Giới thiệu sách mới năm 2017

sách 2017
STT TÊN SÁCH Phòng đọc Phòng mượn
I/ NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT:    
01 Tổng quan về luật quốc tế và các văn bản pháp luật / Nguyễn Thị Thuận. – H. : Lao động, 2016. – 562 tr. ; 24 cm.PL: 341

Tóm tắt: Khái quát những vấn đề cơ bản của luật quốc tế, đồng thời cung cấp một số văn bản pháp luật quốc tế quan trọng, điều chỉnh các lĩnh vực hợp tác quốc tế

TK: Luật quốc tế; Văn bản pháp luật

2VL-D/ 3413 – 3414

S7

2017

5VL-M/ 4728 – 4732
02 Pháp luật về quản lý và bảo vệ tài nguyên rừng ở Việt Nam : Sách chuyên khảo / Nguyễn Thanh Huyền. – H. : Chính trị Quốc gia, 2013. – 250tr. ; 20,5 cm.PL: 346.59704

Tóm tắt: Giới thiệu những vấn đề lý luận về pháp luật quản lý và bảo vệ tài nguyên rừng. Trình bày thực trạng, định hướng và giải pháp hoàn thiện pháp luật về quản lý và bảo vệ tài nguyên rừng ở Việt Nam hiện nay.

TK: Pháp luật; Việt Nam; Tài nguyên rừng; Quản lý; Bảo về

2VV-D/ 6052 – 6053

S4

2017

5VV-M/ 14814 – 14818
03 Sổ tay công chức, viên chức 2017. Quy định về chế độ chính sách, quy trình, thủ tục bầu, miễn nhiệm, lấy phiếu tín nhiệm đối với công chức, viên chức / Tuyển chọn, hệ thống: Tiến  Đạt. – H. : Lao động, 2017. – 399 tr. ; 28 cm.PL: 342.597068

Tóm tắt: Tập hợp nhiều văn bản luật mới liên quan đến cán bộ, công chức, viên chức, chế độ, chính sách…

TK: Pháp luật; Việt Nam; Công chức; Viên chức;

2VL-D/ 3415 – 3416

S1

2017

0
04 Quản lý và giải quyết văn bản trong cơ quan, tổ chức : Sách tham khảo / Nguyễn Minh Phương. – H. : Chính trị Quốc gia, 2014. – 322tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.PL: 351

Tóm tắt: Trình bày lý luận cơ bản về quản lý và giải quyết văn bản ở các cơ quan, tổ chức. Phương pháp quản lý và giải quyết văn bản sản sinh trong công việc hàng ngày.

TK: Quản lý; Giải quyết; Văn bản hành chính

2VV-D/ 6054 – 6055

S1

2017

8VV-M/ 14819 – 14826
05 Luật tín ngưỡng tôn giáo và văn hóa tín ngưỡng, tôn giáo của người Việt / Tuyển chọn, hệ thống: Nguyễn  Đình  Gia Bảo. – H. : Hồng Đức, 2017. – 398 tr. ; 28 cm.PL: 344.59709602632

·         Tóm tắt: Giới thiệu Luật Tín ngưỡng, tôn giáo; các văn bản chỉ đạo của Đảng và Nhà nước về các hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo. Quy định về cơ cấu, tổ chức của các cơ quan quản lý nhà nước về tôn giáo và Bộ thủ tục hành chính và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo.

TK:  Pháp luật; Việt Nam; Luật Tín ngưỡng, tôn giáo

2VL-D/ 3417 – 3418

S3

2017

0
06 Luật hợp tác xã – Các văn bản hướng dẫn thực hiện & giải đáp một số tình huống thường gặp dành cho giám đốc, kế toán hợp tác xã / Tuyển chọn, hệ thống: Nguyễn Đình  Hùng. – H. : Lao động, 2016. – 399 tr. ; 28 cm.PL: 346.5970668

Tóm tắt: Trình bày các vấn đề liên quan đến luật hợp tác xã Việt Nam, các văn bản hướng dẫn thi hành và các tình huống thường gặp

TK: Pháp luật; Việt Nam; Luật hợp tác xã;

2VL-D/ 3419 – 3420

S4

2017

0
07 Chính sách tăng lương, điều chỉnh tiền lương 2017 / Tuyển chọn, hệ thống: Nguyễn Đình  Hùng. – H. : Lao động, 2016. – 403 tr. ; 28 cm.PL: 344.597

Tóm tắt: Giới thiệu nội dung bộ luật lao động, các nghị định, thông tư mới nhất hướng dẫn thi hành bộ luật lao động, thực hiện chính sách tăng lương, điều chỉnh tiền lương, thưởng, bồi dưỡng, trợ cấp, phụ cấp và thực hiện thương lượng tập thể, thoả ước, giải quyết tranh chấp lao động.

TK: Pháp luật; Việt Nam; Tiền lương

2VL-D/ 3421 – 3422

S5

2017

0
08 Bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới. chế độ, chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn / Tuyển chọn, hệ thống: Nguyễn Đình  Hùng. – H. : Lao động, 2016. – 406 tr. ; 28 cm.PL: 338.109597

Tóm tắt: Hướng dẫn thực hiện bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới. Cơ chế đầu tư, hỗ trợ nông dân phát triển kinh tế nông nghiệp và nông thôn. Hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước và kiểm toán chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới.

TK: Nông thôn; Việt Nam; Xây dựng; Đổi mới

2VL-D/ 3423 – 3424

Q6

2017

0
09 Luật tổ chức chính quyền địa phương và chỉ dẫn các quy định có liên quan / Tuyển chọn, hệ thống: Kim Phượng. – H. : Hồng  Đức, 2016. – 407 tr. ; 28 cm.PL: 342.597

Tóm tắt: Giới thiệu toàn văn luật tổ chức chính quyền địa phương và các văn bản luật có liên quan.

TK: Pháp luật; Việt Nam; Luật tổ chức chính quyền địa phương

2VL-D/ 3425 – 3426

S1

2017

0
10 Hình thức nhà nước và vấn đề xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam / Mai Thị  Thanh. – H. : Chính trị quốc gia, 2012. – 245 tr. ; 19 cm.PL: 321.009597

Tóm tắt: Tìm hiểu về nhà nước pháp quyền; nghiên cứu một số vấn đề về việc xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa  Việt Nam như: cơ sở lí luận, vấn đề dân chủ, nhân quyền, cải cách hành chính, cải cách tư pháp, tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa…

TK: Nhà nước pháp quyền, Xã hội chủ nghĩa, Việt Nam

2VN-D/ 1062 – 1063

S0

2017

 

4VN-M/ 3213 – 3216
11 Bộ máy nhà nước và tổ chức bộ máy nhà nước nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam : Sách tham khảo / Nguyễn Minh Đoan. – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 222tr. ; 20,5 cm.PL: 321.009597

Tóm tắt: Tìm hiểu sự ra đời, phát triển, các nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Quyền lực nhà nước, chế độ bầu cử, tổ chức chính quyền địa phương ở Việt Nam. Một số giải pháp để xây dựng và hoàn thiện bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay.

TK: Bộ máy nhà nước; Việt Nam, Tổ chức

2VV-D/ 6056 – 6057

S0

2017

8VV-M/ 14827 – 14834
12 Luật hộ tịch và văn bản hướng dẫn thi hành. – H. : Lao động, 2016. – 269 tr. ; 20,5 cm.PL: 342.597

Tóm tắt: Giới thiệu toàn văn luật hộ tịch gồm các quy định chung và quy định cụ thể về đăng ký hộ tịch tại uỷ ban nhân dân cấp xã; cấp huyện; tại cơ quan đại diện; cơ sở dữ liệu hộ tịch, cấp trích lục hộ tịch; trách nhiệm quản lý nhà nước về hộ tịch, công chức làm công tác hộ tịch cùng các điều khoản thi hành và các văn bản liên quan.

TK: Pháp luật; Việt Nam; Luật hộ tịch

2VV-D/ 6058 – 6059

S3

2017

5VV-M/ 14835 – 14839
13 Trách nhiệm pháp lý trong pháp luật bảo vệ môi trường ở Việt  nam / Nguyễn Thị Tố Uyên. – H. : Chính trị quốc gia, 2016. – 179 tr. ; 20,5 cm.PL: 344.597046

Tóm tắt: Trình bày một số vấn đề về cơ sở lý luận của trách nhiệm pháp lý trong pháp luật bảo vệ môi trường. Thực trạng môi trường và trách nhiệm pháp lý trong bảo vệ môi trường. Một số giải pháp để hoàn thiện vấn đề trách nhiệm pháp lý trong pháp luật bảo vệ môi trường ở Việt Nam.

TK: Pháp luật; Việt Nam; Bảo vệ môi trường; Trách nhiệm pháp lý

2VV-D/ 6060 – 6061

S4

2017

5VV-M/ 14840 – 14844
14 Mối quan hệ giữa pháp luật Việt Nam và luật nhân quyền quốc tế : Sách chuyên khảo / Nguyễn Bá Diến (ch.b.), Lê Văn Bính, Nguyễn Ngọc Chí…. – H. : Tư pháp, 2015. – 859tr. : bảng ; 24cm.PL: 341.48

Tóm tắt: Trình bày cơ sở lý luận về quyền con người, khung pháp luật quốc tế về quyền con người và mối quan hệ với pháp luật quốc gia; các điều ước quốc tế quan trọng về quyền con người như: Các công ước quốc tế về các quyền dân sự, chính trị, quyền kinh tế, xã hội và văn hoá… Giới thiệu pháp luật Việt Nam về quyền con người trong mối quan hệ với các điều ước quốc tế, gồm: Việc gia nhập và thực thi các điều ước quốc tế về quyền con người, pháp luật Việt Nam về quyền con người trong lĩnh vực dân sự, chính trị, kinh tế, xã hội, văn hoá và mối quan hệ với Luật nhân quyền quốc tế…

TK: Pháp luật; Việt Nam; Luật nhân quyền; Quốc tế;

2VL-D/ 3427 – 3428

S3

2017

3VL-M/ 4733 – 4735
15 Quyền con người trong lĩnh vực tài nguyên – môi trường với vấn đề phát triển bền vững ở Việt Nam = Human rights in field of natural resources and environment with sustainable development issues in Vietnam : Sách chuyên khảo / Doãn Hồng Nhung. – H. : Tư pháp, 2015. – 558tr. : bảng ; 24cm.PL: 333.7

Tóm tắt: Nghiên cứu những vấn đề lý luận cơ bản về quyền con người trong lĩnh vực tài nguyên – môi trường với vấn đề phát triển bền vững ở Việt Nam. Tình hình tài nguyên – môi trường và thực trạng quyền con người trong lĩnh vực tài nguyên – môi trường. Quan điểm và giải pháp bảo đảm quyền con người trong lĩnh vực tài nguyên – môi trường hướng tới phát triển bền vững ở nước ta.

TK: Quyền con người; Tài nguyên thiên nhiên; Môi trường; Việt Nam; Phát triển bền vững

2VL-D/ 3429 – 3430

Ô2

2017

5VL-M/ 4736 – 4740
16 Bình luận bộ luật tố tụng dân sự, luật trọng tài thương mại và thực tiễn xét xử / Tưởng Duy Lượng. – H. : Tư pháp, 2016.- 686 tr. ; 24 cm.PL: 346.59707

Tóm tắt: Bình luận 38 chủ đề về Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015, Luật trọng tài thương mại năm 2010 và những nhận định về thực tiễn xét đơn yêu cầu huỷ phán quyết của trọng tài trong nước, đơn yêu cầu công nhận cho thi hành phán quyết của trọng tài nước ngoài thông qua một số vụ việc cụ thể.

TK: Pháp luật; Việt Nam; Luật tố tụng dân sự; Xét xử

2VL-D/ 3431 – 3432

S3

2017

3VL-M/ 4741 – 4743
17 Hiến pháp các quốc gia ASEAN : Lịch sử hình thành và phát triển / Tô Văn Hoà. – H. : Hồng Đức, 2013. – 498tr. ;  20,5 cm.PL: 342.5902

Tóm tắt: Giới thiệu điều kiện địa lý tự nhiên và hoàn cảnh ra đời của hiến pháp các quốc gia ASEAN. Qui trình, thủ tục sửa đổi, bổ sung hiến pháp các quốc gia ASEAN và nội dung về quyền, nghĩa vụ trong hiến pháp…

TK: ASEAN; Hiến pháp; Lịch sử; Phát triển

2VV-D/ 6062 – 6063

S7

2017

5VV-M/ 14845 – 14849
18 Mô hình tổ chức nhà nước ở Việt Nam thế kỷ X – XIX / Phạm Đức Anh. – H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015. – 306tr. : minh hoạ ; 24cm. – (Tủ sách Khoa học)PL: 959.7

Tóm tắt: Giới thiệu về các thiết chế nhà nước thời Lý – Trần; thời Lê sơ; giai đoạn thế kỷ XVI – XVIII và thời Nguyễn.

