn Minh Phong, Nguyễn Phương Hùng…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 834tr. ; 24cm.Tóm tắt: Tổng hợp các bài báo bình luận của nhiều tác giả đã được đăng trên báo Nhân dân về các vấn đề mang tính thời sự trong nước và quốc tế trên nhiều lĩnh vực như: Vấn đề nhân quyền; văn hoá; vấn đề về xuất bản và truyền thông; đấu tranh với các luận điệu thù địch, sai trái; “phong trào dân chủ”…
143 VL-D/ 3336U62016

 

Cải cách giáo dục: Một số vấn đề chung và thực tiễn ở Việt Nam / Nghiêm Đình Vỳ, Phạm Đỗ Nhật Tiến. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 352tr. : bảng ; 24cm.Tóm tắt: Nghiên cứu về vấn đề cải cách giáo dục: Các định hướng toàn cầu trong thế kỷ XXI, tiến trình cải cách của một số nước trên thế giới, rút ra kinh nghiệm, bài học cho Việt Nam. Tìm hiểu về quá trình cải cách giáo dục ở Việt Nam, đường lối phát triển giáo dục của Đảng, một số vấn đề lý luận và tổ chức thực hiện đổi mới giáo dục căn bản, toàn diện.
144 VL-D/ 3337P32016

 

Hà Huy Tập – Nhà lãnh đạo xuất sắc của Đảng và Cách mạng Việt Nam / Đỗ Mười, Lê Khả Phiêu, Nguyễn Duy Quý…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 832tr. : ảnh, bảng ; 24cm.Tóm tắt: Giới thiệu khái quát cuộc đời hoạt động cách mạng của Tổng bí thư Hà Huy Tập; những đóng góp về lý luận và thực tiễn của ông với sự nghiệp cách mạng của dân tộc, đặc biệt là đối với quê hương Hà Tĩnh cùng một số tác phẩm chọn lọc của ông.

 

STT KÝ HIỆU KHO TÊN SÁCH
  I/ NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT:
01 VV-M/ 14540 – 14544VV-D/ 5927 – 5928S2

 

Pháp luật quản lý phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp ở Việt Nam hiện nay / Phạm Thị Hồng Nhung. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 267tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày những vấn đề lý luận về quản lý phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp và pháp luật quản lý phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp. Thực trạng pháp luật quản lý phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp và thực tiễn áp dụng ở Việt Nam hiện nay. Giải pháp hoàn thiện pháp luật. Giải pháp hoàn thiện pháp luật và tổ chức thực thi pháp luật quản lý phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp ở Việt Nam.
02 VL-M/ 4623 – 4625 VL-D/ 3338 – 3339S3 Bình luận khoa học những điểm mới của Bộ luật dân sự 2015 / Nguyễn Minh Tuấn. – H. : Tư pháp, 2016. – 525 tr. ; 24 cm.Tóm tắt:Phân tích những qui định chung của Bộ luật dân sự và những qui định về quyền sở hữu và quyền khác đối với tài sản; nghĩa vụ và hợp đồng; thừa kế; pháp luật áp dụng đối với quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài cùng các điều khoản thi hành.
03 VL-D/ 3340 – 3341S3 Pháp luật về quyền tự do lập hội, hội họp hoà bình trên thế giới và của Việt Nam : Sách chuyên khảo / Nguyễn Hoàng Anh (ch.b.), Nguyễn Quang Đức, Vũ Công Giao…. – H. : Hồng Đức, 2015. – 274tr. ; 24cm.Tóm tắt: Khái quát về quyền tự do lập hội; quyền tự do lập hội trong luật nhân quyền quốc tế và pháp luật của một số quốc gia; pháp luật về tự do lập hội của Việt Nam. Khái quát về tự do hội họp; pháp luật quốc tế và pháp luật một số quốc gia về quyền tự do hội họp; pháp luật về quyền tự do hội họp của Việt Nam.
04 VV-M/ 14545 – 14549VV-D/ 5929 – 5930S4 Cẩm nang tra cứu pháp luật về đất đai / Phạm Hoài Huấn.  – H. : Chính trị quốc gia, 2016. – 495 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Hệ thống các văn bản pháp qui về đất đai. Thông tư, nghị định, sắc lệnh, chỉ thị… về quản lí đất đai.
05 VV-M/ 14550 – 14554VV-D/ 5931 – 5932S5 Cẩm nang tra cứu pháp luật về lao động / Phan Hương Nam.  – H. : Chính trị quốc gia, 2016. – 310 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Giới thiệu hệ thống các văn bản pháp luật về lao động.
06 VV-M/ 14555 – 14559VV-D/ 5933 – 5934S2

 

Cẩm nang tra cứu pháp luật về cạnh tranh / Phạm Hoài Huấn (ch.b.), Nguyễn Đình Thái. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 226tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Liệt kê danh sách các văn bản pháp luật nhà nước còn hiệu lực quy định về cạnh tranh. Giới thiệu toàn văn nội dung văn bản Luật cạnh tranh năm 2004.
07 VV-M/ 14560 – 14564VV-D/ 5935 – 5936S2

 

Cẩm nang tra cứu pháp luật về doanh nghiệp / B.s.: Phạm Hoài Huấn (ch.b.), Lê Thị Hoài Trâm, Lê Nguyễn Miên Thảo. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 299tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Giới thiệu toàn văn luật doanh nghiệp với những quy định chung và quy định cụ thể về thành lập doanh nghiệp; công ty trách nhiệm hữu hạn; doanh nghiệp nhà nước; công ty cổ phần…
08 VL-M/ 4626 – 4628VL-D/ 3342 – 3343S3 Quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân trong Hiếp pháp Việt Nam : Sách chuyên khảo / Văn phòng thường trực về nhân quyền. – H. : Hà Nội, 2015. – 335 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Trình bày vấn đề quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân trong hiến pháp các nước trên thế giới và Việt Nam.
09 VL-D/ 3344 – 3345S1 Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 và thành tựu lập pháp trong nhiệm kỳ Quốc hội khoá XIII / B.s.: Uông Chu Lưu, Phan Trung Lý, Hà Hùng Cường (ch.b.)…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 572tr., 8tr. ảnh ; 27cm.Tóm tắt: Khái quát bối cảnh ra đời, quan điểm chỉ đạo và những giá trị cốt lõi của Hiến pháp năm 2013. Giới thiệu nội dung Hiến pháp gồm: Chế độ chính trị; quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân; kinh tế, văn hoá, giáo dục, khoa học, công nghệ và môi trường; bảo vệ tổ quốc; bộ máy nhà nước và tổ chức thi hành Hiến pháp…
10 VV-M/ 14565 – 14568VV-D/ 5937 – 5938S0

 

Vai trò của chính phủ trong quy trình lập pháp ở Việt Nam : Sách chuyên khảo / Trần Quốc Bình. – H. : Chính trị Quốc gia, 2013. – 239tr. : sơ đồ ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày cơ sở lý luận về vai trò của chính phủ trong quy trình lập pháp ở Việt Nam. Thực trạng vai trò của chính phủ và tăng cường vai trò của chính phủ trong quy trình lập pháp ở Việt Nam.
11 VL-D/ 3346 – 3347S1 Luật viên chức và hệ thống văn bản hướng dẫn thực hiện / Bộ Nội vụ. – H. : Chính trị quốc gia, 2016. – 686 tr. : bảng ; 27 cm.Tóm tắt: Giới thiệu Luật viên chức với những qui định chung và qui định cụ thể về quyền, nghĩa vụ, tuyển dụng, sử dụng, biệt phái, bổ nhiệm, miễn nhiệm cũng như quản lí viên chức cùng một số văn bản hướng dẫn thực hiện.
12 VV-M/ 14569 – 14576VV-D/ 5939 – 5940S1

 

