Giới thiệu sách mới năm 2018

sách 2018
STT Số ĐKCB TÊN SÁCH
    I/ NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT:
01 VV-M/ 17221 – 17228 VV-D/ 6520 – 6521

S1

Trách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước / Bùi Thị Ngọc Mai. – H. : Chính trị quốc gia, 2016. – 187 tr. ; 20,5 cm.PL: 352.28509597

Tóm tắt: Trình bày khái quát cơ sở lý luận về trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước. Phân tích những yếu tố ảnh hưởng và thực tiễn trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước. Đề xuất giải pháp nhằm nâng cao trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước ở Việt Nam hiện nay.

TK: Trách nhiệm; Người lãnh đạo; Cơ quan hành chính nhà nước; Việt Nam

02 VV-M/ 17229 – 17231 VV-D/ 6522 – 6523

U7

Lưu trữ tài liệu của các cơ quan, tổ chức / Nguyễn Minh Phương, Triệu Văn Cường. – H. : Chính trị quốc gia, 2016. – 375tr.: ảnh, bảng ; 20,5 cm.PL:  026.06

Tóm tắt: Trình bày những vấn đề chung về lưu trữ tài liệu của các cơ quan. Trình bày về thu thập tài liệu vào lưu trữ cơ quan; xác định giá trị tài liệu, tổ chức tài liệu, chỉnh lý, thống kê, tra tìm, bảo quản, khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ cơ quan và quản lý công tác lưu trữ ở các cơ quan.

TK: Cơ quanLưu trữTài liệu

03  VL-D/ 3682S5 Luật bảo hiểm xã hội, luật bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và văn bản hướng dẫn mới nhất / Quang Minh. – H. : Lao động, 2017. – 414 tr. ; 28 cm.PL: 344.5970202632

Tóm tắt: Giới thiệu Luật Bảo hiểm xã hội, Luật Bảo hiểm y tế và văn bản hướng dẫn thi hành. Văn bản quy định về bảo hiểm thất nghiệp. Thủ tục tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp. Quản lý tài chính, quản lý thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, điều chỉnh tiền lương đóng bảo hiểm xã hội.

TK: Pháp luậtLuật bảo hiểm xã hộiLuật bảo hiểm y tếBảo hiểm thất nghiệpViệt Nam

04 VV-M/ 17232 – 17237 VV-D/ 6524 – 6525

S1

Trách nhiệm của công chức trong thực thi công vụ đáp ứng yêu cầu cải cách nền hành chính nhà nước / Trần Nghị. – H. : Chính trị quốc gia sự thật, 2017. – 235 tr.  ;20,5 cm.PL: 352.609597

Tóm tắt: Trình bày khái niệm, đặc điểm, nội dung cơ bản về trách nhiệm của công chức trong thực thi công vụ. Thực trạng và giải pháp nâng cao trách nhiệm của công chức trong thực thi công vụ đáp ứng yêu cầu cải cách hành chính nhà nước ở Việt Nam.

TK: Công chức; Trách nhiệm; Thực hiện; Công vụ; Việt Nam

05 VV-M/ 17238 – 17242 VV-D/ 6526 – 6527

S1

Hiến pháp năm 1946 những giá trị lịch sử / Văn phòng Quốc hội. – H. : Chính trị quốc gia sự thật, 2017. – 383 tr. ; 20,5 cm.PL: 342.59702

Tóm tắt: Giới thiệu hoàn cảnh ra đời của Hiến pháp năm 1946, tư tưởng, phương pháp, mục đích lập hiến của Hiến pháp năm 1946; tính kế thừa, tính bất biến và phát triển trong nền lập hiến nước ta. Một số suy nghĩ về cải cách lập hiến Việt Nam.