TK: Lịch sử; Nhà nước; Việt Nam; Mô hình tổ chức

2VL-D/ 3433 – 3434

P1

2017

8VL-M/ 4744 – 4751
19 Một số vấn đề lý luận và thực tiễn về trách nhiệm pháp lý của Nhà nước,  cán bộ, công chức, viên chức cơ quan nhà nước ở Việt Nam : Sách tham khảo / Nguyễn Minh Đoan (ch.b.), Lê Đăng Doanh, Bùi Thị Đào…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2014. – 310tr. ;  20,5 cm.PL: 342.59706

Tóm tắt: Trình bày cơ sở lý luận và những yếu tố ảnh hưởng đến trách nhiệm pháp lý của Nhà nước, cán bộ, công chức, viên chức, cơ quan nhà nước. Nghiên cứu trách nhiệm pháp lý quốc tế của quốc gia cũng như một số trách nhiệm pháp lý liên quan đến cán bộ, công chức, viên chức, cơ quan nhà nước ở Việt Nam: trách nhiệm Hiến pháp, trách nhiệm hành chính, trách nhiệm kỉ luật, trách nhiệm dân sự, trách nhiệm bồi thường, hoàn trả…

TK: Cán bộ, Công chức; Viên chức; Nhà nước; Việt Nam; Trách nhiệm pháp lý

2VV-D/ 6064 – 6065

S1

2017

5VV-M/ 14850 – 14854
20 Xây dựng và hoàn thiện nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam trong văn kiện đại hội XII của Đảng / B.s.: Nguyễn Bá Dương, Nguyễn Văn Dũng (ch.b.), Đỗ Mạnh Hoà…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2017. – 248tr. ; 19cm.PL: 320.109597

Tóm tắt: Trình bày quá trình nhận thức của Đảng về xây dựng và hoàn thiện nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa 30 năm đổi mới. Quan điểm của Đảng xây dựng và hoàn thiện nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa trong văn kiện đại hội XII. Định hướng quán triệt và tổ chức thực hiện nghị quyết đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng về xây dựng và hoàn thiện nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới.

TK: Nhà nước pháp quyền; Xã hội chủ nghĩa; Việt Nam; Xây dựng; Hoàn thiện

2VN-D/ 1064 – 1065

S0

2017

8VV-M/ 3217 – 3224
21 Tập bài giảng lý luận về pháp luật / Đại học luật TP Hồ Chí Minh. – H. : Hồng  Đức, 2016. – 210 tr. ; 20,5 cm.PL: 320.1

Tóm tắt: Trình bày đối tượng và phương pháp nghiên cứu Nhà nước và pháp luật XHCN. Một số vấn đề lý luận chung về nhà nước, xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Quan niệm pháp luật, xây dựng và thực hiện pháp luật XHCN.

TK: Tập bài giảng; Pháp luật

2VV-D/ 6066 – 6067

S0

2017

5VV-M/ 14863 – 14867
22 Tập bài giảng lịch sử nhà nước và pháp luật thế giới / Đại học luật TP Hồ Chí Minh. – H. : Hồng  Đức, 2016. – 206 tr. ; 20,5 cm.PL: 320.1

Tóm tắt: Trình bày những vấn đề cơ bản về lịch sử nhà nước và pháp luật thế giới qua các thời kì.

TK: Nhà nước; Pháp luật; Thế giới; Tập bài giảng

2VV-D/ 6068 – 6069

S0

2017

5VV-M/ 14868 – 14872
KINH TẾ – QUẢN LÝ    
23 Quản trị tri thức trong doanh nghiệp / Đặng Thị Việt Đức, Nguyễn Thu Hương. – H. : Thông tin và Truyền thông, 2016. – 163tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm.PL: 658

Tóm tắt: Tổng quan về tri thức và quản trị tri thức. Giới thiệu một số nội dung về quản trị tri thức trong doanh nghiệp gồm: Sáng tạo tri thức, nắm bắt và mã hoá tri thức, chia sẻ tri thức và cộng đồng thực hành, ứng dụng và quản lý nhân viên tri thức trong doanh nghiệp.

TK: Doanh nghiệp; Quản trị; Tri thức

2VL-D/ 3435 – 3436

Q8

2017

5VL-M/ 4752 – 4756
24 Ảnh hưởng của thương mại tự do đến nhân quyền / Lê Thị Hoài Thu, Vũ Công Giao. – H. : Hồng Đức, 2016. – 284 tr. ; 24 cm.PL: 342.08

Tóm tắt: Nội dung cuốn sách nghiên cứu, trao đổi, thảo luật về những tác động tích cự và tiêu cựu, cũng như các giải pháp để khai thác triệt để các lợi ích và hạn chế tối đa những yếu tố bất lợi của các hiệp đinh thương mại tự do với việc bảo vệ, thúc đẩy quyền con người ở Việt Nam trong thời gian tới.

TK: Thương mại tự do; Nhân quyền

2VL-D/ 3437 – 3438

S2

2017

0
25 Trách nhiệm bồi thường thiệt hại đối với hành vi làm ô nhiễm môi trường ở Việt  Nam hiện nay / Bùi Kim Hiếu. – H. : Chính trị quốc gia, 2016. – 272 tr. ; 20,5 cm.PL: 344.597046

Tóm tắt: Trình bày những vấn đề chung và pháp luật về trách nhiệm bồi thường thiệt hại đối với hành vi làm ô nhiễm môi trường. Thực trạng pháp luật và thực tiễn áp dụng, giải pháp hoàn thiện pháp luật và bảo đảm thực hiện pháp luật về trách nhiệm bồi thường thiệt hại đối với hành vi làm ô nhiễm môi trường ở Việt Nam hiện nay.

TK: Pháp luật; Việt Nam; Ô nhiễm môi trường; Bồi thường thiệt hại

2VV-D/ 6070 – 6071

S4

2017

8VV-M/ 14873 – 14880
26 Tái cấu trúc kinh tế vùng Nam Trung Bộ nhằm phát triển bền vững đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 / Bùi Đức Hùng (ch.b.), Trần Thị Thu Huyền, Hoàng Hồng Hiệp…. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 459tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.PL: 338.9597507

Tóm tắt: Trình bày cơ sở lý luận tái cấu trúc kinh tế vùng theo hướng bền vững. Thực trạng tái cấu trúc kinh tế vùng Nam Trung Bộ giai đoạn 2001-2014. Quan điểm và giải pháp tái cấu trúc kinh tế vùng Nam Trung Bộ đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 theo hướng bền vững.

TK: Kinh tế; Việt Nam; Phát triển bền vững; Tái cấu trúc; Nam Trung Bộ

2VV-D/ 6072 – 6073

Q4

2017

5VV-M/ 14881 – 14885
27 Quản lý thực thi chính sách công theo kết quả / Lê Văn Hoà. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 283tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.PL: 320.6068

Tóm tắt: Khái quát về thực thi chính sách công; phân tích bản chất của quản lý, quy trình quản lý thực thi chính sách công, phương pháp thiết kế và phương pháp phân tích tác động của can thiệp chính sách công; quá trình đổi mới quản lý thực thi chính sách công ở Việt Nam.

TK: Chính sách công; Quản lý; Thực hiện

2VV-D/ 6074 – 6075

S1

2017

10VV-M/ 14886 – 14895
28 Chính sách thúc đẩy tăng trưởng xanh – Kinh nghiệm quốc tế và thực tiễn Việt Nam / Trần Ngọc Ngoạn (ch.b.), Hà Huy Ngọc, Nguyễn Song Tùng…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 235tr. : bảng ; 20,5 cm.PL: 338.959707

Tóm tắt: Khái quát những vấn đề lý luận và kinh nghiệm quốc tế về xây dựng chính sách tăng trưởng xanh; phân tích các cơ chế, chính sách liên quan đến tăng trưởng xanh ở Việt Nam; quá trình thực hiện chính sách và thực trạng một số ngành kinh tế xanh ở Việt Nam; đưa ra một số kiến nghị về chính sách thực thi chiến lược tăng trưởng xanh Quốc gia.

TK: Chính sách kinh tế; Việt Nam; Tăng trưởng kinh tế; Tăng trưởng xanh;

2VV-D/ 6076 – 6077

Q4

2017

7VV-M/ 14896 – 14902
29 Phát triển thị trường tiền tệ Việt Nam : Sách chuyên khảo / Tô Thị Ánh Dương. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 343tr. : minh hoạ ;  20,5 cm.PL: 332.49597

Tóm tắt: Khái quát những vấn đề cơ bản về thị trường tiền tệ, vai trò quản lý, giám sát thị trường tiền tệ của ngân hàng trung ương; thị trường tiền tệ ở Việt Nam cùng các giải pháp phát triển thị trường tiền tệ tại Việt Nam đến năm 2020.

TK: Thịu trường tiền tệ; Việt Nam; Phát triển

2VV-D/ 6078 – 6079

Q5

2017

5VV-M/ 14903 – 14907
30 Xây dựng quan hệ sản xuất trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam / Trương Tuấn Biểu, Trần Đăng Bộ (ch.b.), Phạm Đức Nhuấn…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 187tr. ; 20,5 cm.PL: 331.09597

Tóm tắt: Trình bày cơ sở lý luận về xây dựng quan hệ sản xuất trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam; thực trạng, quan điểm và giải pháp xây dựng quan hệ sản xuất kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta trong thời gian tới.

TK: Kinh tệ thị trường; Quan hệ sản xuất; Định hướng XHCN; Việt Nam

2VV-D/ 6080 – 6081

Q4

2017

5VV-M/ 14908 – 14912
31 Quản trị rủi ro doanh nghiệp / Nguyễn Thị  Liên DIệp, Võ  Tấn  Phong. – H. : Hồng Đức, 2016. – 304 tr.  ;24 cm.PL: 658.4056 22

Tóm tắt: Trình bày các khái niệm về doanh nghiệp, rủi ro và khủng hoảng. Thực trạng rủi ro và khủng hoảng ở các doanh nghiệp Việt Nam những năm gần đây và một số bài học nước ngoài. Các vấn đề quản trị rủi ro và một số kỹ năng quản trị rủi ro khủng hoảng trong doanh nghiệp.

TK: Quản trị; Doanh nghiệp; Rủi ro

4VL-D/ 3439 – 3442

Q7

2017

0
32 Kỷ yếu Ngày nhân sự Việt Nam 2016: Quản trị nhân sự giai đoạn khởi nghiệp / Lê Quân, Nguyễn Văn Lộc, Lâm Phương Nga…. – H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016. – 215tr. : minh hoạ ; 30cm.PL: 658.3009597

Tóm tắt: Gồm những bài viết chia sẻ kinh nghiệm và bài học về quản trị nhân sự trong thời kỳ hậu khủng hoảng; nhìn nhận xu thế phát triển trong công tác quản trị nhân sự với các doanh nghiệp mới thành lập (trong 5 năm đầu) và doanh nghiệp nhỏ và vừa trong bối cảnh hội nhập ở Việt Nam…

TK: Doanh nghiệp; Khởi nghiệp; Quản lý nhân sự; Việt Nam

2VL-D/ 3443 – 3444

Q11

2017

3VL-M/ 4757 – 4759
33 Dự báo dân số Việt Nam 2014-2049 / Tổng  Cục thống kê. – H. : Thông tấn, 2016. – 246 tr. ; 30 cm.PL: 304.609597

Tóm tắt: Giới thiệu về nguồn số liệu và phương pháp luận dự báo sự phát triển của dân số Việt Nam giai đoạn 2014 – 2049. Trình bày số liệu dự báo xu hướng phát triển dân số cho cả nước; khu vực thành thị, nông thôn; vùng kinh tế – xã hội và các tỉnh, thành phố của Việt Nam.

TK: Dân số; Dự báo; Việt Nam

2VL-D/ 3445 – 3446

Ô4

2017

0
34 Điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ / Tổng  Cục thống kê. – H. : Thông tấn, 2016. – 3 quyển. ; 30 cm.Quyển 1: Di cư và đô thị hóa ở Việt  Nam. – 84 tr.

Quyển 2: Mức sinh ở Việt  Nam. – 78 tr.

Quyển 3: Cơ cấu tuổi, giới tính, một số vấn đề kinh tế xã hội ở Việt Nam.- 94 cm.

PL: 304.609597

Tóm tắt: Giới thiệu về quá trình thực hiện, thiết kế, ước lượng và đánh giá kết quả mẫu điều tra dân số và nhà ở. Mô tả các đặc trưng về quy mô và cơ cấu dân số. Trình bày các kết quả điều tra về di cư và đô thị hóa; mức sinh, cơ cấu tuổi, giới tính và một số vấn đề kinh tế xã hội ở Việt Nam.

TK: Điều tra; Dân số; Nhà ở ; Việt Nam

2 bộVL-D/ 3447 – 3452

Ô3

2017

0
35 Một số vấn đề lý luận và thực tiễn qua 30 năm đổi mới về phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam / B.s.: Phạm Xuân Đương, Trương Quang Nghĩa, Nguyễn Ngọc Bảo…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 535tr. ; 20,5 cm.PL: 338.9597

Tóm tắt: Tổng kết những thành tựu cũng như hạn chế và những vấn đề đặt ra trong phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam, từ đó đề xuất kiến nghị về quan điểm, phương hướng, giải pháp có tính khả thi về vấn đề này.

TK: Công nghiệp hóa; Hiện đại hóa; Kinh tế thị trường; Phát triển; Việt Nam

2VV-D/ 6082 – 6083

Q4

2017

3VV-M/ 14913 – 14915
36 Xu hướng lao động và xã hội Việt Nam : Báo cáo thường niên 2015. – Ấn phẩm lần thứ 6. – H. : Lao động, 2016. – 173tr. : hình vẽ, bảng ; 30cm.PL: 315.97

Tóm tắt: Trình bày tổng quan về bối cảnh kinh tế vĩ mô; dân số, lao động, việc làm; an toàn, vệ sinh lao động; bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp; giảm nghèo; trợ giúp xã hội; bình đẳng giới… trong giai đoạn 2005-2015 và xu hướng phát triển giai đoạn 2016-2025.

TK: Lao động; Xã hội; Việt Nam; Báo cáo

2VL-D/ 3453 – 3454

Ô2

2017

5VL-M/ 4760 – 4764
37 Xử lý nợ xấu của các ngân hàng thương mại – Kinh nghiệm của Indonesia / Nguyễn Hồng Thu (ch.b.), Phạm Thị Thanh Bình, Nguyễn Hồng Bắc…. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 211tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.PL: 332.1209597

Tóm tắt: Tìm hiểu về nợ xấu của Indonesia trong và sau khủng hoảng tài chính châu Á năm 1997; xử lý nợ xấu của các ngân hàng thương mại Indonesia và kinh nghiệm, chính sách cho Việt Nam nhằm thúc đẩy quá trình xử lý nợ xấu, tái cấu trúc hệ thống ngân hàng.