Phân định thẩm quyền giải quyết khiếu nại hành chính và thẩm quyền xét xử hành chính ở Việt Nam : Sách chuyên khảo  / Nguyễn Mạnh  Hùng. – H. : Chính trị quốc gia, 2015. – 247 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày cơ sở lý luận của phân định thẩm quyền giải quyết khiếu nại hành chính và thẩm quyền xét xử hành chính cũng như thực trạng và giải pháp phân định thẩm quyền giải quyết khiếu nại hành chính và thẩm quyền xét xử hành chính ở Việt Nam hiện nay. 
13 VV-M/ 14577 – 14583VV-D/ 5941 – 5942S0 Thực hiện pháp luật và văn hóa pháp lý trong đời sống xã hội / Nguyễn Minh Đoan. – H. : Hồng Đức, 2013. – 538 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Tổng quan tình hình nghiên cứu thực hiện pháp luật, áp dụng pháp luật, lối sống theo pháp luật và văn hoá pháp lý trong đời sống xã hội.
14 VV-M/ 14584 – 14588VV-D/ 5943 – 5944S0

 

Pháp điển hoá – Những vấn đề lý luận và thực tiễn : Sách chuyên khảo / B.s.: Đặng Văn Chiến (ch.b.), Nguyễn Văn Quyền, Lê Minh Tâm…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 392tr. : bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày những vấn đề lý luận liên quan đến pháp điển hoá; phân tích, đề xuất phương pháp, trình tự tiến hành hoạt động pháp điển hoá và mô hình cơ quan thực hiện pháp điển hoá ở Việt Nam. 
15 VV-M/ 14589 – 14594VV-D/ 5945 – 5946S0

 

Tư duy pháp lý – Lý luận thực tiễn : Sách chuyên khảo / Nguyễn Hoàng Anh, Vũ Công Giao, Nguyễn Minh Tuấn (ch.b.)…. – H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016. – 253tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Tập hợp những nghiên cứu chuyên sâu về tư duy pháp lý, cách thức tư duy và ứng dụng tư duy pháp lý trong thực hành nghề luật như tư duy về quyền của các bên, áp dụng pháp luật, phản biện trong tranh luận và giảng dạy luật…
16 VL-M/ 4629 – 4633VL-D/ 3348 – 3349S0 Ảnh hưởng của truyền thống pháp luật Pháp tới pháp luật Việt Nam / Arnaud de Raulin….- H. : Đại học quốc gia hà Nội, 2016. – 335 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Cuốn sách tập hợp các bài viết về sự ảnh hưởng của pháp luật Pháp tới pháp luật Việt Nam.
17 VL-D/ 3350S1  Luật thanh tra, luật phòng chống tham nhũng, luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và các văn bản hướng dẫn mới nhất / Hữu Đại. – H. : Hồng  Đức, 2016415 tr. ; 28 cm.Tóm tắt: Giới thiệu luật thanh tra, luật phòng chống tham nhũng, luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và các văn bản hướng dẫn thi hành.
18 VV-M/ 14595 – 14597VV-D/ 5947 – 5948S4 Những vấn đề pháp lý về thị trường quyền sử dụng đất Việt Nam / Lưu Quốc Thái. – H. : Hồng Đức, 2016. – 284 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Phân tích về thị trường quyền sử dụng đất và những vấn đề pháp lý có liên quan.
19 VV-M/ 14598 – 14605VV-D/ 5949 – 5950S0

 

Hành chính nhà nước và cải cách hành chính nhà nước : Sách chuyên khảo / Ngô Thành Can (ch.b.), Đoàn Văn Dũng. – H. : Tư pháp, 2016. – 457tr. : bảng ;  20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày khái quát chung về hành chính nhà nước; những vấn đề cơ bản về công vụ, công chức; cải cách hành chính và triển khai thực hiện cải cách hành chính; các giải pháp thúc đẩy cải cách HC nhà nước ở Việt Nam cùng một số kinh nghiệm quốc tế về cải cách HC nhà nước.
20 VL-D/ 3351 – 3352S4  Chỉ dẫn áp dụng luật đất đai năm 2013 / Đỗ Xuân Trọng. – H. : Lao động, 2016. – 1099 tr. ; 27 cm.Tóm tắt: Giới thiệu luật đất đai với các điều khoản quy định chung; quyền và trách nhiệm của nhà nước đối với đất đai; địa giới hành chính và điều tra cơ bản về đất đai; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất… và các điều khoản thi hành.
21 VV-M/ 14606 – 14608VV-D/ 5951 – 5952S2

 

Luật doanh nghiệp Việt Nam : Tình huống – Dẫn giải – Bình luận / B.s.: Phạm Hoài Huấn (ch.b.), Nguyễn Thị Thanh Lê, Đặng Quốc Chương, Trần Thanh Bình. – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 419tr. : bảng, sơ đồ ; 20,5 cm.Tóm tắt: Tập hợp và sắp xếp các tình huống, dẫn giải, bình luận hướng dẫn thi hành luật doanh nghiệp năm 2014 tương ứng với từng phần: khái quát chung về doanh nghiệp; công ty trách nhiệm hữu hạn; doanh nghiệp nhà nước; công ty cổ phần; công ty hợp danh; doanh nghiệp tư nhân; tổ chức lại và giải thể doanh nghiệp. 
22 VL-M/ 4634 – 4636VL-D/ 3353 – 3354S3

 

So sánh bộ luật tố tụng dân sự năm 2004 và bộ luật tố tụng dân sự năm 2015 / Tạ Đình Tuyên. – H. : Lao động, 2016. – 655 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: So sánh Bộ luật tố tụng dân sự năm 2004 (sửa đổi, bổ sung năm 2011) với Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015 dưới hình thức lập bảng và những nội dung ban hành mới hoặc sửa đổi, bổ sung được thể hiện bằng chữ “nghiêng, đậm” thuận lợi cho quá trình tra cứu, áp dụng luật trong thực tiễn.
  II/ KINH TẾ – QUẢN LÝ
23 VL-M/ 4637 – 4641VL-D/ 3355 – 3356Q4 Đổi mới cách thức tăng trưởng kinh tế Việt Nam trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá và hội nhập quốc tế / Trương Bá Thanh, Bùi Quang Bình (ch.b.), Đào Hữu Hoà…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 323tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm.Tóm tắt: Trình bày các luận cứ khoa học cho việc đổi mới cách thức tăng trưởng kinh tế; tăng trưởng kinh tế Việt Nam trong giai đoạn 1986-2014; quy chế huy động, phân bổ và sử dụng nguồn lực sản xuất trong tăng trưởng kinh tế; cách thức phân bổ sản lượng tạo ra tổng cầu trong tăng trưởng kinh tế Việt Nam thời kỳ 1986-2014…
24 VL-M/ 4642 – 4644VL-D/ 3357 – 3358Q5 Tài chính Việt Nam 2015 : Chủ động tài khoá, thúc đẩy tăng trưởng / Nguyễn Viết Lợi (ch.b.), Lê Hải Mơ, Trương Bá Tuấn…. – H. : Tài chính, 2016. – 239tr. : biểu đồ, bảng ; 24 cm.Tóm tắt: Ghi lại các vấn đề, sự kiện nổi bật của nền kinh tế thế giới, đồng thời phân tích, nhận định, đánh giá về tình hình kinh tế – tài chính Việt Nam năm 2015 và dự báo, triển vọng tình hình kinh tế – tài chính năm 2016.
25 VL-D/ 3359 – 3360Q3 Báo cáo thường niên kinh tế Việt Nam 2016: Thiết lập nền tảng mới cho tăng trưởng / Nguyễn Đức Thành, Phạm Văn Đại (ch.b.), Vũ Sỹ Cường…. – H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016. – XXXVII, 390tr. : minh hoạ ;  24 cm.Tóm tắt: Trình bày tổng quan kinh tế thế giới và Việt Nam 2015; nhận định từ dự báo kinh tế trung hạn cho nền tảng mới của tăng trưởng; những tiền đề cải cách trong thiết kế và thực thi chính sách và tác động đa chiều đối với Việt Nam.
26 VV-M/ 14609 – 14613VV-D/ 5953 – 5954Q10

 