TK: Ngân hàng thương mại; Việt Nam; Nợ xấu; Indonesia

2VV-D/ 6084 – 6085

Q5

2017

5VV-M/ 14916 – 14920
38 Một số vấn đề về phát triển bền vững ở Việt Nam hiện nay / Hà Hữu Nga, Đoàn Minh Huấn, Nguyễn Thị Thuý Hà… ; Nguyễn Vĩnh Thanh (ch.b.) . – H. : Chính trị Quốc gia, 2015. – 278tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.PL: 338.959707

Tóm tắt: Gồm các bài viết của các nhà lãnh đạo, nhà nghiên cứu khoa học phân tích lý thuyết về phát triển bền vững, kinh nghiệm của một số quốc gia phát triển trên thế giới, thực trạng và những giải pháp phát triển bền vững ở Việt Nam; đồng thời vận dụng lý thuyết và quan điểm phát triển bền vững vào công tác giảng dạy, nghiên cứu khoa học hiện nay.

TK: Phát triển bền vững; Việt Nam

2VV-D/ 6086 – 6087

Q4

2017

3VV-M/ 14921 – 14923
39 Sử dụng các công cụ phòng vệ thương mại trong bối cảnh Việt Nam thực thi các FTA và cộng đồng kinh tế ASEAN / B.s.: Nguyễn Thị Thu Trang (ch.b.), Nguyễn Thị Thuỳ Dung, Phùng Thị Lan Phương. – H. : Thông tin và Truyền thông, 2016. – 154tr. : minh hoạ ;  20,5 cm.PL: 382.09597

Tóm tắt: Tổng quan tình hình và hiệu quả sử dụng các công cụ phòng vệ thương mại của doanh nghiệp Việt Nam từ trước tới nay; đánh giá thực chất về nguy cơ cạnh tranh không lành mạnh của hàng nhập khẩp từ FTA và AEC tại thị trường Việt Nam trong thời gian tới. Nguyên nhân, hạn chế và các giải pháp sử dụng hiệu quả công cụ phòng vệ thương mại cho doanh nghiệp Việt Nam.

TK: Thương mại quốc tế; Việt Nam

2VV-D/ 6088 – 6089

Q10

2017

5VV-M/ 14925 – 14928
40 Lãnh đạo các khu vực công/ Phan Huy Đường. – H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2014. – 203 tr. ; 24 cm.PL: 658.4092

Tóm tắt: Cuốn sách gồm 3 chương trình bày tổng quan về lãnh đạo khu vực công; các nhà lãnh đạo, phong cách lãnh đạo, nghệ thuật lãnh đạo và kỹ năng lãnh đạo.

TK: Quản lý nhà nước; Lãnh đạo; Khu vực công

2VL-D/ 3455 – 3456

Q1

2017

3VL-M/ 4765 – 4767
41 Hợp tác quốc tế của chính quyền địa phương. Pháp luật và thực tiễn ở cộng hòa Pháp và Việt Nam / Nguyễn  Hoàng Oanh. – H. : Hồng  Đức, 2016. – 20,5 cm.PL: 327.1

Tóm tắt: Trích đăng các bài tham luận của các chuyên gia, nhà khoa học đã trình bày tại “Hội thảo quốc tế về Quản trị địa phương: Lý luận và thực tiễn của Pháp và Việt Nam”

TK: Quản trị địa phương; Hợp tác quốc tế; Pháp; Việt Nam

2VV-D/ 6090 – 6091

Q10

2017

5VV-M/ 14929 – 14933
42 Sự hình thành Hiệp định Đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP) và tác động đối với các nước Đông Bắc Á / Dương Minh Tuấn (ch.b.), Phạm Quý Long, Nguyễn Anh Tuấn…. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 290tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.PL: 382.911823

Tóm tắt: Tìm hiểu cơ sở lý luận, thực tiễn, nội dung, tác động của sự hình thành Hiệp định Đối tác xuyên Thái Bình Dương đối với các nước Đông Bắc Á và một vài liên hệ với Việt Nam.

TK: Hiệp định tự do thương mại; Tác động; Việt Nam; Đông Bắc Á; Hiệp định TPP

2VV-D/ 6092 – 6093

Q10

2017

7VV-M/ 14934 – 14940
43 Cách nền kinh tế vận hành : Niềm tin, sự sụp đổ và những lời tiên tri tự đúng / Roger E. A. Famer ; Dịch: Trần Mai Sơn, Dương Thu Thuỷ. – H. : Tri thức, 2016. – 298tr. : ảnh ; 20,5 cm.PL: 339

Tóm tắt: Giới thiệu lịch sử phát triển của các học thuyết kinh tế. Đưa ra một số ý tưởng mới và thúc giục cho sự ra đời của các chính sách kinh tế mới. Nắm được cách các học thuyết kinh tế tác động lên những chính sách kinh tế và ảnh hưởng to lớn đến cuộc sống của chúng ta.

TK: Chính sách kinh tế; Chính sách tiền tệ; Kinh tế học

2VV-D/ 6094 – 6095

Q4

2017

4VV-M/ 14941 – 14944
44 Những vấn đề cơ bản về quyền lực nhà nước, cải cách chế độ công vụ và đánh giá chính sách công : Sách dùng cho thi nâng ngạch từ chuyên viên chính lên chuyên viên cao cấp / B.s.: Trần Anh Tuấn, Đinh Văn Tiến, Nguyễn Hữu Hải…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 410tr. : minh hoạ ; 20,5 cm.PL: 320.4597

Tóm tắt: Trình bày về hệ thống chính trị và tổ chức quyền lực nhà nước ở Việt Nam. Chế độ công vụ và vấn đề cải cách, nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động công vụ. Đánh giá hệ thống văn bản trong cơ quan, tổ chức nhà nước. Xây dựng và triển khai thực hiện đề án. Phân tích và đánh giá chính sách công.

TK: Chính sách công; Công vụ; Cải cách; Nhà nước; Quyền lực; Việt Nam

2VV-D/ 6096 – 6097

S1

2017

4VV-M/ 14945 – 14948
45 Chính sách công – Những vấn đề cơ bản : Sách chuyên khảo / Nguyễn Hữu Hải. – Xuất bản lần thứ 2. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 431tr. : bảng, sơ đồ ; 20,5 cm.PL: 320.6

Tóm tắt: Trình bày về đặc điểm, vai trò, phân loại, cấu trúc nội dung, chu trình, vấn đề hoạch định, tổ chức thực thi, phân tích, đánh giá và tổ chức công tác phân tích, đánh giá chính sách công.

TK: Chính sách công

0 5VV-M/ 14949 – 14953
46 Tác động của đầu tư trực tiếp nước ngoài đến năng suất lao động và trình độ công nghệ của Việt Nam : Sách chuyên khảo / Lê Hữu Nghĩa, Lê Văn Chiến (ch.b.), Nguyễn Viết Thông…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2014. – 191tr.  ; 20,5 cm.PL: 332.67309597

Tóm tắt: Trình bày cơ sở lý luận và thực tiễn của đầu tư trực tiếp nước ngoài. Thực trạng đầu tư trực tiếp nước ngoài ở Việt Nam trong những năm qua. Tác động của đầu tư trực tiếp nước ngoài đến năng suất lao động và trình độ công nghệ của Việt Nam.

TK:Năng suất lao động; Trình độ công nghệ; Đầu tư trực tiếp nước ngoài; Việt Nam

2VV-D/ 6098 – 6099

Q4

2017

4VV-M/ 14954 – 14957
47 Các hiệp định thương mại tự do ở khu vực Châu Á – Thái Bình Dương. Thực thi và triển vọng / Bùi Thành Nam. –  H. : Thông tin và truyền thông, 2016. – 342 tr. ; 20,5 cm.PL: 382

Tóm tắt: Nghiên cứu những vấn đề lý luận và thực tiễn hình thành và phát triển của các hiệp định thương mại tự do của Mỹ ở khu vực châu Á – Thái Bình Dương. Làm sáng tỏ những đặc điểm, bản chất, nội dung cơ bản của các hiệp định này.

TK: Quan hệ quốc tế; Quan hệ kinh tế; Thương mại tự do; Châu Á

2VV-D/ 6100 – 6101

Q10

2017

5VV-M/ 14958 – 14962
48 Truyền thông marketing tích hợp / Trần Thị Thập. – H. : Thông tin và Truyền thông, 2015. – 256tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.PL: 658.802

Tóm tắt: Tổng quan về truyền thông marketing tích hợp. Mô hình quá trình truyền thông. Mô hình hoạch định truyền thông marketing tích hợp. Các chiến lược phương tiện truyền thông. Các công cụ truyền thông đại chúng, truyền thông cá nhân. Khía cạnh xã hội và pháp lý đối với hoạt động truyền thông.

TK: Tiếp thị; Truyền thông

2VV-D/ 6102 – 6103

Q7

2017

3VV-M/ 14963 – 14965
49 Thực hiện công bằng xã hội đối với các thành phần kinh tế ở Việt Nam hiện nay : Sách chuyên khảo / Nguyễn Thị Lan Hương (ch.b.), Nguyễn Ngọc Hà, Nguyễn Đình Hoà…. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 258tr. ; 20,5 cm.PL: 305.509597

Tóm tắt: Trình bày những vấn đề lý luận chung về công bằng xã hội đối với các thành phần kinh tế; thực trạng thực hiện công bằng xã hội đối với các thành phần kinh tế ở Việt Nam từ khi đổi mới đến nay (thành tựu, hạn chế, nguyên nhân) và những quan điểm định hướng, giải pháp đẩy mạnh thực hiện hiệu quả công tác này.

TK: Công bằng xã hội; Thành phần kinh tế; Việt Nam

2VV-D/ 6104 – 6105

Q4

2017

5VV-M/ 14966 – 14970
50 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp vùng đồng bằng sông Hồng trong bối cảnh hội nhập quốc tế / Đỗ Thị Thanh Loan. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 307tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.PL: 338.1095973

Tóm tắt: Trình bày cơ sở lý luận và thực tiễn về chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp trong hội nhập kinh tế quốc tế. Thực trạng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp vùng đồng bằng sông Hồng trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế những năm gần đây. Quan điểm, định hướng và giải pháp chủ yếu thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp vùng đồng bằng sông Hồng trong bối cảnh mới của hội nhập kinh tế quốc tế.

TK: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế; Kinh tế nông nghiệp; Hội nhập kinh tế; Việt Nam; Đồng bằng sông Hồng

2VV-D/ 6106 – 6107

Q4

2017

3VV-M/ 14971 – 14973
51 Quản trị nguồn nhân lực/ Trần Kim Dung. – H. : Tổng hợp, 2011. – 487 tr. ; 24 cm.PL: 658.3

Tóm tắt: Giới thiệu các kiến thức chung về quản trị nguồn nhân lực như hoạch định nguồn nhân lực, phân tích công việc và quá trình tuyển dụng, trắc nghiệm và phỏng vấn, định hướng và phát triển nghề nghiệp, đào tạo và phát triển…

TK: Nguồn nhân lực; Quản lý; Quản trị

2VL-D/ 3457 – 3458

Q11

2017

3VL-M/ 4768 – 4770
52 Các yếu tố tác động đến đầu tư trực tiếp nước ngoài trong bối cảnh khủng hoảng tài chính và suy thoái kinh tế toàn cầu : Sách tham khảo / Lý Hoàng Phú. – H. : Thông tin và Truyền thông, 2014. – 237tr. : minh hoạ ; 24cm.PL: 332.67309597

Tóm tắt: Trình bày các yếu tố tác động tới FDI trong điều kiện khủng hoảng tài chính và suy thoái kinh tế thế giới. Phân tích tác động của các yếu tố tới FDI vào các nước đang phát triển trong bối cảnh khủng hoảng tài chính và suy thoái kinh tế thế giới. Đề xuất những giải pháp nhằm cải thiện việc thu hút FDI đối với Việt Nam trong thời gian tới.

TK: Đầu tư trực tiếp nước ngoài

2VL-D/ 3459 – 3460

Q4

2017

5VL-M/ 4771 – 4775
53 Cú sốc thời gian và kinh tế Việt Nam / Trần Văn Thọ. – H. : Tri thức, 2016. – 243tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm.PL: 330.9597

Tóm tắt: Đánh giá những thành tựu phát triển kinh tế nước ta trong 40 năm qua (1975-2015), phân tích những thách thức hiện nay và đề xuất đổi mới tư duy chiến lược cho giai đoạn mới cùng những vấn đề văn hoá, giáo dục, lịch sử, những khía cạnh có liên quan đến vấn đề phát triển bền vững của nền kinh tế Việt Nam.

TK: Kinh tế; Việt Nam

2VL-D/ 3461 – 3462

Q4

2017

3VL-M/ 4776 – 4778
54 Giám sát và đánh giá chính sách công : Sách chuyên khảo / Lê Văn Hoà. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 295tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.PL: 320.6

Tóm tắt: Giới thiệu những vấn đề cơ bản về giám sát và đánh giá chính sách công; đánh giá tác động; đo lường kết quả thực hiện chính sách công; phương pháp đánh giá tác động thực hiện ngẫu nhiên; phương pháp đánh giá phi thực nghiệm; tổ chức đánh giá tác động chính sách…

TK: Chính sách công; Giám sát; Đánh giá

2VV-D/ 6108 – 6109

Q1

2017

6VV-M/ 14974 – 14979
55 Chính sách xã hội. các vấn đề và sự lựa chọn theo hướng phát triển bền vững / Phan Huy Đường. – H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2015. – 349 tr. ; 24 cm.PL: 361.2523

Tóm tắt: Cuốn sách trình bày các vẫn đề về xã hội và chính sách xã hội; Lựa chọn vấn đề chính sách xã hội theo hướng phát triển bền vững; Phân tích, đánh giá lựa chọn vấn đề chính sách xã hội và vấn đề chính sách xã hội ở Việt Nam.