Tác động của toàn cầu hóa đến quá trình phát triển của một số nền kinh tế chuyển đổi Đông Âu và Việt  Nam /  Nguyễn  An Hà. – H. : Khoa học xã hội, 2015366 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Cuốn sách tập trung nghiên cứu đặc trưng và xu thế vận động về toàn cầu hóa và khu vực hóa cùng tác động của toàn cầu hóa tới một số nước Đông Âu và Việt  Nam.
27 VV-M/ 14614 – 14616VV-D/ 5955 – 5956Q10

 

Kinh tế châu Phi – Cải cách, tăng trưởng, hội nhập và hợp tác với Việt Nam : Sách tham khảo / Đỗ Đức Hiệp. – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 243tr. : bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Phân tích, đánh giá thực trạng tăng trưởng kinh tế Châu Phi trong những thập niên cuối thế kỷ XX đầu thế kỷ XXI; những yếu tố cơ bản chi phối tiến trình tăng trưởng kinh tế khu vực; những thành tựu, hạn chế, triển vọng trong việc mở rộng quan hệ hợp tác Việt Nam – Châu Phi.
28 VV-M/ 14617 – 14619VV-D/ 5957 – 5958Q4

 

Đổi mới công tác tuyên truyền kinh tế trong quá trình hội nhập quốc tế ở Việt Nam hiện nay / Nguyễn Thị Thu Hà (ch.b.), Nguyễn Thanh Liêm. – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 231tr. ;  20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày một số vấn đề lý luận về đổi mới công tác tuyên truyền kinh tế trong quá trình hội nhập quốc tế ở Việt Nam. Thực trạng và những vấn đề đặt ra đối với đổi mới công tác tuyền truyền kinh tế trong quá trình hội nhập quốc tế ở Việt Nam từ đó đưa ra quan điểm và giải pháp đổi mới.
29 VL-M/ 4645 – 4654VL-D/ 3361 – 3362Q1 Quản lý nhà nước về kinh tế / Phan Huy Đường. –  H.: Đại học quốc gia  Hà  Nội, 2015. – 238 tr. : sơ đồ ; 24 cm.Tóm tắt: Khái quát hoá các khái niệm, phạm trù, các yếu tố, bộ phận cấu thành, các chức năng, nguyên tắc, phương pháp, tổ chức bộ máy, thông tin và quyết định quản lý và cán bộ công chức quản lý nhà nước về kinh tế.
30 VL-M/ 4655 – 4657VL-D/ 3363 – 3364Q7 Phát triển doanh nghiệp ở Tây Nguyên : Sách chuyên khảo / Nguyễn Trọng Xuân (ch.b.), Vũ Hùng Cường, Trần Tiến Cường…. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 455tr. : bảng, biểu đồ ;  24 cm.Tóm tắt: Trình bày cơ sở lý luận, thực tiễn về phát triển doanh nghiệp và vai trò của doanh nghiệp đối với phát triển kinh tế ở Việt Nam và một số nước trên thế giới. Phân tích thực trạng cùng những tác động của doanh nghiệp đối với kinh tế – xã hội Tây Nguyên, đưa ra các giải pháp nhằm phát triển doanh nghiệp trên địa bàn đến năm 2020 và tầm nhìn 2030.
31 VL-M/ 4658 – 4662VL-D/ 3365 – 3366Y2 Giáo trình tâm lý học kinh tế / Nguyễn Hữu Thụ. – H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2015. – 278 tr.  : hình vẽ, bảng ; 24 cm.Tóm tắt: Trình bày những vấn đề chung của tâm lí học kinh tế, cụ thể nghiên cứu về: hành vi kinh tế và con người kinh tế, mô hình hoá trong tâm lí học kinh tế, sở hữu và quan hệ sở hữu trong tâm lí học kinh tế, xã hội hoá kinh tế và thích ứng kinh tế và ứng dụng tâm lí học kinh tế. 
32 VV-M/ 14620 – 14624VV-D/ 5959 – 5960Q4

 

Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam / B.s.: Nguyễn Xuân Cường, Nguyễn Ngọc Bảo, Đoàn Ngọc Xuân…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 287tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày nội dung các văn kiện của Đảng về hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa. Tình hình 5 năm thực hiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ 6 Ban chấp hành Trung ương Đảng khoá X. Mục tiêu, yêu cầu, chủ trương và giải pháp tiếp tục hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa. 
33 VV-M/ 14625 – 14628VV-D/ 5961 – 5962Q4

 

Phát triển bền vững ở Việt Nam trong bối cảnh mới của toàn cầu hoá, hội nhập quốc tế và biến đổi khí hậu : Sách chuyên khảo / Ngô Thắng Lợi, Vũ Thành Hưởng (ch.b.), Nguyễn Văn Nam…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 411tr. : minh hoạ ; 20,5 cm.Tóm tắt: Cung cấp cơ sở lý luận và kinh nghiệm của một số nước về phát triển bền vững; đề xuất quan điểm, nội hàm và tiêu chí đánh giá phát triển bền vững của Việt Nam; thực trạng phát triển bền vững của Việt Nam và những vấn đề đặt ra cần nghiên cứu giải quyết.
34 VL-M/ 4663 – 4667VL-D/ 3367 – 3368Q4 Việt Nam 2035 hướng tới thịnh vượng, sáng tạo, công bằng và dân chủ / Bộ kế hoạch và đầu tư. – H.: 2015. – 129 tr. ; 27 cm.Tóm tắt: Báo cáogồm 7 chương nghiên cứu sâu về 3 trụ cột phát triển, 6 chuyển đổi lớn; đề xuất nhiều kiến nghị quan trọng để Việt Nam trở thành nước thu nhập trung bình cao vào năm 2035, từ 15.000-18.000 USD.
35 VL-M/ 4668 – 4670VL-D/ 3369 – 3370Q4 Ảnh hưởng của thương mại tự do đến nhân quyền / Lê Thị Hoài  Thu, Vũ Công Giao. – H. : Hồng  Đức, 2016. – 284 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Cuốn sách tập hợp các bài viết thảo luận về những tác động tích cực và tiêu cực, cũng như các giải pháp để khai thác triệt để các lợi ích, hạn chế tối đa những yếu tố bất lợi của các hiệp đinh thương mại tự do với việc bảo vệ, thúc đẩy quyền con người ở Việt Nam trong thời gian tới.
36 VV-M/ 14629 – 14633VV-D/ 5963 – 5964Q4

 

Động lực tăng trưởng kinh tế Việt Nam – Triển vọng đến năm 2020 / Ngô Thắng Lợi, Trần Thị Vân Hoa (ch.b.), Bùi Đức Tuân…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 226tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Đánh giá thực trạng kinh tế Việt Nam giai đoạn 2011-2014 và các động lực của tăng trưởng trong giai đoạn này theo khu vực kinh tế, theo ngành và theo các yếu tố đầu vào.
37 VV-M/ 14634 – 14637VV-D/ 5965 – 5966U6

 

Phát huy vai trò của giáo dục – đào tạo với việc phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao ở Việt Nam hiện nay : Sách chuyên khảo / Lương Công Lý, Nguyễn Thị Vân, Nguyễn Kim Phượng (ch.b.)…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 284tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Phân tích, đánh giá thực trạng nguồn nhân lực chất lượng cao và vai trò của giáo dục – đào tạo trong việc phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao ở nước ta hiện nay. Đề xuất các quan điểm, phương hướng và một số giải pháp .
38 VV-D/ 5967 – 5969S0  Chính sách công – Những vấn đề cơ bản : Sách chuyên khảo / Nguyễn Hữu Hải . – H. : Chính trị Quốc gia, 2014. – 431tr. : bảng, sơ đồ ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày về đặc điểm, vai trò, phân loại, cấu trúc nội dung, chu trình, vấn đề hoạch định, tổ chức thực thi, phân tích, đánh giá và tổ chức công tác phân tích, đánh giá chính sách công.
39 VL-M/ 4671 – 4673VL-D/ 3371 – 3372Q10 Cam kết thương mại của Việt Nam với các nước trong khu vực Châu Á – Thái Bình Dương / B.s.: Nguyễn Phúc Nam, Đỗ Quốc Hưng, Nguyễn Duy Kiên, Văn Thị Mai Chi. – H. : Công thương, 2015. – 288tr. : bảng ; 24 cm.Tóm tắt: Giới thiệu và hệ thống hoá các hiệp định, thoả thuận thương mại song phương đối với quan hệ thương mại giữa Việt Nam với các nước trong khu vực châu Á – Thái Bình Dương; Khái quát quá trình hội nhập kinh tế của Việt Nam.
40 VL-M/ 4674 – 4676VL-D/ 3373 – 3374Q10 Việt Nam hội nhập kinh tế Đông Á trong khuôn khổ ASEAN + 3 / Nguyễn Hồng Sơn, Nguyễn Anh Thu (ch.b.), Hà Văn Hội…. – H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2015. – 319tr. : minh hoạ  ; 24 cm.Tóm tắt: Trình bày các vấn đề chung về hội nhập kinh tế trong ASEAN + 3. Tiến trình hội nhập của Việt Nam trong ASEAN + 3, đặc biệt là sự tham gia của Việt Nam cũng như một số nước ASEAN + 3 trong chuỗi giá trị và mạng sản xuất toàn cầu.
41 VV-M/ 14638 – 14640VV-D/ 5970 – 5971Q11

 

Quản lý nguồn nhân lực trong khu vực công : Lý luận và kinh nghiệm một số nước / Nguyễn Thị Hồng Hải, Nguyễn Thị Thanh Thuỷ (ch.b.), Lê Thu Hoài…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 299tr. : bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Nghiên cứu một số vấn đề lý luận về quản lý nguồn nhân lực trong khu vực công. Giới thiệu thực tiễn quản lý nguồn nhân lực trong khu vực công ở một số quốc gia như: Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ailen, Cộng hoà Pháp, Hoa Kỳ…
42 VV-M/ 14641 – 14645 Quản lý rủi ro nợ công ở Nhật Bản : Sách chuyên khảo  / Phạm Quý Long. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 258 tr. : minh họa ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày cơ sở lý luận và thực tiễn liên quan đến nợ công, rủi ro và quản lý rủi ro nợ công; đặc điểm nợ công và quản lý rủi ro nợ công ở Nhật Bản; những kinh nghiệm và hàm ý chính sách cho Việt Nam.
43 VV-M/ 14646 – 14648VV-D/ 5972 – 5973Q4 Những vấn đề cấp bách trong vận dụng, phát triển lý luận về hình thái kinh tế – xã hội ở Việt Nam hiện nay : Sách chuyên khảo / Nguyễn Quốc Phẩm, Nguyễn Chí Dũng (ch.b.), Nguyễn Viết Thảo…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 403tr. : bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Đề cập đến nhiều khía cạnh mới trong tiếp cận lý luận mácxít về hình thái kinh tế – xã hội, phản ánh tính cấp bách của việc vận dụng, phát triển sáng tạo quan điểm Mác – Lênin nhằm góp phần thực hiện hoá xã hội xã hội chủ nghĩa ở nước ta.
44 VV-D/ 5974 – 5975Q11 Giáo trình kinh tế nguồn nhân lực / Trần Xuân Cầu, Mai Quốc Chánh (ch.b.), Trần Thị Thu…. – Tái bản lần thứ 2, có chỉnh sửa, bổ sung. – H. : Đại học Kinh tế Quốc dân, 2012. – 479tr. : hình vẽ, bảng ;  20,5 cm.Tóm tắt: Tổng quan môn kinh tế nguồn nhân lực. Dân số và nguồn nhân lực. Thị trường lao động. Năng suất lao động.
45 VV-D/ 5976 – 5977Q4 Định canh định cư và biến đổi kinh tế – xã hội của người Khơ Mú và người H’mông / Nguyễn Văn Toàn. – H. : Thế giới, 2014. – 319tr. : bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày kết quả nghiên cứu về chính sách định canh định cư ở người Khơ Mú và người Hmông tại Nghệ An.
46 VV-M/ 14649 – 14653VV-D/ 5978 – 5979Q1 Nghiệp vụ thư ký và quản trị văn phòng / Đoàn  Chí Thiện. – H. : Thông tin và truyền thông, 2016. – 110 tr.  : minh hoạ ; 20,5 cm.Tóm tắt: Cung cấp kiến thức cơ bản về kỹ năng, phẩm chất, nghiệp vụ của người thư ký; phương pháp xây dựng kế hoạch hoạt động của đơn vị, những kỹ năng cần thiết trong công tác quản trị văn phòng, quản lý hành chính nhà nước.
47 VV-M/ 14654 – 14658VV-D/ 5980 – 5991Q10 Điều chỉnh chính sách thương mại của Trung Quốc, Nhật Bản và Hàn Quốc sau khủng hoảng: Kinh nghiệm cho Việt Nam : Sách chuyên khảo / Nguyễn Duy Lợi (ch.b.), Nguyễn Hồng Nhung, Đồng Văn Chung…. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 217tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Khái quát cơ sở lý luận về chính sách thương mại, các nhân tố chủ yếu chi phối điều chỉnh chính sách thương mại ở Trung Quốc, Nhật Bản và Hàn Quốc; Nội dung điều chỉnh chính sách thương mại ở các nước này và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam.
48 VV-M/ 14659 – 14663VV-D/ 5982 – 5983Q4 Tái cơ cấu đầu tư công, tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước và tái cơ cấu ngân hàng thương mại / Tô Thị Ánh Dương (ch.b.) . – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 190tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Khắc hoạ toàn cảnh tái cơ cấu nền kinh tế và đưa ra đánh giá về những kết quả ban đầu của tái cơ cấu ba trọng tâm quan trọng nhất: Tái cơ cấu đầu tư công ở Việt Nam, tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước và tái cơ cấu ngân hàng thương mại Việt Nam; đề xuất một số khuyến nghị, gợi ý chính sách góp phần thúc đẩy quá trình tái cơ cấu nền kinh tế trong thời gian tới.
49 VV-M/ 14664 – 14668VV-D/ 5984 – 5985Q10 Vai trò kinh tế của nhà nước sau khủng hoảng tài chính toàn cầu ở các nước Đông Á : Sách chuyên khảo / Nguyễn Thanh Đức (ch.b.), Hoàng Xuân Long, Nguyễn Bình Giang…. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 219tr. : hình vẽ, bảng; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày cơ sở lý luận của việc tăng cường vai trò nhà nước sau khủng hoảng ở các nước Đông Á. Mô hình nhà nước điều tiết nền kinh tế sau khủng hoảng ở các nước Hàn Quốc, Trung Quốc và Malaysia. Một số kinh nghiệm rút ra cho Việt Nam.
50 VV-M/ 14669 – 14673VV-D/ 5986 – 5987Q4 Phân cấp thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài trong bối cảnh mới / Nguyễn Chiến Thắng (ch.b.), Đặng Xuân Quang, Phạm Bích Ngọc…. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 271tr. : minh hoạ ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày cơ sở lý luận và thực tiễn thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI). Nghiên cứu thực trạng cùng những giải pháp thu hút vốn đầu tư nước ngoài và hoàn thiện cơ chế phân cấp của Việt Nam trong bối cảnh mới.
51 VV-M/ 14674 – 14681VV-D/ 5988 – 5989Q4 Đổi mới sáng tạo dịch vụ công và chi tiêu công vì sự phát triển bền vững ở Việt Nam / Nguyễn Quốc Việt, Đặng Đức Đạm (ch.b.), Nguyễn Minh Thảo…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 335tr.; 20,5 cm.Tóm tắt: Đưa ra những cơ sở lí luận, thực tiễn và khuyến nghị có giá trị trong việc định hình và đổi mới sáng tạo chức năng, vai trò của Nhà nước trong cung cấp dịch vụ công và chi tiêu công để hướng tới một nền kinh tế – xã hội phát triển bền vững.
52 VL-M/ 4677 – 4680VL-D/ 3375 – 3376Q4 Tái cấu trúc đầu tư công trong khuôn khổ đổi mới mô hình tăng trưởng của Việt Nam : Sách chuyên khảo / Trần Kim Chung (ch.b.), Đinh Trọng Thắng, Lê Xuân Bá…. – H. : Tài chính, 2015. – 355tr. : bảng, biểu đồ ; 24cm.Tóm tắt: Trình bày cơ sở khoa học, thực trạng đầu tư công và tái cấu trúc đầu tư công trong khuôn khổ đổi mới mô hình tăng trưởng Việt Nam thời gian qua; định hướng giải pháp tái cấu trúc đầu tư công trong khuôn khổ đổi mới mô hình tăng trưởng Việt Nam giai đoạn 2016-2020.
53 VV-M/ 14682 – 14684VV-D/ 5990 – 5991Q4 Bẫy thu nhập trung bình bài học cho Việt Nam : Sách tham khảo / Trần Thọ Đạt, Phạm Bích San, Kenichi Ohno…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2014. – 567tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Gồm những bài viết của các chuyên gia, nhà nghiên cứu về khái niệm, bản chất và các vấn đề cơ bản của bẫy thu nhập trung bình, những nguy cơ và đặc điểm khiến Việt Nam có thể vướng bẫy thu nhập trung bình. Quan điểm, chủ trương, giải pháp giúp Việt Nam có thể tránh và vượt qua bẫy thu nhập trung bình, phát triển bền vững.