TK: Chính sách xã hội; Phát triển bền vững

2VL-D/ 3463 – 3464

Ô1

2017

3VL-M/ 4779 – 4781
56 Kinh tế học vi mô / N. Gregory Mankiw. – H. : Hồng Đức, 2016. – 557 tr. ; 24 cm.PL: 338.5

Tóm tắt: Giới thiệu các khái niệm cơ bản của kinh tế học vi mô; lý thuyết về cung cầu, hành vi tiêu dùng, sản xuất, tối đa hoá lợi nhuận; mô hình thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường độc quyền…

TK: Kinh tế học vi mô

2VL-D/ 3465 – 3466

Q2

2017

0
57 Kinh tế học vĩ mô / N. Gregory Mankiw. – H. : Hồng Đức, 2016. – 597 tr. ; 24 cm.PL: 339

Tóm tắt: Tìm hiểu hệ thống kinh tế vĩ mô và các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô cơ bản; Tiền tệ và hoạt động của thị trường tiền tệ; kinh tế vĩ mô của nền kinh tế mở. Hệ thống của chính sách kinh tế vĩ mô trong điều tiết nền kinh tế thị trường. Tăng trưởng và phát triển kinh tế xã hội.

TK: Kinh tế học vĩ mô

2VL-D/ 3467 – 3468

Q2

2017

0
58 Tác động của khủng hoảng nợ công tới thể chế kinh tế, chính trị của liên minh Châu Âu (EU) : Sách chuyên khảo / Đinh Công Tuấn (ch.b.), Vũ Thanh Hà, Đinh Công Hoàng…. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 331tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.PL: 306.2094

Tóm tắt: Trình bày những vấn đề lý luận, thực tiễn về nợ công và tác động của khủng hoảng nợ công tới thể chế kinh tế, chính trị, xã hội liên minh châu Âu và xu hướng điều chỉnh, hoàn thiện thể chế này trong tương lai.

TK: Khủng hoảng; Kinh tế; Nợ công; Thể chế chính trị; Châu Âu

2VV-D/ 6110 – 6111

Q1

2017

5VV-M/ 14980 – 14984
59 Đầu tư công nhằm góp phần phát triển bền vững vùng Trung Bộ Việt Nam : Sách chuyên khảo / Hoàng Dương Việt Anh. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 246tr. : hình vẽ, bảng ; 20,5 cm.PL: 332.67252095974

Tóm tắt: Giới thiệu một số vấn đề lí luận và kinh nghiệm quốc tế về đầu tư công vì mục tiêu phát triển bền vững vùng. Thực trạng đầu tư công nhằm mục tiêu phát triển bền vững vùng Trung Bộ. Một số quan điểm và giải pháp đổi mới đầu tư công nhằm phát triển bền vững vùng Trung Bộ đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030.

TK: Phát triển bền vững; Đầu tư công; Trung Bộ; Việt Nam

3VV-D/ 6112 – 6114

Q4

2017

0
60 Tác động của đầu tư trực tiếp nước ngoài đến nâng cao năng lực cạnh tranh nền kinh tế Việt Nam : Sách chuyên khảo / Nguyễn Thị Thìn. – H. : Khoa học xã hội, 2015. – 250tr. : bảng, biểu đồ ; 20,5 cm.PL: 330.9597

Tóm tắt: Đầu tư trực tiếp nước ngoài và tác động của đầu tư trực tiếp nước ngoài đến năng lực cạnh tranh nền kinh tế các nước đang phát triển. Thực trạng và tác động của đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam đến năng lực cạnh tranh nền kinh tế. Một số giải pháp thu hút sử dụng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế Việt Nam.

TK: Cạnh tranh; Kinh tế; Tác động; Đầu tư trực tiếp nước ngoài; Việt Nam

3VV-D/ 6115 – 6117

Q4

2017

0
61 Phát triển kinh tế xanh trong chuyển đổi phương thức phát triển ở Trung Quốc : Sách chuyên khảo / Đỗ Tiến Sâm (ch.b.), Nguyễn Mạnh Hùng, Nông Bằng Nguyên…. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 399tr. : minh hoạ ; 20,5 cm.PL: 338.95107

Tóm tắt: Giới thiệu cơ sở lý luận và thực tiễn về phát triển kinh tế xanh. Trình bày thực trạng, bài học kinh nghiệm từ việc thực hiện phát triển kinh tế xanh của Trung Quốc và gợi mở chính sách cho Việt Nam.

TK: Kinh tế xanh; Phát triển; Trung Quốc

2VV-D/ 6118 – 6119

Q10

2017

5VV-M/ 14985 – 14989
LỊCH SỬ – CHÍNH TRỊ – XÃ HỘI    
62 Quá trình khai phá, xác lập, thực thi và bảo vệ chủ quyền của  Việt  Nam đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường  Sa / Bộ Quốc Phòng. – H. : 383 tr. ; 24 cm.PL: 320.1509597

Tóm tắt: Tập hợp 14 bài nghiên cứu, bài giới thiệu tư liệu phản ánh quá trình các thế hệ người Việt Nam khai phá, xác lập, thực thi và bảo vệ chủ quyền của Việt Nam trên hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.

TK: Chủ quyền; Quần đảo Hoàng Sa; Quần đảo Trường Sa; Việt Nam

2VL-D/ 3469 – 3470

S4

2017

5VL-M/ 4782 – 4786
63 Đường đến thành công: Tiên phong là sức mạnh : Sách tham khảo / Lương Bảo Hoa ; Dịch: Hằng Nga, Thuý Lan, Minh Châu. – H. : Chính trị Quốc gia, 2017. – 535tr. ; 24cm.PL: 338.951136

Tóm tắt: CTrình bày công cuộc cải cách mở cửa và thực tiễn về xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc của Giang Tô, Trung Quốc.

TK: Chiến lược phát triển; Kinh tế; Xã hội; Giang Tô; Trung Quốc

2VL-D/ 3471 – 3472

Q7

2017

3+1 (biếu)VL-M/ 4787 – 4790
64 Thực hiện nguyên tắc Đảng gắn bó mật thiết với nhân dân trong giai đoạn hiện nay : Sách chuyên khảo / Trần Thị Hương. – H. : Chính trị Quốc gia, 2017. – 224tr. ; 20,5 cm.PL: 324.2597075

Tóm tắt: Trình bày những vấn đề cơ bản về thực hiện nguyên tắc Đảng gắn bó mật thiết với nhân dân trong giai đoạn hiện nay. Phân tích thực trạng và đưa ra phương hướng, giải pháp chủ yếu để thực hiện tốt nguyên tắc Đảng gắn bó mật thiết với nhân dân.

TK: Đảng cộng sản Việt Nam; Công tác Đảng; Xây dựng Đảng; Nguyên tắc.

2VV-D/ 6120 – 6121

R3

2017

5VV-M/ 14990 – 14994
65 Xây dựng đội ngũ cán bộ dân vận người dân tộc thiểu số trong thời kỳ mới / B.s.: Thào Xuân Sùng (ch.b.), Triệu Tài Vinh, Đoàn Minh Huấn…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 291tr. : bảng ; 24cm.PL: 324.2597075

Tóm tắt: Trình bày một số vấn đề lý luận về dân tộc, dân tộc thiểu số và xây dựng đội ngũ cán bộ dân vận người dân tộc thiếu số, thực trạng, mục tiêu, nguyên tắc và những giải pháp cơ bản xây dựng đội ngũ cán bộ dân vận người dân tộc thiểu số trong thời kỳ mới.

TK: Công tác dân vận; Cán bộ; Dân tộc thiểu số; Việt Nam

2VL-D/ 3473 – 3474

R7

2017

5VL-M/ 4791 – 4795
66 Trật tự thế giới / Henry Kissinger ; Phạm Thái Sơn dịch ; Võ Minh Tuấn h.đ.. – H. : Thế giới ; Công ty Sách Alpha, 2016. – 471tr. ; 24cm.PL: 327

Tóm tắt: Những phân tích, đánh giá về bức tranh địa chính trị thế giới như: châu Âu-trật tự quốc tế đa nguyên; hệ thống cân bằng quyền lực ở châu Âu và kết thúc của nó; hồi giáo Trung Đông-một thế giới hỗn loạn; Mỹ và Iran-những cách tiếp cận về trật tự; sự đa dạng của châu Á…

TK: Chính trị; Quan hệ quốc tế

2VL-D/ 3475 – 3476

R2

2017

3VL-M/ 4796 – 4798
67 Lịch sử tư tưởng chính trị – pháp lý : Sách chuyên khảo / Hoàng Thị Kim Quế, Nguyễn Đăng Dung (ch.b.), Đặng Minh Tuấn…. – H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016. – 658tr. ; 24cm. – (Tủ sách Khoa học)PL: 340.09

Tóm tắt: Trình bày khái quát những tư tưởng và học thuyết chính trị – pháp lý phương Đông và phương Tây xuyên suốt từ thời cổ đại đến hiện đại; tư tưởng chính trị – pháp lý Việt Nam từ thời kỳ nhà nước Văn Lang – Âu Lạc đến đầu thế kỷ XX cùng tư tưởng Hồ Chí Minh về chính trị – pháp lý và quyền con người.

TK: Tư tưởng chính trị; Lịch sử; Pháp lý

2VL-D/ 3477 – 3478

S0

2017

5VL-M/ 4799 – 4803
68 Khái luận về kinh tế – chính trị Hàn Quốc / Rhee Yeong-seop; Khoa Đông Phương học dịch. – H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2016. – 575 tr. ; 24 cm.PL: 320.45195

Tóm tắt: Cuốn sách trình bày tập trung vào 3 nội dung chính của kinh tế chính trị Hàn Quốc gồm: hiện đại hóa nền kinh tế, dân chủ hóa nền chính trị và toàn cầu hóa ngoại giao Hàn Quốc.

TK: Chính trị; Ngoại giao; Kinh tế; Hàn Quốc

2VL-D/ 3479 – 3480

R2

2017

3VL-M/ 4804 – 4806
69 Phòng chống suy thoái tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống của cán bộ, đảng viên hiện nay / Nguyễn  Bá  Dương. – H. : Quân đội nhân dân, 2016. – 242 tr. ; 20,5 cm.PL: 324.2597075

Tóm tắt: Trình bày cơ sở lý luận của việc phòng, chống suy thoái tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống trong cán bộ, đảng viên; Phân tích nguyên nhân, thực trạng và đề xuất các giải pháp mang tính toàn diện, đồng bộ, khả thi và điều kiện cần thiết trong cuộc đấu tranh thực hiện vấn đề này.

TK: Tư tưởng chính trị; Đạo đức; Đảng viên; Cán bộ; Giáo dục; Việt Nam

2VV-D/ 6122 – 6123

R3

2017

5VV-M/ 14995 – 14999
70 Đổi mới công tác xây dựng đội ngũ cán bộ tham mưu của các cơ quan Đảng ở trung ương / Nguyễn Văn Quynh (ch.b.), Nguyễn Dương Nam, Phạm Hồng Vĩnh…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2017. – 395tr. : biểu đồ ; 20,5 cm.PL: 324.2597075

Tóm tắt: Trình bày một số vấn đề lý luận, về công tác xây dựng đội ngũ cán bộ tham mưu của các cơ quan Đảng ở trung ương; thực trạng, quan điểm, mục tiêu, nguyên tắc, và một số giải pháp đổi mới công tác xây dựng đội ngũ cán bộ tham mưu của các cơ quan Đảng ở trung ương trong tình hình hiện nay.

TK: Công tác cán bộ; Tham mưu; Tổ chức đảng; Đảng cộng sản Việt Nam

2VV-D/ 6124 – 6125

R3

2017

5VV-M/ 15000 – 15004
71 Tăng cường công tác lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát của uỷ ban kiểm tra đối với hoạt động các đoàn kiểm tra / Nguyễn Văn Nhân (ch.b.), Hà Hữu Đức, Cao Văn Thống…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2017. – 224tr. ; 20,5 cm.PL: 324.2597075

Tóm tắt: Trình bày một số vấn đề lý luận, thực trạng, phương hướng và giải pháp tăng cường công tác lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát của uỷ ban kiểm tra đối với hoạt động các đoàn kiểm tra trong thời gian tới.

TK: Đảng cộng sản Việt Nam; Giám sát; Kiểm tra; Lãnh đạo

2VV-D/ 6126 – 6127

R3

2017

3VV-M/ 15005 – 15007
72 Tư tưởng Hồ Chí Minh về vai trò của quần chúng nhân dân đối với sự nghiệp bảo vệ an ninh tổ quốc ở Việt  Nam hiện nay / Hà Trọng  Thà. – H. : Chính trị quốc gia, 2016. – 323 tr. ; 20,5 cm.PL: 355.0330597

Tóm tắt: Cơ sở thực tiễn và tiền đề lý luận hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh về vai trò của quần chúng nhân dân. Trình bày nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh về vai trò của quần chúng nhân dân đối với sự nghiệp bảo vệ an ninh Tổ quốc và thực tiễn vận dụng trong giai đoạn hiện nay.

TK: An ninh quốc gia; Bảo vệ tổ quốc; Quần chúng nhân dân; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Việt Nam

2VV-D/ 6128 – 6129

R1

2017

0
73 Nhận diện chủ nghĩa tư bản ngày nay / B.s.: Bùi Ngọc Quỵnh (ch.b.), Đỗ Văn Nhiệm, Nguyễn Đức Độ, Đào Văn Dụng. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 155tr. ; 20,5 cm.PL: 330.122

Tóm tắt: Trình bày bối cảnh thế giới và phương pháp luận nhân diện chủ nghĩa tư bản ngày nay. Tìm hiểu về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa và vận mệnh lịch sử của chủ nghĩa tư bản ngày nay.

TK: Chủ nghĩa tư bản

2VV-D/ 6130 – 6131

R2

2017

5VV-M/ 15008 – 15012
74 Lịch sử Việt  Nam / Viện Sử học. – H. : Khoa học xã hội, 2013. – 15 tập. – 24 cm.T.1 : Từ khởi thuỷ đến thế kỷ X . – 666tr. : bảng, ảnh

T.2 : Từ thế kỷ X đến thế kỷ XIV. – 699tr. : hình vẽ, ảnh

T.3 : Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVI . – 654tr. : minh hoạ.

T.4 : Từ thế kỷ XVII đến thế kỷ XVIII . – 647tr. : ảnh

T.5 : Từ năm 1802 đến năm 1858 . – 718tr. : bảng, ảnh

T.6 : Từ năm 1858 đến năm 1896 . – 467tr.

T.7 : Từ năm 1897 đến năm 1918 . – 659tr.

T.8 : Từ năm 1919 đến năm 1930 . – 606tr. : minh hoạ

T.9 : Từ năm 1930 đến năm 1945 . –

T.10 : Từ năm 1945 đến năm 1950 . – 623tr. : minh hoạ

T.11 : Từ năm 1951 đến năm 1954 . –

T.12 : Từ năm 1954 đến năm 1965 . –

T.13 : Từ năm 1965 đến năm 1975 . –

T.14 : Từ năm 1975 đến năm 1986 . –

T.15 : Từ năm 1986 đến năm 2000 . –

PL: 959.7

Tóm tắt: Cuốn sách giới thiệu về lịch sử đất nước ta từ thời kì nguyên thuỷ cho đến thế kỷ 21, được chia thành 15 tập. Mỗi tập nói về một giai đoạn lịch sử cụ thể với những sự kiện chính trị, văn hóa, xã hội hình thành nên nước Việt Nam ngày nay.

TK: Lịch sử; Việt Nam

1 bộ= 15 quyển

VL-D/ 3481 – 3495

P1

2017

0
75 Hồ Chí Minh – Biên niên tiểu sử. – Xuất bản lần thứ 3, có chỉnh sửa, bổ sung / B.s.: Đặng Xuân Kỳ (tổng ch.b.), Song Thành (phó tổng ch.b.) . – H. : Chính trị Quốc gia. – 24cm.T.1 : 1890-1929 / B.s.: Nguyễn Huy Hoan (ch.b.)… – 2016. – 367tr.

T.2 : 1930-1945 / B.s.: Phan Ngọc Liên (ch.b.)…. – 2016. – 288tr.

T.3 : 1945-1946, Lê Văn Tích (ch.b.)…. – 2016. – 392tr.

T.4 : 1946-1950 / B.s.: Ngô Văn Tuyển (ch.b.)…. – 2016. – 464tr.

T.5 : 951-1954 / B.s.: Trần Minh Trưởng (ch.b.)…. – 2016. – 510tr.

T.6 : 1955-1957 / B.s.: Nguyễn Thế Thắng (ch.b.)…. – 2016. – 508tr.

T.7 : 1958-1960 / B.s.: Phạm Hồng Chương (ch.b.)…. – 2016. – 512tr.

T.8 : 1961-1963 / B.s.: Lê Văn Tích (ch.b.)…. – 2016. – 442tr.

T.9 : 1964-1966 / B.s.: Phùng Đức Thắng (ch.b.)…. – 2016. – 496tr.

T.10 : 1967-1969 / B.s.: Phạm Hồng Chương (ch.b.)…. – 2016. – 412tr.

PL: 959.704092

Tóm tắt: Giới thiệu biên niên tiểu sử của Chủ tịch Hồ Chí Minh từ năm 1890 đến năm 1969.

TK: Hồ Chí Minh; Biên nên sự kiện; Tiểu sử; Hoạt động cách mạng

1 bộ= 10 quyển

VL-D/ 3496 – 3505

P3

2017

0
76 Bức tranh thế giới đương đại : Sách chuyên khảo / Ch.b.: Vũ Văn Hiền, Bùi Đình Bôn. – H. : Chính trị Quốc gia, 2017. – 339tr. : bảng ; 24cm.PL: 300

Tóm tắt: Nghiên cứu đặc điểm thế giới hiện nay về các mặt chính trị, kinh tế, xã hội, khoa học công nghệ, quân sự, an ninh; xu thế hoà bình phát triển, hợp tác và đấu tranh, xu thế toàn cầu hoá, trật tự mới…; những thách thức trong một vài thập niên tới; đánh giá những tác động thuận và không thuận của thế giới đương đại đối với Việt Nam.

TK: An ninh; Chính trị; Kinh tế; Xã hội; Thế giới

2VL-D/ 3506 – 3507

R2

2017

3+1 (biếu)VL-M/ 4807 – 4810
TRIẾT HỌC – TÂM LÝ HỌC – XÃ HỘI HỌC    
77 Tập bài giảng logic học / Đại học luật TP Hồ Chí Minh. – H. : Hồng  Đức, 2016. – 198 tr. ; 20,5 cm.PL: 160

Tóm tắt: Giới thiệu đối tượng nghiên cứu và lịch sử phát triển của logic học; các khái niệm, phán đoán, suy luận, các quy luật logic hình thức cơ bản của tư duy và những chứng minh, bác bỏ.

TK: Logic học; Bài giảng

2VV-D/ 6132 – 6133

Y3

2017

3VV-M/ 15013 – 15015
78 Xã hội Việt Nam từ thời sơ sử đến cận đại : Lịch sử – Xã hội : Khảo luận / Lương Đức Thiệp. – H. : Tri thức, 2016. – 336tr. ; 20,5 cm.PL: 959.7

Tóm tắt: Khảo luận tóm tắt những đặc tính tất yếu của dân tộc Việt Nam. Tổng quát quá trình tiến hoá của dân tộc trong suốt chặng đường lịch sử từ thuở sơ thuỷ đến giữa thế kỷ 20. Tình hình chính trị, xã hội, kinh tế và một số cuộc cách mạng cải cách quốc gia. Sơ lược về tình hình xã hội Việt Nam: Về kinh tế, chính trị, xã hội, tôn giáo và tri thức.

TK: Lịch sử; Xã hội; Việt Nam

2VV-D/ 6134 – 6135

P1

2017

5VV-M/ 15016 – 15020
79 Nhân học chính trị / Georges Balandier ; Thắng  Vũ dịch. – H. : Tri thức, 2016. – 426 tr. ; 20 cm.PL: 301

Tóm tắt: Xem xét mối quan hệ của quyền lực với các cấu trúc cơ sở, các quan hệ thân tộc, phân tầng xã hội, tôn giáo. Trình bày những vấn đề về khía cạnh của Nhà nước truyền thống, nhà nước hiện đại; khám phá con người với các đặc tính chung gắn với mọi tổ chức chính trị.

TK: Chính trị; Nhân học

2VV-D/ 6136 – 6137

R1

2017

5VV-M/ 15021 – 15025
80 Niên giám thông tin khoa học xã hội nước ngoài / Viện thông tin khoa học xã hội. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 24 cm.T.8: 752 tr.

PL: 016.30

Tóm tắt: Niên giám giới thiệu các bản dịch toàn văn các bài nghiên cứu thuộc các lĩnh vực cụ thể được lựa chọn chủ yếu từ các tạp chí khoa học danh tiếng của nước ngoài: chính trị, văn hóa, giáo dục, khoa học và xã hội thông tin.

TK: Khoa học xã hội; Thông tin; Niên giám

2VL-D/ 3508 – 3509

Ô3

2017

0
81 Vấn đề triết học trong tác phẩm của C.Mác – Ph. Ăngghen – V.I.Lênin / Đinh Ngọc Thạch, Doãn Chính, Vũ Văn Giầu… ; Chủ biên: Doãn Chính…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 624tr. ; 24cm.PL: 335.41

Tóm tắt: Phân tích quá trình ra đời, những nội dung chính và ý nghĩa quan trọng về quan điểm triết học hiện đại trong 12 tác phẩm của C.Mác, Ph. Ăngghen và 6 tác phẩm của V.I.Lênin.

TK: Triết học; Mác; Lênin

2VL-D/ 3510 – 3511

Y1

2017

3VL-M/ 4811 – 4813
82 Vai trò của tôn giáo trong đời sống chính trị hiện đại ở một số quốc gia Châu Phi – Trung Đông / Lê Đức Hạnh. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 275 tr. ; 20,5 cm.PL: 322.10956

Tóm tắt:Cuốn sách trình bày Tình hình, đặc điểm tôn giáo và chính trị ở châu Phi – Trung Đông; Vai trò của tôn giáo trong đời sống chính trị hiện đại ở một số quốc gia châu Phi - Trung Đông như Saudi Arabia, Israel, Nam Phi vànhững tác động của tôn giáo đối với các quốc gia và khu vực châu Phi -Trung Đông.

TK: Tôn giáo; Chính trị; Châu Phi; Trung Đông

2VV-D/ 6138 – 6139

X2

2017

5VV-M/ 15026 – 15030
83 Những vấn đề xã hội học trong quá trình đổi mới / Đại học quốc gia Hà Nội. – H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2016. – 488 tr. ; 24 cm.PL: 303.44

Tóm tắt: Tập hợp những bài viết của các tác giả khác nhau phân tích thực trạng của sự biến đổi xã hội-nêu bật những thành tựu cũng như những thách thức đang đặt ra trong quá trình thực hiện đổi mới ở Việt Nam.

TK:  Xã hội học; Văn hóa; Chính trị; Kinh tế; Giáo dục; Thời kỳ đổi mới; Việt Nam

2VL-D/ 3512 – 3513

Ô2

2017

7VL-M/ 4814 – 4820
84 Di cư của người dân tộc thiểu số đến Tây nguyên từ năm 1975 đến năm 2015 : Sách chuyên khảo / Nguyễn Duy Thuỵ. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 346tr. : bảng ; 20,5 cm.PL: 307.2095976

Tóm tắt: Nghiên cứu điều kiện tự nhiên, xã hội Tây Nguyên, những yếu tố tác động đến việc di cư của người dân tộc thiểu số; thực trạng di cư tự do và đời sống của đồng bào di cư; ảnh hưởng của vấn đề di cư đối với kinh tế, xã hội của vùng đất này.

TK: Di cư tự do; Dân tộc thiểu số; Tây Nguyên

2VV-D/ 6140 – 6141

Ô4

2017

5VV-M/ 15031 – 15035
VĂN HÓA – KHOA HỌC – GIÁO DỤC    
85 Di sản văn hóa dân tộc Việt  Nam / Nguyễn  Thị   Phương. – H. : Văn hóa dân tộc, 2017. – 399 tr. ; 28 cm.PL: 959.7

Tóm tắt: Khái quát về di sản văn hoá Việt Nam. Giới thiệu một số di sản văn hoá vật thể và di sản văn hoá phi vật thể thế giới tại Việt Nam: Quần thể di tích cố đô Huế, vịnh Hạ Long, phố cổ Hội An, Thăng Long – Hà Nội, âm nhạc cung đình Việt Nam, văn hoá cồng chiêng Tây Nguyên, dân ca quan họ Bắc Ninh, ca trù….

TK: Di sản văn hóa; Việt Nam

2VL-D/ 3514 – 3515

U2

2017

0
86 Hồ Chí Minh – Biểu tượng độc lập của Việt Nam : Sách tham khảo nội bộ / Biên dịch, h.đ.: Phạm Thị Thanh Hà, Vũ Văn Đại. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 179tr. ; 19 cm.PL: 959.704092

Tóm tắt: Gồm những bài viết điểm về sự nghiệp cách mạng của Chủ tịch Hồ Chí Minh; sự lãnh đạo sáng suốt của Bác cùng những đóng góp cho phong trào đấu tranh của các dân tộc bị áp bức trên thế giới.

TK: Hồ Chí Minh; Hoạt động cách mạng; Sự Nghiệp; Tiểu sử

2VV-D/ 6142 – 6143

R1

2017

5VV-M/ 15036 – 15040
87 Một số vấn đề chính sách ngôn ngữ với cộng đồng người Chăm trong sự phát triển bền vững vùng Nam Bộ / Trần Phương Nguyên. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 315 tr. ; 20,5 cm.PL: 499.22

Tóm tắt:

TK: Chính sách ngôn ngữ; Dân tôc Chăm; Phát triển bền vững; Nam Bộ

2VV-D/ 6144 – 6145

U1

2017

5VV-M/ 15041 – 15045
88 Những vấn đề xuyên thế kỷ : Phỏng vấn các nhà hoạt động khoa học, giáo dục, văn hoá nghệ thuật hàng đầu thế giới. – H. : Thế giới, 2016. – 292tr. : ảnh chân dung ; 24cm. – (Tuyển chọn từ tạp chí Người đưa tin UNESCO)PL: 300

Tóm tắt: Gồm 30 bài phỏng vấn những nhà hoạt động khoa học, giáo dục, văn hoá nghệ thuật hàng đầu thế giới như: Claude Lévi-Strauss, Oscar Niemeyer, Leopoldo Zea…về những vấn đề xuyên thế kỷ.

TK: Giáo dục; Văn hóa; Xã hội; Phỏng vấn

2VL-D/ 3516 – 3517

U1

2017

5VL-M/ 4821 – 4825
89 Tập bài giảng đại cương văn hóa Việt Nam / Lê hồng Vân. – H. : Hồng Đức, 2016. – 187 tr. ; 20,5 cm.PL: 390.09597

Tóm tắt: Nội dung tập bài giảng bao gồm: Khái niệm về văn hóa và văn hóa học; khái quát về văn hóa Việt Nam; đặc trưng văn hóa truyền thống Việt Nam; văn hóa Việt Nam – truyền thống và hiện đại; các vùng văn hóa Việt Nam.