54 VL-M/ 4681 – 4683VL-D/ 3377 – 3378Q1 Quản lý công (Dùng cho đào tạo hệ sau đại học ngành/ chuyên ngành Quản lý Kinh tế) / Phan Huy Đường (ch.b.) . – H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2014. – 390 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Cuốn sách xem xét cách thức quản lý khu vực công tương thích với bối cảnh mới của thế giới và trong nước.
55 VV-M/ 14685 – 14687VV-D/ 5992 – 5993Q4 Đổi mới chính sách nông nghiệp Việt Nam : Bối cảnh nhu cầu và triển vọng / Đặng Kim Sơn, Trần Công Thắng, Đỗ Liên Hương…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2014. – 172tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Tổng quan về tình hình kinh tế vĩ mô, về nông nghiệp và nông thôn Việt Nam trong giai đoạn từ năm 2000 đến nay. Những cải cách chính sách và công tác thi hành chính sách nông nghiệp trong thời gian qua. Phân tích những thách thức và cơ hội phát triển kinh tế nông nghiệp Việt Nam. Những đề xuất đổi mới chính sách nông nghiệp Việt Nam theo hướng phát triển bền vững.
56 VV-M/ 14688 – 14690VV-D/ 5994 – 5995Q4 Nghiên cứu, đánh giá đầu tư trực tiếp của Trung Quốc tại Việt Nam / Nguyễn Đình Liêm (ch.b.), Nguyễn Thường Lạng, Lê Kim Sa…. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 286tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Khái quát về sự chuyển hướng chiến lược đầu tư ra nước ngoài của Trung Quốc và chính sách đầu tư vào Việt Nam. Đánh giá thực trạng, dự báo tình hình, giải pháp và kiến nghị cũng như tác động đầu tư trực tiếp của Trung Quốc tại Việt Nam.
57 VV-M/ 14691 – 14698VV-D/ 5996 – 5997Q4 Kinh tế Việt Nam: Những vấn đề của khu vực doanh nghiệp / Trần Đình Thiên (ch.b.), Phạm Sỹ An, Vũ Hoàng Dương…. – H. : Khoa học xã hội, 2014. – 238tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày các xu hướng chính, vấn đề và triển vọng kinh tế Việt Nam năm 2013. Thực trạng phát triển, thể chế kinh tế ràng buộc sự phát triển doanh nghiệp và một số kết luận, khuyến nghị chính sách liên quan đến mô hình tăng trưởng cũng như kinh tế vĩ mô.
58 VL-D/ 3379 – 3382Q10 Cộng đồng kinh tế ASEAN (ACE): Bối cảnh và kinh nghiệm quốc tế : Sách chuyên khảo / Nguyễn Hồng Sơn, Nguyễn Anh Thu (ch.b.), Đỗ Vũ Mai Linh…. – H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015. – 256tr. : minh hoạ ; 24cm. – (Tủ sách Khoa học)Tóm tắt: Trình bày thực tiễn hội nhập kinh tế khu vực trên thế giới; hội nhập AEC và kinh nghiệm của một số nước Asean; AEC và bối cảnh quốc tế mới.
59 VV-M/ 14699 – 14701VV-D/ 5998 – 5999U1 Giáo trình kinh tế học văn hóa / Lê Ngọc  Tòng. – H. : Lý luận chính trị, 2016. – 235 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày những kiến thức cơ bản về các mối quan hệ kinh tế, các quy luật kinh tế vận hành trong các hoạt động văn hoá, giá trị kinh tế trong lĩnh vực văn hoá và vận dụng các quy luật này trong quản lý văn hoá nghệ thuật, quản lý thị trường văn hoá.
60 VL-M/ 4684 – 4686VL-D/ 3383 – 3384Q4 Các đột phá chiến lược thúc đẩy phát triển kinh tế – xã hội ở Việt Nam : Thực trạng và giải pháp / Nguyễn Văn Phúc. – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 399tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm.Tóm tắt: Cơ sở lí luận xác định các đột phá cho chiến lược phát triển kinh tế – xã hội Việt Nam giai đoạn 2011-2020. Sự cần thiết phải thực hiện các đột phá chiến lược cùng những thách thức và giải pháp đẩy mạnh thực hiện các đột phá chiến lược ở Việt Nam từ nay tới năm 2020.
61 VL-D/ 3385 – 3386Q3 Niên giám thống kê 2015 = statistical yearbook 2015 / Tổng cục thống kê. – H. : Thống kê, 2016. – 948 tr. : biểu đồ, bảng ; 24 cm.Tóm tắt: Tập hợp số liệu thống kê năm 2015 về đơn vị hành chính, đất đai và khí hậu; dân số – lao động; tài khoản quốc gia và ngân sách nhà nước; đầu tư và xây dựng; doanh nghiệp và cơ sở kinh tế cá thể; nông, lâm nghiệp và thuỷ sản; giáo dục, y tế và văn hoá, mức sống, an toàn xã hội…
  III/ LỊCH SỬ – CHÍNH TRỊ – XÃ HỘI
62 VV-M/ 14702 – 14706VV-D/ 6000 – 6001R3 Hội nhập quốc tế và phát triển bền vững – kinh nghiệm của Đảng Cộng sản Việt Nam Đảng Cộng sản Pháp và Đảng Dân chủ xã hội Đức / Đinh Thế Huynh, Lê Hữu Nghĩa, Vũ Văn Hiền…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 326tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Gồm các bài tham luận trình bày những kinh nghiệm của Đảng cộng sản Việt Nam về vấn đề hội nhập quốc tế và phát triển bền vững; kinh nghiệm của Đảng cộng sản Pháp trong bối cảnh toàn cầu hoá, hội nhập quốc tế và phát triển bền vững ở Châu Âu; quan điểm chính trị và kinh tế của Đảng cộng sản Việt Nam về hội nhập quốc tế và khu vực…
63 VV-M/ 14707 – 14711VV-D/ 6002 – 6003R3 Tổ chức, triển khai nghiên cứu lý luận, tổng kết thực tiễn qua 30 năm đổi mới : Thực trạng, bài học và định hướng / Lê Hữu Nghĩa (ch.b.), Hoàng Chí Bảo, Nguyễn Trọng Chuẩn…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 315tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày thực trạng, nguyên nhân, bài học và những vấn đề đặt ra về tổ chức, triển khai nghiên cứu lý luận, tổng kết thực tiễn qua 30 năm đổi mới. Những định hướng và giải pháp chủ yếu nâng cao chất lượng và hiệu quả tổ chức, triển khai nghiên cứu lý luận, tổng kết thực tiễn trong tình hình mới.
64 VV-D/ 6004 – 6005R1 Giáo trình lý luận về thời đại ngày nay và phong trào cách mạng thế giới / Bùi Thị Kim Hậu (ch.b.), Nguyễn Thọ Khang, Nghiêm Sỹ Liêm, NguyễnThị Kim Loan. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 271tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày đối tượng, phương pháp nghiên cứu, lịch sử hình thành và phát triển của lý luận về thời đại ngày nay và phong trào cách mạng thế giới, đồng thời nêu lên sự ra đời, phát triển, mâu thuẫn, nội dung và tính chất của thời đại ngày nay.
65 VL-D/ 3387 – 3388P2 Chiến tranh và hoà bình trong lịch sử và đương đại : Sách chuyên khảo / Nguyễn Đình Chiến, Văn Đức Thanh. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 527tr. ; 24cm.Tóm tắt: Luận giải những vấn đề lý luận về chiến tranh và hoà bình. Lược khảo quá trình nhận thức và giải quyết vấn đề chiến tranh và hoà bình trong lịch sử thế giới và Việt Nam. Phân tích vấn đề chiến tranh và hoà bình trong thế giới đương đại. Khái quát những khía cạnh cơ bản về xây dựng quốc phòng Việt Nam gắn với nhận thức, giải quyết vấn đề chiến tranh và hoà bình. 