TK: Phật giáo; Tín ngưỡng; Tôn giáo; Truyền thống Việt Nam; Văn hóa Việt Nam

2VV-D/ 6146 – 6147

U2

2017

 

7VV-M/ 15046 – 15052
90 Phát triển văn hóa – sức mạnh nội sinh của dân tộc trong điều kiện kinh tế thị trường và hội nhập quốc tế / Phùng Hữu Phú (ch.b.), Đinh Xuân Dũng, Phạm Quang Long…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 398tr. ; 24 cm.PL: 306.09597

Tóm tắt: Trình bày nhận thức lý luận, đánh giá quá trình triển khai xây dựng văn hóa trong thời gian qua, trên cơ sở đó đề xuất hoàn thiện quan điểm chỉ đạo và giải pháp cho việc xây dựng và phát triển toàn diện nền văn hóa Việt Nam trong thời gian tới phù hợp với điều kiện kinh tế thị trường và hội nhập quốc tế.

TK: Kinh tế thị trường; Phát triển; Văn hóa; Việt Nam

2VL-D/ 3518 – 3519

U1

2017

3VL-M/ 4826 – 4828
91 Văn hoá biển và bảo tồn, phát huy giá trị văn hoá biển vùng duyên hải Nam Trung Bộ thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá / Hà Đình Thành (ch.b.), Trương Minh Dục, Nguyễn Minh Đức…. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 451tr. : bảng ; 24cm.PL: 306.0959775

Tóm tắt: Khái quát về cư dân ven biển vùng duyên hải Nam Trung Bộ. Giới thiệu một số vấn đề lý luận về văn hoá biển và giá trị văn hoá biển; nhận diện giá trị và biến đổi văn hoá biển trong đời sống văn hoá vật chất, xã hội và tinh thần của cư dân ven biển vùng duyên hải Nam Trung Bộ; quan điểm, giải pháp bảo tồn và phát huy giá trị văn hoá biển của cư dân ven biển vùng duyên hải Nam Trung Bộ trong bối cảnh đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

TK: Văn hóa dân tộc; Ven biển; Nam Trung Bộ; Cư dân; Việt Nam

2VL-D/ 3520 – 3521

U2

2017

5VL-M/ 4829 – 4833
92 Tâm lý học, giáo dục học và việc thực hiện Nghị quyết 29/NQ-TW của Đảng về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo / Hội khoa học tâm lý – giáo dục Việt Nam. – H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2016. – 499 tr. ; 28 cm.PL: 370.9597

Tóm tắt: Trình bày một số vấn đề lý luận và thực tiễn về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo. Thực trạng giáo dục Việt Nam trước yêu cầu đổi mới căn bản, toàn diện. Định hướng chiến lược và giải pháp đột phá phát triển giáo dục Việt Nam trong thời gian tới.

TK: Giáo dục; Đào tạo; Đổi mới; Việt Nam

2VL-D/ 3522 – 3523

U6

2017

3VL-M/ 4834 – 4836
93 Động cơ học tập của người học và trách nhiệm của người dạy. Thực trạng và giải pháp / Hội khoa học tâm lý – giáo dục Việt Nam. – H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2016. – 499 tr. ; 28 cm.PL: 370.15

Tóm tắt: Tài liệu tập hợp 50 báo cáo khoa học được chia làm 5 phần: 1. Động cơ học tập – Những vấn đề lí luận; 2. Động cơ học tập của học sinh phổ thông các cấp; 3. Động cơ học tập của sinh viên; 4. Người thầy và vấn đề xây dựng động cơ học tập cho người học; 5. Giáo dục, hình thành động cơ học tập cho người học.

TK: Học sinhSinh viênĐộng cơ học tậpGiáo viênKỉ yếu hội thảo

3VL-D/ 3524 – 3526

U6

2017

0
94 Văn minh phương Tây và phần còn lại của thế giới / Niall Ferguson ; Nguyễn Nguyên Hy dịch. – H. : Hồng Đức, 2016. – 479 tr. ; 24 cm.PL: 940

Tóm tắt: Cuốn sách trình bày quá trình văn minh phương Tây vươn tới vị thế thống trị hoàn cầu. Ghi lại sự hưng thịnh và suy tàn của các đế chế cùng với những cuộc va chạm (và giao hòa) của những nền văn minh, Văn Minh Phương Tây Và Phần Còn Lại Của Thế Giới đã đúc kết lại lịch sử thế giới, và đây được coi là cuốn sách xuất sắc nhất của Niall Ferguson.

TK: Lịch sử; Văn minh; Thế giới; Phương Tây

2VL-D/ 3527 – 3528

Y1

2017

3VL-M/ 4837 – 4839
95 Góp phần tìm hiểu một số phong tục tập quán các dân tộc thiểu số ở Việt Nam : Sách tham khảo / Đào Nam Sơn (ch.b.), Đào Thị Ngọc Hồ. – H. : Quân đội nhân dân, 2016. – 223tr. ; 20,5 cm.PL: 390.09597

Tóm tắt: Giới thiệumột số phong tục tập quán trong đón tết, trong gia đình, trong sinh hoạt cộng đồng, trong sinh nở, cuới hỏi, tang ma và trong sản xuất, canh tác… của một số dân tộc thiểu số ở Việt Nam.

TK: Phong tục; Tập quán; Dân tộc thiểu số; Việt Nam

2VV-D/ 6148 – 6149

U2

2017

 

5VV-M/ 15053 – 15057
96 Tìm hiểu về hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á – ASEAN/ Nhiều tác giả. – H. : Quân đội nhân dân, 2016. – 9 quyển. ; 20,5 cm.Mô tả chi tiết bên dưới 2 bộ 5 bộ
96.1 Tìm hiểu về Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á – ASEAN : Xingapo / Nguyễn Viết Khôi, Ngô Thuỳ Dương. – H. : Quân đội nhân dân, 2016. – 234tr. : bảng ; 21cm.PL: 959.57

Tóm tắt: Giới thiệu những nội dung cơ bản về điều kiện tự nhiên, lịch sử, văn hoá – xã hội, kinh tế, chính trị, đối ngoại, thủ đô, một số thành phố lớn cùng các danh lam thắng cảnh tiêu biểu của đất nước Xingapo.

TK: Con người; Đất nước; Xingapo

2VV-D/ 6150 – 6151

P2

2017

 

5VV-M/ 15058 – 15062
96.2 Tìm hiểu về Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á – ASEAN : Lào / Dương Văn Tám, Đàm Thị Ánh Ngọc. – H. : Quân đội nhân dân, 2016. – 227tr. ; 21cm.PL: 959.4

Tóm tắt: Giới thiệu những nội dung cơ bản về điều kiện tự nhiên, lịch sử, văn hoá – xã hội, kinh tế, chính trị, đối ngoại, thủ đô, một số thành phố lớn cùng các danh lam thắng cảnh tiêu biểu của đất nước Lào.

TK: Con người; Đất nước; Lào

2VV-D/ 6152 – 6153

P2

2017

 

5VV-M/ 15063 – 15067
96.3 Tìm hiểu về Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á – ASEAN : Thái Lan / Nguyễn Trường An, Nguyễn Thị Thanh Hà. – H. : Quân đội nhân dân, 2016. – 167tr. ; 21cm.PL: 959.3

Tóm tắt: Giới thiệu những nội dung cơ bản về điều kiện tự nhiên, lịch sử, văn hoá – xã hội, kinh tế, chính trị, khoa học công nghệ, đối ngoại, thủ đô, một số thành phố lớn cùng các danh lam thắng cảnh tiêu biểu của đất nước Thái Lan.

TK: Con người; Đất nước; Thái Lan

2VV-D/ 6154 – 6155

P2

2017

 

5VV-M/ 15068 – 15072
96.4 Tìm hiểu về Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á – ASEAN : Malaixia / Phạm Văn Viện, Nguyễn Thị Phương Lan. – H. : Quân đội nhân dân, 2016. – 246tr. ; 21cm.PL: 959.5

Tóm tắt: Giới thiệu những nội dung cơ bản về điều kiện tự nhiên, lịch sử, văn hoá – xã hội, kinh tế, chính trị, đối ngoại, thủ đô, một số thành phố lớn cùng các danh lam thắng cảnh tiêu biểu của đất nước Malaixia.

TK: Con người; Đất nước; Malaixia

2VV-D/ 6156 – 6157

P2

2017

 

5VV-M/ 15073 – 15077
96.5 Tìm hiểu về Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á – ASEAN : Campuchia / Nguyễn Văn Điểu, Nguyễn Thị Minh Thư. – H. : Quân đội nhân dân, 2016. – 194tr. ; 21cm.PL: 959.6

Tóm tắt: Giới thiệu những nội dung cơ bản về điều kiện tự nhiên, lịch sử, văn hoá – xã hội, kinh tế, chính trị, đối ngoại, thủ đô, một số thành phố lớn cùng các danh lam thắng cảnh tiêu biểu của đất nước Campuchia.

TK: Con người; Đất nước; Campuchia

2VV-D/ 6158 – 6159

P2

2017

 

5VV-M/ 15078 – 15082
96.6 Tìm hiểu về Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á – ASEAN : Mianma / Bùi Thị Thanh Phương, Nguyễn Thị Ngọc Bích. – H. : Quân đội nhân dân, 2016. – 239tr. ; 21cm.PL: 959.1

Tóm tắt: Giới thiệu những nội dung cơ bản về điều kiện tự nhiên, lịch sử, văn hoá – xã hội, kinh tế – khoa học công nghệ, chính trị, đối ngoại, thủ đô, một số thành phố lớn cùng các danh lam thắng cảnh tiêu biểu của đất nước Mianma.

TK: Con người; Đất nước; Mianma

2VV-D/ 6160 – 6161

P2

2017

 

5VV-M/ 15083 – 15087
96.7 Tìm hiểu về Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á – ASEAN : Philíppin / Phạm Văn Thoả, Nguyễn Thị Phương Thảo. – H. : Quân đội nhân dân, 2016. – 182tr. ; 21cm.PL: 959.9

Tóm tắt: Giới thiệu những nội dung cơ bản về điều kiện tự nhiên, lịch sử, văn hoá – xã hội, kinh tế, chính trị, đối ngoại, thủ đô, một số thành phố lớn cùng các danh lam thắng cảnh tiêu biểu của đất nước Philippin.

TK: Con người; Đất nước; Philíppin

2VV-D/ 6162 – 6163         

P2

2017

 

5VV-M/ 15088 – 15092
96.8 Tìm hiểu về Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á – ASEAN : Brunây / Hoàng Văn Mạnh, Nguyễn Tiến Thịnh, Trịnh Hữu Khanh. – H. : Quân đội nhân dân, 2016. – 150tr. ; 21cm.PL: 959.55

Tóm tắt: Giới thiệu những nội dung cơ bản về điều kiện tự nhiên, lịch sử, văn hoá – xã hội, kinh tế, chính trị, đối ngoại, thủ đô, một số thành phố lớn cùng các danh lam thắng cảnh tiêu biểu của đất nước Brunây.

TK: Con người; Đất nước; Brunây

2VV-D/ 6164 – 6165         

P2

2017

 

5VV-M/ 15093 – 15097
96.9 Tìm hiểu về Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á – ASEAN : Inđônêxia / Ngô Minh Sơn, Phạm Ngọc Giang. – H. : Quân đội nhân dân, 2016. – 283tr. : bảng ; 21cm.PL: 959.8

Tóm tắt: Giới thiệu những nội dung cơ bản về điều kiện tự nhiên, lịch sử, văn hoá – xã hội, kinh tế, chính trị, đối ngoại, thủ đô, một số thành phố lớn cùng các danh lam thắng cảnh tiêu biểu của đất nước Inđônêxia.

TK: Con người; Đất nước;  Inđônêxia

2VV-D/ 6166 – 6167         

P2

2017

 

5VV-M/ 15098 – 15102

 

SÁCH BIẾU

STT TÊN SÁCH Phòng đọc Phòng Mượn
1 Toàn quốc kháng chiến – Ý chí bảo vệ độc lập, tự do và bài học lịch sử (19-12-1946 – 19-12-2016) / Trần Đại Quang, Ngô Xuân Lịch, Lê Đức Hạnh…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 831tr. ; 27cm.PL: 959.7041

Tóm tắt: Tập hợp những bài viết, bài tham luận về cả dân tộc đoàn kết tiến hành toàn quốc kháng chiến và toàn quốc kháng chiến với sự nghiệp xây dựng, bảo vệ, phát triển đất nước hiện nay…

TK: Lịch sử; Việt Nam; Kháng chiến chống Pháp

1VL-D/ 3529

P1

2017

0
2 Những bài viết của Bác Hồ trên báo Nhân dân. – H. : Chính trị Quốc gia. – 24cm.T.3 : 1960-1969 / B.s.: Vũ Kim, Huy Thắng, Hồng Sâm…. – 2016. – 1051tr.

PL: 335.4346

Tóm tắt: Giới thiệu 318 bài viết của Bác được sắp xếp theo thứ tự thời gian đăng trên báo Nhân dân từ năm 1960 đến năm 1969 với nhiều bút danh khác nhau về nhiều lĩnh vực khác nhau như: Về Đảng và công tác xây dựng Đảng, đường lối lãnh đạo kháng chiến, phong trào thi đua yêu nước, tấm gương anh hùng, sự ủng hộ của các nước dân chủ nhân dân và bạn bè thế giới đối với cuộc kháng chiến của ta…

TK: Hồ Chí Minh; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Bài viết

1VL-D/ 3530

R1

2017

0
3 Những bài viết của Bác Hồ trên báo Nhân dân. – H. : Chính trị Quốc gia. – 24cm.
T.2 : 1955-1959 / B.s.: Vũ Kim, Huy Thắng, Hồng Sâm…. – 2016. – 1416tr.PL: 335.4346

Tóm tắt: Gồm 486 bài viết của Bác được sắp xếp theo thứ tự thời gian đăng trên báo Nhân dân từ năm 1955 đến năm 1959 với nhiều bút danh khác nhau về nhiều lĩnh vực như: Về Đảng và công tác xây dựng Đảng, đường lối lãnh đạo kháng chiến, phong trào thi đua yêu nước, chiến lược đối nội, đối ngoại, thi đua sản xuất…

TK: Hồ Chí Minh; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Bài viết

1VL-D/ 3531

R1

2017

0
4 Lịch sử Quân Giải phóng miền Nam Việt Nam trên chiến trường B2 (1961 – 1976) / B.s.: Hồ Sơn Đài, Hồ Sơn Diệp. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 374tr. : bảng ; 24cm.PL: 959.7043

Tóm tắt: Trình bày có hệ thống và toàn diện quá trình hình thành, xây dựng, chiến đấu và trưởng thành của quân giải phóng miền Nam Việt Nam trên chiến trường B2 trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1961 – 1976).