 

66 VV-M/ 14712 – 14714VV-D/ 6006 – 6007R3 Thực trạng, xu hướng và giải pháp phòng, chống “lợi ích nhóm” ở nước ta hiện nay : Sách tham khảo / Ngô Văn Thạo, Phạm Tất Thắng, Đỗ Xuân Tuất…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 363tr. : biểu đồ ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày một số vấn đề lý luận, thực trạng, xu hướng phát triển của “lợi ích nhóm” ở nước ta hiện nay; mục tiêu, yêu cầu và giải pháp phòng, chống “lợi ích nhóm”.
67 VV-M/ 14715 – 14719VV-D/ 6008 – 6009R2 Các loại hình thể chế chính trị đương đại và những giá trị tham khảo cho Việt  Nam hiện nay: Sách chuyên khảo / Lưu Văn Sùng (ch.b.), Ngô Huy Đức, Lê Thu Mai…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 343tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày các lý thuyết phương Tây về loại hình thể chế chính trị. Các quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh về các loại hình thể chế chính trị; các loại hình thể chế chính trị đương đại.
68 VN-M/ 3198 – 3202VN-D/ 1056 – 1057R3 Tính chính đáng của Đảng cầm quyền – Một số vấn đề lý luận và thực tiễn : Sách chuyên khảo / Nguyễn Văn Quang. – H. : Lý luận Chính trị, 2015. – 276tr. ; 19cm. – (Tủ sách Thông tin khoa học)Tóm tắt: Khái quát một số vấn đề lý luận và phân tích về tính chính đáng chính trị cũng như những hạn chế và giải pháp nhằm nâng cao tính chính đáng của Đảng Cộng sản cầm quyền ở Việt Nam hiện nay.
69 VN-M/ 3203 – 3207VN-D/ 1058 – 1059R3 Hãy cảnh giác với “diễn biến hoà bình” chống phá Việt Nam / Nguyễn Đình Minh. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 295tr. ; 19cm.Tóm tắt: Giới thiệu sự hình thành, bản chất, âm mưu và tác hại của chiến lược “diễn biến hoà bình”; quan điểm của Đảng về đấu tranh phòng, chống bạo loạn, “tự diễn biến”, ” tự chuyển hoá” trong nội bộ Đảng, Nhà nước và nhân dân góp phần thực hiện thắng lợi sự nghiệp đổi mới, xây dựng và bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới.
70 VN-M/ 3208 – 32012VN-D/ 1060 – 1061R1 Chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội / Lê Minh Lập. – H. : Thế giới, 2015. – 157tr. ; 19cm.Tóm tắt: Hệ thống các quan điểm lí luận của chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội và những nhận thức về con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
71 VL-D/ 3389 – 3390P1 Định chế hành chính và quân sự triều  Nguyễn (1802 – 1885) / Huỳnh  Công Bá. – Thuận Hóa, 2014. – 554 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Cuốn sách giúp hiểu thêm về pháp luật của triều Nguyễn và những giá trị của nó. Đồng thời chúng ta cũng sẽ có cái nhìn khách quan hơn đối với pháp luật của triều Nguyễn nói riêng và đóng góp của triều Nguyễn với lịch sử dân tộc nói chung.
72 VV-M/ 14720 – 14724VV-D/ 6010 – 6011R1 Tự do kinh tế và chính thể đại diện: Tập hợp các bài tiểu luận chính trị của F. A. Hayek / F. A. Hayek ; Đinh Tuấn Minh tuyển chọn, dịch. – H. : Tri thức, 2016. – 138tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Tập hợp các bài tiểu luận chính trị của F. A. Hayek về tự do kinh tế và chính thể đại diện, nền dân chủ, giới trí thức và CNXH, chủ nghĩa xã hội và khoa học. Phân tích về những lỗ hổng của chính thể đại diện phương Tây và đề xuất giải pháp hiệu chỉnh hệ thống này.
73 VV-D/ 6012 – 6015R1 Hai chủ nghĩa một trăm năm : Sách tham khảo / Tiêu Phong ; Dịch: Nguyễn Vinh Quang, Hoàng Văn Tuấn ; Nguyễn Vinh Quang h.đ.. – Tái bản lần thứ 1. – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 575tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Luận giải những vấn đề quan trọng liên quan tới sự tồn tại và phát triển của chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa tư bản thế giới; nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của chế độ XHCN ở Liên Xô và Đông Âu; toàn cầu hoá kinh tế với cục diện thế giới đa cực hoá…
74 VL-D/ 3391P1 Nhận diện và đấu tranh chống chiến lược diễn biến hòa bình để xây dựng và bảo vệ tổ quốc – Nhiệm vụ của mỗi người dân Việt Nam / Quí Lâm. – H. : Hồng Đức, 2015. – 391 tr. ; 28 cm.Tóm tắt: Tìm hiểu về vai trò và sự lãnh đạo của Đảng trong việc bảo vệ, xây dựng và phát triển đất nước; Nhận diện, phòng chống và làm thất bại chiến lược “Diễn biến hòa bình” của các thế lực phản động, thù địch trên mọi lĩnh vực. 
  IV/ TRIẾT HỌC – TÂM LÝ HỌC – XÃ HỘI HỌC
75 VV-M/ 14725 – 14730VV-D/ 6016 – 6017Y1 Hỏi – Đáp về thế giới quan, phương pháp luận triết học của chủ nghĩa Mác – Lênin : Dùng cho sinh viên các trường đại học, học viện, cao đẳng / Nguyễn Văn Sanh, Dương Quốc Quân (ch.b.), Bùi Thị Thanh Huyền…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 238tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Cung cấp những kiến thức cơ bản về triết học Mác – Lênin được trình bày dưới dạng những câu hỏi – đáp góp phần hình thành thế giới quan và phương pháp luận cho hoạt động nhận thức.
76 VV-M/ 14731 – 14733VV-D/ 6018 – 6019Ô2 Hệ giá trị gia đình Việt Nam từ hướng tiếp cận xã hội học / Lê Ngọc Văn, Mai Văn Hai, Đặng Thị Hoa, Bùi Thị Hương Trầm. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 334tr. : minh hoạ ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày vấn đề lý luận và phương pháp luận về hệ giá trị gia đình. Hệ giá trị gia đình Việt Nam qua các giai đoạn lịch sử: Từ khởi nguồn đến khi tiếp xúc với văn hoá, văn minh phương Tây (1862), giai đoạn tiếp xúc với văn hoá, văn minh phương Tây (1862) đến trước đổi mới (1986) và thời kỳ đổi mới qua khảo sát xã hội học.
77 VV-M/ 14734 – 14738VV-D/ 6020 – 6021Ô1 Một số yếu tố tâm lý của người nông dân ảnh hưởng đến quá trình xây dựng nông thôn mới / Lê Thị Thanh Hương (ch.b.), Bùi Thị Vân Anh, Trần Anh Châu. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 306tr.; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày những yếu tố tâm lý của người nông dân có ảnh hưởng đến quá trình xây dựng nông thôn mới, từ đó đề xuất các biện pháp nhằm phát huy những yếu tố tâm lý tích cực, giảm thiểu những yếu tố tác động tiêu cực đến quá trình xây dựng nông thôn mới.
78 VV-M/ 14739 – 14741VV-D/ 6022 – 6023Ô1 Đời sống xã hội Việt Nam đương đại / Nguyễn Đức Lộc (ch.b.), Nguyễn Quang Huy, Phan Thị Kim Liên…. – Tái bản lần thứ 1. – H. : Tri thức. – 20,5cm. – (Tủ sách Việt Nam đương đại)T.1 : Tình cảnh sống của người công nhân: Thân phận, rủi ro và chiến lược sống . – 2016. – 328tr. : hình vẽ, bảngTóm tắt: Tập hợp các bài viết của các nhà nghiên cứu về giai cấp công nhân Việt Nam; vai trò của giai cấp công nhân; nữ công nhân nhập cư…