TK: Lịch sử; Việt Nam; Kháng chiến chống Mỹ; Quân giải phóng

1VL-D/ 3532

P1

2017

0
5 Huỳnh Thúc Kháng với cách mạng Việt Nam và quê hương Quảng Nam : Kỉ yếu Hội thảo khoa học cấp Quốc gia / Võ Văn Thưởng, Nguyễn Xuân Thắng, Lê Vĩnh Tân…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 703tr. ; 24cm.PL: 959.703092

Tóm tắt: Phản ánh cuộc đời, sự nghiệp và những đóng góp to lớn của nhà chí sĩ yêu nước Huỳnh Thúc Kháng qua các giai đoạn lịch sử, đặc biệt là trong những tháng ngày sau Cách mạng tháng Tám năm 1945.

TK: Huỳnh Thúc Kháng; Cuộc đời; Sự nghiệp; Đóng góp; Quảng Nam

1VL-D/ 3533

P3

2017

0
6 Lê Duẩn – Một tư duy sáng tạo lớn, nhà lãnh đạo kiệt xuất của cách mạng Việt Nam / Trần Đại Quang, Võ Chí Công, Lê Đức Anh…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2017. – 998 tr. ; 24 cm.PL: 959.704092

Tóm tắt: Gồm nhiều bài viết tập trung làm rõ tư duy sáng tạo về lý luận và chỉ đạo thực tiễn của đồng chí Lê Duẩn trong quá trình lãnh đạo thực hiện sự nghiệp cách mạng giải phóng dân tộc, xây dựng chủ nghĩa xã hội, xây dựng Đảng, về phong trào cộng sản, giai cấp công nhân….

TK: Lê Duẩn; Cuộc đời; Sự nghiệp; Hoạt động cách mạng

1VL-D/ 3534

P3

2017

0
7 Đồng chí Trường Chinh – Nhà lãnh đạo kiệt xuất của Đảng, người con ưu tú của quê hương Nam Định / Nguyễn Xuân Thắng, Đoàn Hồng Phong, Tạ Ngọc Tấn…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2017. – 599tr. ; 24cm.PL: 959.704092

Tóm tắt: Gồm các bài viết tại hội thảo khoa học về đồng chí Trường Chinh một nhà lãnh đạo kiệt xuất của Đảng, người con ưu tú của quê hương Nam Định; phản ánh một cách tương đối toàn diện, có hệ thống về cuộc đời, sự nghiệp những cống hiến to lớn của đồng chí Trường Chinh đối với cách mạng Việt Nam và quê hương Nam Định trên nhiều lĩnh vực: văn hoá, chính trị….

TK: Tổng bí thư; Trường Chinh; Cuộc đời; Sự nghiệp; Chính trị gia; Việt Nam

1VL-D/ 3535

P3

2017

0
8 Lê Khả Phiêu tuyển tập. – H. : Chính trị Quốc gia. – 22cm.T.3 : 2010 – 2016. – 2016. – 359tr.

PL: 324.2597075

Tóm tắt: Tuyển chọn và giới thiệu các bài nói, bài viết và trả lời phỏng vấn của nguyên Tổng Bí thư Lê Khả Phiêu từ năm 2010-2016 với các chủ đề: Viết về Bác Hồ; công tác xây dựng, chỉnh đốn Đảng; vấn đề văn hoá, văn nghệ, giáo dục và đào tạo của nước nhà.

TK: Đảng cộng sản; Việt Nam; Công tác tư tưởng; Công tác đảng; Lịch sử; Xây dựng đảng

1VL-D/ 3536

P3

2017

0
9 Về cách mạng Việt Nam trong thời đại ngày nay / Nguyễn Đức Bình. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 1131tr. ; 24cm.PL: 324.2597075

Tóm tắt: Tuyển chọn một số bài viết, bài nói của giáo sư Nguyễn Đức Bình đề cập đến con đường cách mạng Việt Nam; về Đảng Cộng sản Việt Nam, về học thuyết Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh; về công tác lí luận, tư tưởng và văn hoá…

TK: Đảng cộng sản; Việt Nam; Cách mạng; Lãnh đạo

1VL-D/ 3537

R3

2017

0
10 Xuân 1975 – Bản hùng ca toàn thắng / Phạm Hồng Cư, Nguyễn Hải Bằng, Lê Khoa…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 480tr. ; 24cmPL: 959.7043

Tóm tắt: Tập hợp các bài viết ca ngợi truyền thống anh dũng, quật cường, sáng tạo, tinh thần xả thân chiến đấu và ý chí quyết tâm giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước của dân tộc, quân đội Việt Nam dưới sự lãnh đạo của Đảng trong chiến dịch mùa xuân 1975.

TK: Lịch sử; Việt Nam; Kháng chiên chống Mỹ

1VL-D/ 3538

P1

2017

0
11 Nam Bộ với toàn quốc kháng chiến / Trần Văn Giàu, Trần Bạch Đằng, Trần Trọng Tân… ; B.s., s.t.: Lê Hồng Điệp…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 390tr. ; 24cm.PL: 959.7041

Tóm tắt: Giới thiệu một số bài viết tiêu biểu về nhân dân Nam Bộ bước vào cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp với ý chí “Thà hi sinh tất cả, chứ nhất định không chịu mất nước, không chịu làm nô lệ”; Nam Bộ “Quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh”; từ Nam Bộ kháng chiến đến toàn quốc kháng chiến và những bài học lịch sử.

TK: Lịch sử; Việt Nam; Kháng chiên chống Pháp

1VL-D/ 3539

P1

2017

0
12 Vùng đất Nam Bộ quá trình hình thành và phát triển. – H. : Chính trị Quốc gia. – 24cm.T.1 / B.s.: Phan Huy Lê (ch.b.), Trương Thị Kim Chuyên, Nguyễn Văn Kim…. – 2017. – 758tr. : minh hoạ

PL: 959.77

Tóm tắt: Giới thiệu tổng quan về vùng đất Nam Bộ. Trình bày điều kiện tự nhiên, môi trường sinh thái tác động đến tiến trình lịch sự và đặc trưng văn hoá của vùng Nam Bộ. Lịch sử vùng đất Nam Bộ từ cội nguồn đến đến năm 2010.

TK: Lịch sử; Nam Bộ; Việt Nam

1VL-D/ 3540

U2

2017

0
13 Vùng đất Nam Bộ quá trình hình thành và phát triển. – H. : Chính trị Quốc gia. – 24cm.T.2 / B.s.: Phan Huy Lê (ch.b.), Ngô Văn Lệ, Vũ Văn Quân…. – 2017. – 742tr. : minh hoạ

PL: 959.77

Tóm tắt: Trình bày đặc trưng tín ngưỡng, tôn giáo và sinh hoạt văn hoá của cộng đồng cư dân; thiết chế quản lý ở xã hội; tộc người và quan hệ tộc người; Nam Bộ trong tiến trình Việt Nam hội nhập khu vực và thế giới; không gian lịch sử – văn hoá đạ dạng và năng động.

TK: Lịch sử; Nam Bộ; Việt Nam

1VL-D/ 3541

U2

2017

0
14 Giá trị văn hoá truyền thống Tây Nguyên với phát triển bền vững / Trần Đại Quang, Vũ Ngọc Hoàng, Trình Quang Phú…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 407tr. : sơ đồ ; 24cmPL: 306.095976

Tóm tắt: Tập hợp các bài viết, bài nghiên cứu phân tích về văn hoá Tây Nguyên; thực trạng của việc bảo tồn các giá trị văn hoá và giải pháp nhằm phát huy giá trị văn hoá truyền thống Tây Nguyên trong giai đoạn hiện nay.

TK: Văn hóa truyền thống; Phát triển bền vững; Tây Nguyên; Việt Nam

1VL-D/ 3542

U2

2017

0
15 Lịch sử Quốc hội Việt Nam. – H. : Chính trị Quốc gia. – 24cm.T.1 : 1946 – 1960 / B.s.: Lê Mậu Hãn (ch.b.), Nguyễn Tri Thư. – 2016. – 419tr. : ảnh

PL: 328.597

Tóm tắt: Giới thiệu lịch sử ra đời, tổ chức, hoạt động của Quốc hội Việt Nam từ Quốc dân đại hội Tân Trào, trong sự nghiệp kháng chiến kiến quốc (1946-1954), những năm đầu xây dựng miền Bắc và đấu tranh thống nhất nước nhà (1954-1960).

TK: Quốc Hội; Việt Nam; Lịch sử; 1946; 1960

1VL-D/ 3543

R3

2017

0
16 Lịch sử Quốc hội Việt Nam. – H. : Chính trị Quốc gia. – 24cm.T.2 : 1960 – 1976 / Lê Mậu Hãn b.s.. – 2016. – 535tr. : ảnh

PL: 328.597

Tóm tắt: Giới thiệu về lịch sử phát triển, tổ chức, hoạt động chủ yếu của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam từ khoá II đến khoá V (1960-1976).

TK: Quốc Hội; Việt Nam; Lịch sử; 1960; 1976

1VL-D/ 3544

R3

2017

0
17 Lịch sử Quốc hội Việt Nam. – H. : Chính trị Quốc gia. – 24cm.T.3 : 1976 – 1992 / Lê Mậu Hãn b.s.. – 2016. – 639tr. : ảnh

PL: 328.597

Tóm tắt: Giới thiệu về lịch sử phát triển, tổ chức, hoạt động chủ yếu của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam từ khoá VI đến khoá VIII (1976-1992).

TK: Quốc Hội; Việt Nam; Lịch sử; 1976; 1992

1VL-D/ 3545

R3

2017

0
18 Lịch sử Quốc hội Việt Nam. – H. : Chính trị Quốc gia. – 24cm.T.4 : 1992 – 2011 / B.s.: Lê Mậu Hãn (ch.b.), Phan Thị Toàn, Lưu Trần Luân…. – 2016. – 895tr. : ảnh

PL: 328.597

Tóm tắt: Giới thiệu về lịch sử phát triển, tổ chức, hoạt động chủ yếu của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam từ khoá IX đến khoá XII (1992-2011).

TK: Quốc Hội; Việt Nam; Lịch sử; 1992; 2011

1VL-D/ 3546

R3

2017

0
19 Quốc hội nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam – kế thừa, đổi mới và phát triển / B.s.: Uông Chu Lưu (ch.b.), Nguyễn Đình Quyền, Nguyễn Hạnh Phúc…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 576tr., 9tr. ảnh màu : bảng ; 27cm.PL: 328.597

Tóm tắt: Cuốn sách gồm 5 chương, khái lược những kết quả quan trọng của 13 nhiệm kỳ Quốc hội Việt Nam và những hoạt động đang được tiếp tục kế thừa ở Quốc hội khoá XIV. Những bài học kinh nghiệm, những vấn đề Quốc hội cần nghiên cứu và tiếp tục đổi mới, hoàn thiện và phát triển.

TK: Quốc hội; Việt Nam; Đổi mới; Kế thừa; Phát triển

1VL-D/ 3547

R3

2017

0
20 Văn hoá quân sự Việt Nam – Văn hoá giữ nước / Dương Xuân Đống. – H. : Chính trị Quốc gia, 2017. – 1020tr. ; 24cm.PL: 355.009597

Tóm tắt: Luận giải bản chất văn hoá quân sự Việt Nam, nguồn gốc, quá trình hình thành và phát triển của văn hoá quân sự Việt Nam qua 5 thời đại lịch sử lớn: thời kỳ dựng nước; thời kỳ Bắc thuộc và chống Bắc thuộc; thời kỳ độc lập, tự chủ; thời kỳ Pháp thuộc và chống Pháp thuộc; thời kỳ hiện đại.

TK: Quân sự; Văn hóa; Việt Nam

1VL-D/ 3548

U2

2017

0
21 Vấn đề triết học trong tác phẩm của C.Mác – Ph. Ăngghen – V.I.Lênin / Đinh Ngọc Thạch, Doãn Chính, Vũ Văn Giầu… ; Chủ biên: Doãn Chính…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 624tr. ; 24cm.PL: 335.41

Tóm tắt: Phân tích quá trình ra đời, những nội dung chính và ý nghĩa quan trọng về quan điểm triết học hiện đại trong 12 tác phẩm của C.Mác, Ph. Ăngghen và 6 tác phẩm của V.I.Lênin.

TK: Triết học; Mác; Lênin

1VL-D/ 3549

Y1

2017

0
22 Các dân tộc ở Việt Nam / Vương Xuân Tình (ch.b.), Bùi Xuân Đính, Tạ Thị Tâm…. – H. : Chính trị Quốc gia. – 24cm.T.2 : Nhóm ngôn ngữ Tày – Thái Kađai / Vương Xuân Tình (ch.b.), Nguyễn Thị Thanh Bình, Nguyễn Công Thảo…. – 2016. – 908tr., 24tr. ảnh màu : bảng, biểu đồ

PL: 305.89591

Tóm tắt: Phân tích các hoạt động kinh tế, đời sống xã hội, đời sống văn hoá và những biến đổi của các dân tộc Tày, Thái, Nùng, Sán Chay, Giáy, Lào, Lự, Bố Y, La Chí, La Ha, Cơ Lao, Pu Péo trong thời đại mới.