 

79 VV-M/ 14742 – 14748VV-D/ 6024 – 6025Ô1 Vốn xã hội và phát triển / Nguyễn Quý Thanh. – H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2016. – 321 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Cuốn sách trình bày bản chất của vốn xã hội, vai trò của vốn xã hội trong phát triển bền vững và sử dụng, tiếp cận vốn xã hội như một giải thích cho sự phát triển kinh tế, trong chăm sóc sức khỏe và trong đời sống chính trị.
80 VV-M/ 14749 – 14753VV-D/ 6026 – 6027Ô1 Một số vấn đề phát triển xã hội ở Việt Nam trong tiến trình đổi mới : Luận cứ và giải pháp / Phạm Xuân Nam. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 255tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày khái niệm phát triển xã hội. Cơ sở lý luận và thực tiễn nghiên cứu về cơ cấu xã hội – giai tầng trên thế giới. Cơ cấu xã hội – giai tầng ở nước ta qua gần 30 năm đổi mới. Vấn đề nhận thức về tiến bộ xã hội và công bằng xã hội. Việc kết hợp tăng trưởng kinh tế với tiến bộ và công bằng xã hội trong mô hình phát triển của Việt Nam ở thời kỳ đổi mới. Thực hiện an sinh xã hội ở nước ta trong tiến trình đổi mới.
81 VV-M/ 14754 – 14758VV-D/ 6028 – 6029Ô1 Dư luận xã hội – Lý luận và thực tiễn : Sách chuyên khảo / Phan Tân (ch.b.), Tô Duy Hợp, Mai Quỳnh Nam, Bùi Phương Đình. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 336tr. : minh hoạ ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày nhận thức về dư luận và hệ các khái niệm liên quan. Cơ sở lý luận và phương pháp luận nghiên cứu dư luận xã hội. Thực tiễn xã hội và vấn đề đặt ra đối với nghiên cứu dư luận xã hội ở Việt Nam. Hệ phương pháp cụ thể và những gợi ý kỹ thuật nghiên cứu dư luận xã hội ở nước ta hiện nay.
82 VL-M/ 4687 – 4691VL-D/ 3392 – 3393Ô1 Phép đạc tam giác về vốn xã hội của người  Việt Nam : Mạng lưới – Lòng tin – Sự tham gia : Sách chuyên khảo / Nguyễn  quý Thanh (ch.b.) . – H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2016. – 471 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Cuốn sách trình bày mạng lưới quan hệ xã hội và lòng tin xã hội là nguồn tạo vốn, chúng tương tác với nhau thông qua sự tham gia xã hội từ đó hình thành các đặc tính của vốn xã hội (số lượng, loại hình, bối cảnh).
83 VV-M/ 14759 – 14763VV-D/ 6030 – 6031U7 Một số xu hướng mới của báo chí truyền thông hiện đại / Phan Văn Kiền, Phan Quốc Hải, Phạm Chiến Thắng, Nguyễn Đình Hậu. – H. : Thông tin và Truyền thông, 2016. – 298tr. : minh hoạ ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày một số vấn đề về thể loại báo chí và vai trò của thông tin báo chí, xu hướng phát triển chức năng thông tin thông qua mạng xã hội, đặc tính của truyền hình hiện đại gắn với sự phát triển của kỹ thuật và công nghệ; truyền hình, phát thanh trên di động, internet; truyền thông quảng cáo liên văn hoá.
84 VL-M/ 4692 – 4696VL-D/ 3394 – 3395Ô1 Truyền thông đa phương tiện / Lê Đắc Nhường, Nguyễn Gia Như. – H. : Thông tin và truyền thông, 2016. – 411 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Cuốn sách trình bày những kiến thức nền tảng và cập nhật về lĩnh vực truyền thông đa phương tiện.
85 VV-M/ 14764 – 14770VV-D/ 6032 – 6033Y3 Logic hình thức / Nguyễn Gia Thơ. – H. : Thế giới, 2016. – 239tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày đối tượng và ý nghĩa của logic hình thức. Những kiến thức logic cơ bản như khái niệm, phán đoán, qui luật, suy luận diễn dịch, suy luận qui nạp, loại suy, giả thuyết…
  V/ VĂN HÓA – KHOA HỌC – GIÁO DỤC
86 VL-M/ 4697 – 4699VL-D/ 3396 – 3397Y2 Khoa học tư duy từ nhiều tiếp cận khác nhau / Nguyễn Cảnh Toàn, Tô Duy Hợp, Trần Việt Dũng…. – H. : Tri thức, 2016. – 570tr., 7tr. ảnh : minh hoạ ; 24 cm.Tóm tắt: Trình bày về khoa học tư duy dưới nhiều góc độ khác nhau như: Tư duy học, đạo học, hệ thống, phức hợp, sáng tạo, phát triển, kinh tế, chính trị, quản lý, xã hội, nghệ thuật, tôn giáo, giáo dục…
87 VL-D/ 3398 – 3399P4 Các dân tộc ở Việt Nam / Vương Xuân Tình (ch.b.), Bùi Xuân Đính, Tạ Thị Tâm…. – H. : Chính trị Quốc gia. – 24cmT.2 : Nhóm ngôn ngữ Tày – Thái Kađai / Vương Xuân Tình (ch.b.), Nguyễn Thị Thanh Bình, Nguyễn Công Thảo…. – 2016. – 908tr., 24tr. ảnh màu : bảng, biểu đồTóm tắt:Phân tích các hoạt động kinh tế, đời sống xã hội, đời sống văn hoá và những biến đổi của các dân tộc Tày, Thái, Nùng, Sán Chay, Giáy, Lào, Lự, Bố Y, La Chí, La Ha, Cơ Lao, Pu Péo trong thời đại mới.
88 VL-M/ 4700 – 4702VL-D/ 3400 – 3401U2 Giá trị văn hóa truyền thống  Tây Nguyên với phát triển bền vững / Viện nghiên cứu phát triển Phương Đông. – H. : Chính trị quốc gia, 2016. – 407 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Cuốn sách tập hợp 34 bài viết tập trung phân tích vai trò của văn hóa truyền thống Tây Nguyên, thực trạng công tác bảo tồn và phát huy giá trị của nền văn hóa đặc thù này vì phát triển bền vững.
89 VV-M/ 14771 – 14775VV-D/ 6034 – 6035U1 Góp phần nhận thức lại lịch sử văn hóa Việt / Hà Văn Thùy. – H. : Hội nhà văn, 2016. – 366 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Cuốn sách trình bày những nghiên cứu về lịch sử văn hóa Việt.
90 VL-M/ 4703 – 4707VL-D/ 3402 – 3403U6 Cải cách giáo dục: Một số vấn đề chung và thực tiễn ở Việt Nam / Nghiêm Đình Vỳ, Phạm Đỗ Nhật Tiến. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 352tr. : bảng ; 24 cm.Tóm tắt: Nghiên cứu về vấn đề cải cách giáo dục: Các định hướng toàn cầu trong thế kỷ XXI, tiến trình cải cách của một số nước trên thế giới, rút ra kinh nghiệm, bài học cho Việt Nam. Tìm hiểu về quá trình cải cách giáo dục ở Việt Nam, đường lối phát triển giáo dục của Đảng, một số vấn đề lý luận và tổ chức thực hiện đổi mới giáo dục căn bản, toàn diện.
91 VV-M/ 14776 – 14780VV-D/ 6036 – 6037U1 Về chủ nghĩa cá nhân trong văn hóa Việt Nam / Nguyễn  Thanh Tuấn. – H. : Văn hóa thông tin, 2015. – 439 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Cuốn sách trình bày những vấn đề lý luận chung về chủ nghĩa cá nhân, đặc điểm về chủ nghĩa cá nhân phương Đông, phương Tây và ở Việt Nam hiện nay cũng như mối quan hệ giữa chủ nghĩa cá nhân và văn hóa phương Đông, văn hóa phương Tây, văn hóa truyền thống Việt Nam.
92 VV-M/ 14781 – 14785VV-D/ 6038 – 6039U1 Văn hóa hội nhập / Nguyễn  Thị Quỳnh  Phương. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 202 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Cung cấp những kiến thức cơ bản trong việc tìm hiểu về hội nhập văn hóa trong bối cảnh thế giới nói chung và của Việt Nam nói riêng.Bao quát, hệ thống và tiến trình hội nhập văn hóa, thực trạng văn hóa Việt Nam trong giai đoạnhiện nay.
93 VV-M/ 14786 – 14788VV-D/ 6040 – 6041U2 Nhà ở của người Chăm Ninh Thuận : Truyền thống và biến đổi / Lê Duy Đại (ch.b.), Phạm Văn Dương, Vũ Hồng Thuật, Phạm Minh Phúc. – H. : Khoa học xã hội, 2011. – 263tr. : minh hoạ ; 20,5 cm.Tóm tắt: Giới thiệu khái quát điều kiện tự nhiên, sự phân bố dân cư, tín ngưỡng tôn giáo và tổ chức xã hội gia đình của người Chăm ở Ninh Thuận. Trình bày những yếu tố vật chất và kỹ thuật về ngôi nhà ở của người Chăm; những yếu tố xã hội liên quan đến ngôi nhà ở và những biến đổi của ngôi nhà theo thời gian phù hợp với sự giao lưu phát triển xã hội.
94 VV-M/ 14789 – 14793 VV-D/ 6042 – 6043U1  Văn hóa đại chúng với văn hóa Việt Nam hiện nay / Nguyễn Thanh Tuấn, Nguyễn Thị Loan Anh. – H. : Văn hóa thông tin, 2015. – 331 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Trình bày khái quát về văn hóa đại chúng và trong bối cảnh xã hội phát triển đa dạng các tiểu văn hóa.
95 VL-M/ 4708 – 4712VL-D/ 3404 – 3405P1 Một góc nhìn lịch sử, văn hóa và con người Việt Nam : Tuyển tập công trình nghiên cứu / Nguyễn Thừa Hỷ. – H. : Thông tin và Truyền thông, 2016. – 486tr., 12tr. ảnh ; 24 cm.Tóm tắt: Ghi lại những nghiên cứu và suy ngẫm về lịch sử, văn hoá và con người Việt Nam nói chung, Thăng Long – Hà Nội nói riêng cùng quá trình giao lưu, tiếp biến, hỗn dung của văn hóa Việt trong lịch sử.
96 VV-M/ 14794 – 14797VV-D/ 6044 – 6045U1 Phát triển văn hóa với tư cách nền tảng tinh thần của xã hội / Trần Thị  Minh. – H. : Chính trị quốc gia, 2014. – 231 tr. ; 20,5 cm.Tóm tắt: Nghiên cứu những vấn đề lý luận chung về phát triển văn hoá với tư cách nền tảng tinh thần của xã hội; khẳng định tính đúng đắn trong lãnh đạo, chỉ đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam về phát triển văn hoá; phương hướng và giải pháp phát triển văn hoá với tư cách nền tảng tinh thần của xã hội ở Việt Nam hiện nay.
97 VL-D/ 3406 – 3408U2 Tín ngưỡng của các dân tộc Việt  Nam / Ngô Đức Thịnh. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 431 tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Cuốn sách đi vào nghiên cứu một số tín ngưỡng dân gian cụ thể như: Thờ cúng tổ tiên; Thờ Thành hoàng làng và hội đình; Các hình thức tín ngưỡng thờ Thần và các nghi lễ khác.
98 VL-M/ 4713 – 4717VL-D/ 3409 – 3410V4 Cảnh huống và chính sách ngôn ngữ ở Việt  Nam trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế / Nguyễn Đức Tồn (ch.b.), Hoàng Quốc, Nguyễn Thị Thanh Huyền, Dương Thanh Hoa. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 510tr. : bảng ; 24 cm.Tóm tắt:Trình bày cơ sở lí luận, thực tiễn khi xây dựng chính sách ngôn ngữ của Việt Nam trong thời kì CNH, HĐH đất nước và hội nhập quốc tế. Tìm hiểu về cảnh huống từng vùng miền cụ thể của Việt Nam giai đoạn hiện nay, từ đó đưa ra những kiến nghị và giải pháp cho chính sách ngôn ngữ Việt Nam. 