TK: Dân tộc học; Dân tộc thiểu số; Việt Nam

1VL-D/ 3550

U2

2017

0
23 Cộng đồng các dân tộc Việt Nam – 70 năm xây dựng và phát triển / B.s.: Giàng Seo Phử, Đỗ Văn Chiến, Trịnh Quang Cảnh. – H. : Chính trị Quốc gia, 2017. – 384tr., 10tr. ảnh ; 24cm.PL: 305.8009597

Tóm tắt: Khái quát quá trình hình thành, phát triển của cộng đồng các dân tộc và cơ quan công tác dân tộc; từ đó rút ra bài học kinh nghiệm, phương hướng làm tốt hơn nữa công tác dân tộc trong thời kì công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, hội nhập quốc tế.

TK: Dân tộc; Cộng đồng; Lịch sử; Việt Nam

1VL-D/ 3551

U2

2017

0
24 Bức tranh thế giới đương đại : Sách chuyên khảo / Ch.b.: Vũ Văn Hiền, Bùi Đình Bôn. – H. : Chính trị Quốc gia, 2017. – 339tr. : bảng ; 24cm.  1Gộp vào hóa đơn (stt.76)  
25 Đường đến thành công: Tiên phong là sức mạnh : Sách tham khảo / Lương Bảo Hoa ; Dịch: Hằng Nga, Thuý Lan, Minh Châu. – H. : Chính trị Quốc gia, 2017. – 535tr. ; 24cm.  1Gộp vào hóa đơn (stt.63)  
26 Đối thoại về sức khoẻ và cuộc sống, đạo đức và giáo dục : Sách tham khảo / Daisaku Ikeda, René Simard, Guy Bourgeault ; Trần Quang Tuệ dịch. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 331tr. ; 24cm.PL: 301

Tóm tắt: Tìm hiểu những vấn đề lớn mà nhân loại đã và đang đối mặt qua các cuộc đối thoại như sức khoẻ và bệnh tật, giáo dục nhân sinh quan cũng như triết lý riêng của họ về ý nghĩa cuộc sống, khám phá những vấn đề về đạo đức và tác động của nó đối với con người; từ đó mong muốn hướng tới một tương lai văn minh, lành mạnh cho nhân loại; nơi mà khoa học, tâm linh và tinh thần nhân văn được kết hợp hài hoà.

TK: Xã hội học; Đạo đức học; Con người; Cuộc sống; Giáo dục; Sức khỏe

1VL-D/ 3552

U8

2017

0
27 Hà Nội học: Cơ sở thực tiễn, nền tảng học thuật và định hướng phát triển / Phạm Hồng Tung. – H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016. – 247tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm.PL: 301.0959731

Tóm tắt: Tổng quan tình hình nghiên cứu về Hà Nội. Yêu cầu đặt ra đối với ngành Hà Nội học từ thực tiễn phát triển bền vững của thủ đô. Nền tảng học thuật của ngành Hà Nội học và định hướng phát triển ngành Hà Nội học.

TK: Xã hội học; Định hướng phát triển; Hà Nội

2VL-D/ 3553 – 3554

Ô2

2017

0
28 Thi Hương thời Nguyễn (qua hai trường thi Hà Nội và Nam Định) / Đỗ Thị Hương Thảo. – H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016. – 417tr. : minh hoạ ; 24cm.PL: 370.959709034

Tóm tắt: Nghiên cứu Thi Hương thời Nguyễn: Một cái nhìn tổng quan; trường thi Hương Thăng Long – Hà Nội; trường thi Hương Nam Định và sự hợp nhất hai trường Hà Nội và Hà Nam; một số đặc điểm của thi Hương thời Nguyễn.

TK: Giáo dục; Lịch sử; Nhà Nguyễn; Thi hương; Việt Nam

2VL-D/ 3555 – 3556

U6

2017

0
29 Nghiên cứu văn bản “Truyện Kiều” theo phương pháp Hoàng Xuân Hãn / Hoàng Xuân Hãn, Đào Thái Tôn, Nguyễn Tài Cẩn…. – H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016. – 1082tr. : bảng ; 24cm.PL: 895.92212

Tóm tắt: Trình bày phương hướng nghiên cứu mới về Truyện Kiều: văn chương, thi pháp, giá trị tư tưởng, giá trị đạo đức, lẩy Kiều, dựng phim Kiều, lồng nhạc vào Kiều…

TK: Nghiên cứu văn học; Văn học cận đại; Truyện Kiều; Việt Nam

1VL-D/ 3557

U2

2017

0
30 Tác phẩm văn nghệ và giá trị bền vững : Tiểu luận văn học / Hà Minh Đức. – H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016. – 270tr. ; 24cm.PL: 895.92209

Tóm tắt: Tập hợp các bài nghiên cứu tìm hiểu những giá trị bền vững về văn hoá văn nghệ của thời kỳ hiện đại.

TK: Nghiên cứu văn học; Văn hóa; Việt Nam; Tiểu luận

1VL-D/ 3558

U2

2017

0
31 Về văn hoá, văn chương Việt : Tạp luận / Phong Lê. – H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016. – 338tr. ; 24cm.PL: 895.92209

Tóm tắt: Gồm nhiều bài viết về Nguyễn Du và Hồ Chí Minh – hai người con vĩ đại của dân tộc Việt Nam; tổng hợp những khía cạnh quan trọng của văn chương Việt Nam thời hiện đại; một số vấn đề đặt ra trong bức tranh chung về văn hoá Việt qua bốn nghìn năm dựng nước và giữ nước.

TK: Nghiên cứu văn học; Việt Nam; Tạp luận

1VL-D/ 3559

U2

2017

0
32 Văn học nghệ thuật với việc xây dựng nhân cách con người Việt Nam / Trương Tấn Sang, Nguyễn Hồng Vinh, Lê Thanh Phong…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 951tr. ; 24cm.PL: 170

Tóm tắt: Trình bày những vấn đề lý luận chung về văn học nghệ thuật cùng những bài nghiên cứu về chủ đề văn học và các loại hình nghệ thuật với việc xây dựng nhân cách con người.

TK: Đạo đức; Nhân cách; Người Việt Nam

1VL-D/ 3560

U2

2017

0
33 Đổi mới công tác xây dựng đội ngũ cán bộ tham mưu của các cơ quan Đảng ở trung ương / Nguyễn Văn Quynh (ch.b.), Nguyễn Dương Nam, Phạm Hồng Vĩnh…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 395 tr. : biểu đồ ; 20,5 cm.PL: 324.2597075

Tóm tắt: Trình bày một số vấn đề lý luận, về công tác xây dựng đội ngũ cán bộ tham mưu của các cơ quan Đảng ở trung ương; thực trạng, quan điểm, mục tiêu, nguyên tắc, và một số giải pháp đổi mới công tác xây dựng đội ngũ cán bộ tham mưu của các cơ quan Đảng ở trung ương trong tình hình hiện nay.

TK: Công tác cán bộ; Tham mưu; Tổ chức đảng; Đảng cộng sản; Việt Nam

1VV-D/ 6168      

R3

2017

 

0
34 Tăng cường công tác lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát của uỷ ban kiểm tra đối với hoạt động các đoàn kiểm tra / Nguyễn Văn Nhân (ch.b.), Hà Hữu Đức, Cao Văn Thống…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2017. – 224 tr. ; 20,5 cm.PL: 324.2597075

Tóm tắt: Trình bày một số vấn đề lý luận, thực trạng, phương hướng và giải pháp tăng cường công tác lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát của uỷ ban kiểm tra đối với hoạt động các đoàn kiểm tra trong thời gian tới.

TK: Đảng cộng sản; Việt Nam; Lãnh đạo; Kiểm tra; Giám sát

1VV-D/ 6169      

S1

2017

 

0
35 Bạn bè thế giới với Đại hội XII Đảng Cộng sản Việt Nam. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 599 tr. ; 20,5 cm.PL: 324.2597075

Tóm tắt: Tổng kết hiệu quả công tác đối ngoại, ngoại giao nhân dân trong tình hình mới. Giới thiệu nội dung điện mừng Đại hội XII Đảng Cộng sản Việt Nam của các đảng cộng sản, đảng công nhân, đảng cánh tả, đảng cầm quyền… của nhiều đảng, cá nhân và các tổ chức quốc tế từ khắp các châu lục.

TK: Đảng cộng sản; Việt Nam; Quan hệ ngoại giao; Đại hội 12

1VV-D/ 6170      

R3

2017

 

0
36 Tổ chức, triển khai nghiên cứu lý luận, tổng kết thực tiễn qua 30 năm đổi mới : Thực trạng, bài học và định hướng / Lê Hữu Nghĩa (ch.b.), Hoàng Chí Bảo, Nguyễn Trọng Chuẩn…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 315 tr. ; 20,5 cm.PL: 324.2597075

Tóm tắt: Trình bày cơ sở lý luận và thực tiễn của tổ chức, triển khai nghiên cứu lý luận, tổng kết thực tiễn. Thực trạng, nguyên nhân, bài học và những vấn đề đặt ra về tổ chức, triển khai nghiên cứu lý luận, tổng kết thực tiễn qua 30 năm đổi mới. Những định hướng và giải pháp chủ yếu nâng cao chất lượng và hiệu quả tổ chức, triển khai nghiên cứu lý luận, tổng kết thực tiễn trong tình hình mới.

TK: Đảng cộng sản; Việt Nam; Lý luận; Thực tiễn; Đổi mới

1VV-D/ 6171      

R3

2017

 

0
37 Hội nhập quốc tế và phát triển bền vững – kinh nghiệm của Đảng Cộng sản Việt Nam Đảng Cộng sản Pháp và Đảng Dân chủ xã hội Đức / Đinh Thế Huynh, Lê Hữu Nghĩa, Vũ Văn Hiền…. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 326 tr. ; 20,5 cm.PL: 324.2075

Tóm tắt: Gồm các bài tham luận trình bày những kinh nghiệm của Đảng cộng sản Việt Nam về vấn đề hội nhập quốc tế và phát triển bền vững; kinh nghiệm của Đảng cộng sản Pháp trong bối cảnh toàn cầu hoá, hội nhập quốc tế và phát triển bền vững ở Châu Âu; quan điểm chính trị và kinh tế của Đảng cộng sản Việt Nam về hội nhập quốc tế và khu vực…

TK: Đảng cộng sản Pháp; Đảng cộng sản Việt Nam; Đảng Dân chủ xã hội Đức; Hội nhập quốc tế; Phát triển bền vững

1VV-D/ 6172      

R4

2017

 

0
38 Phát triển kinh tế tập thể trong 30 năm đổi mới ở Việt Nam / B.s.: Lê Văn Nghị, Phan Vĩnh Điển, Đỗ Bích Hường. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 330 tr. ; 20,5 cm.PL: 334.09597

Tóm tắt: Trình bày cơ sở lý luận, chủ trương, đường lối, chính sách, pháp luật của Đảng, Nhà nước về đổi mới, phát triển kinh tế tập thể, liên minh hợp tác xã Việt Nam và kinh nghiệm một số nước về phát triển hợp tác xã. Thực trạng phát triển kinh tế tập thể và liên minh hợp tác xã Việt Nam trong tiến trình đổi mới. Quan điểm, mục tiêu, định hướng, giải pháp, nhiệm vụ phát triển kinh tế hợp tác, hợp tác xã và liên minh hợp tác xã Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.

TK: Kinh tế tập thể; Đổi mới; Phát triển; Việt Nam

1VV-D/ 6173      

Q4

2017

 

0
39 Tư tưởng Hồ Chí Minh về vai trò của nhân dân trong sự nghiệp giữ gìn trật tự, an ninh / Tô Lâm (ch.b.), Nguyễn Việt Hùng. – H. : Chính trị Quốc gia, 2016. – 260 tr. ; 20,5 cm.PL: 355.0330597

Tóm tắt: Trình bày cơ sở, quá trình hình thành, phát triển và nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về vai trò của nhân dân trong sự nghiệp giữ gìn trật tự, an ninh và giá trị tư tưởng của Người trong sự nghiệp giữ gìn trật tự, an ninh ở nước ta hiện nay.

TK: An ninh quốc gia; Bảo vệ tổ quốc; Quần chúng nhân dân; Tưởng Hồ Chí Minh; Việt Nam

1VV-D/ 6174      

R1

2017

 

0
40 Người Giẻ – Triêng ở Việt Nam = The Gie – Trieng in Viet Nam. – H. : Thông tấn, 2016. – 171tr. : ảnh màu ; 20cm.PL: 305.895930597

Tóm tắt: Trình bày về nguồn gốc lịch sử, phân bố dân cư, buôn làng, nhà ở, nguồn sống, y phục, trang sức, đời sống văn hoá tinh thần, phong tuch tập quán và lễ hội của người Giẻ – Triêng ở Việt Nam.

TK: Dân tộc Giẻ Triêng; Việt Nam; Sách song ngữ

1VV-D/ 6175      

P4

2017

 

0
41 Nửa đời của Hạ : Tiểu thuyết / Đặng Lưu San. – H. : Nxb. Hội Nhà văn, 2016. – 191 tr. ; 20,5 cm.PL: 895.92234

Tóm tắt:

TK: Văn học hiện đại; Việt Nam; Tiểu thuyết

2VV-D/ 6176 – 6177       

U2

2017

17VV-M/ 15103 – 15119
42 Nơi anh không thể tới : Thơ / Đặng Lưu San. – H. : Nxb. Hội Nhà văn, 2016. – 77 tr. ; 20,5 cm .PL: 895.92214

Tóm tắt:

TK: Văn học hiện đại; Việt Nam; Thơ

2VV-D/ 6178 – 6179       

U2

2017

22 VV-M/ 14855 – 154862

VV-M/ 15120 – 15133

 

 Như Ngọc

Comments are closed.