 

 

 

 

  SÁCH BIẾU
01 VL-M/ 4718 – 4727VL-D/ 3411 – 3412S0 Kỹ năng lãnh đạo, quản lý cấp phòng trong đơn vị sự nghiệp : sách chuyên khảo / ch.b.: Đinh Thị Minh Tuyết, Phạm Đức Chính. – H. : Lý luận chính trị, 2016. – 299tr. ; 24 cm.Tóm tắt: Cuốn sách trình bày cơ bản về  đơn vị sự nghiệp và những kỹ năng  của lãnh đạo và quản lý cấp phòng trong đơn vị sự nghiệp.
02 VV-M/ 14798 – 14805VV-D/ 6046 – 6047Q11 Chính sách thu hút, sử dụng nguồn nhân lực chất lượng từ nước ngoài trở về : sách chuyên khảo / Phạm Đức Chính. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 414tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5cm.Tóm tắt: Lý luận chung về sự hình thành nguồn nhân lực chất lượng từ nước ngoài trở về và phân tích những tác động của chính sách, cách sử dụng, định hướng, giải pháp thu hút nguồn nhân lực chất lượng này ở Việt Nam trong giai đoạn hiện nay.
03 VV-D/ 6048 – 6049Q11 Những định hướng căn bản về đào tạo nguồn nhân lực doanh nghiệp trong giai đoạn hội nhập quốc tế : Sách chuyên khảo / Phạm Đức Chính, Lê Như Thanh (ch.b.), Phan Văn Đoàn. – H. : Lao động, 2015. – 200tr. : hình vẽ ; 20,5cm.Tóm tắt:Trình bày những nội dung cơ bản về đào tạo nguồn nhân lực doanh nghiệp. Những tác động và định hướng cơ bản đối với đào tạo nguồn nhân lực doanh nghiệp trong hội nhập quốc tế. Vai trò của nhà nước trong đào tạo nguồn nhân lực doanh nghiệp giai đoạn hội nhập quốc tế.
04 VV-M/ 14806 – 14813VV-D/ 6050 – 6051S0 Phân cấp quản lý nhân sự hành chính nhà nước ở Việt Nam hiện nay : Sách chuyên khảo / Hoàng Mai. – H. : Lý luận Chính trị, 2016. – 238tr. : sơ đồ, bảng ; 20,5cm.Tóm tắt: Hoàn thiện lý luận và thực tiễn về phân cấp quản lý nhân sự hành chính nhà nước. Đề xuất giải pháp cụ thể thông qua việc xây dựng mô hình phân cấp quản lý trong đó xác định rõ vai trò, thẩm quyền của ba nhóm chủ thể: Đảng cộng sản Việt Nam, cơ quan quản lý nhà nước đối với nhân sự hành chính nhà nước và cơ quan trực tiếp sử dụng nhân sự.

 Như Ngọc

Comments are closed.