TK: Hiến pháp; Việt Nam; 1946

06 VL-M/ 5067 – 5074 VL-D/ 3683 – 3684

S1

Giáo trình lý luận và pháp luật về phòng, chống tham nhũng / Nguyễn Đăng Dung… H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2017. – 303 tr. ; 24 cm.PL: 345.59702323

Tóm tắt: Trình bày đối tượng và phương pháp nghiên cứu của môn học và nhận thức về tham nhũng. Các vấn đề về pháp luật và kinh nghiệm quốc tế về phòng chống tham nhũng. Vấn đề phòng chống tham nhũng trong thời kỳ phong kiến ở Việt Nam. Tư tưởng của Chủ tịch Hồ Chí Minh và quan điểm, đường lối của Đảng Cộng sản Việt Nam về phòng chống tham nhũng. Hệ thống pháp luật Việt Nam về phòng chống tham nhũng. Vấn đề phòng ngừa, phát hiện, xử lý và thu hồi tài sản tham nhũng. Hợp tác quốc tế trong phòng chống tham nhũng. Vai trò, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và xã hội trong phòng chống tham nhũng.

TK: Tham nhũng; Phòng chống; Pháp luật; Lý luận; Giáo trình

07 VV-M/ 17243 – 17245 VV-D/ 6528 – 6529

S1

Thể chế pháp lý về kiểm soát quyền lực nhà nước ở Việt  Nam / Nguyễn Long Hải. – H. : Chính trị quốc gia sự thật, 2017. – 211 tr. ; 20,5 cm.PL: 342.59704

Tóm tắt: Trình bày những vấn đề lý luận về thể chế pháp lý kiểm soát quyền lực nhà nước. Giới thiệu thể chế pháp lý về kiểm soát quyền lực nhà nước ở một số nước trên thế giới và trong lịch sử lập hiến Việt Nam. Thực trạng, thực tiễn áp dụng và hoàn thiện thể chế pháp lý về kiểm soát quyền lực nhà nước ở Việt Nam hiện nay.

TK: Pháp luật; Thể chế pháp lí; Kiểm soát; Quyền lực; Nhà nước; Việt Nam; Sách tham khảo

08 VV-M/ 17246 – 17253 VV-D/ 6530 – 6531

S1

Hỏi đáp về những điểm mới và nội dung của Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 / Vũ Thanh Xuân, Nguyễn Thế Vịnh. – H. : Chính trị quốc gia, 2016. – 210 tr. ; 20,5 cm.PL: 342.5970902638

Tóm tắt: Gồm những câu hỏi và trả lời về những điểm mới của luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; những quy định pháp luật về chính quyền địa phương ở nông thôn, đô thị, hải đảo và ở đơn vị hành chính – kinh tế đặc biệt; hoạt động của chính quyền địa phương; thành lập, giải thể, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính và các điều khoản thi hành.

TK: Pháp luật; Việt Nam; Sách hỏi đáp

09 VV-M/ 17254 – 17260 VV-D/ 6532 – 6533

S0

Quá trình xây dựng và phát triển bộ máy hành chính nhà nước / Trần  Đình  Thắng. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 387 tr. ; 20,5 cm.PL: 324.2597075

Tóm tắt: Quá trình Đảng lãnh đạo, chỉ đạo thiết lập, xây dựng, phát triển và hoàn thiện cơ cấu, biên chế, tổ chức bộ máy nhà nước qua các giai đoạn lịch sử từ khi thành lập đến nay, đặc biệt là trong thời kỳ đổi mới, công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước

TK: Lãnh đạo; Xây dựng; Hành chính nhà nước; Việt Nam; Sách chuyên khảo

10 VL-M/ 5075 – 5079 VL-D/ 3685 – 3686

S0

Tư tưởng Việt Nam về quyền con người / Phạm  Hồng  Thái. – H. : Chính trị quốc gia, 2016. – 610 tr. ; 24 cm.PL: 323.09597

Tóm tắt: Trình bày phương pháp luận nghiên cứu quyền con người; nguồn gốc tư tưởng quyền con người ở Việt Nam. Phân tích tư tưởng quyền con người ở Việt Nam qua các thời kỳ: từ thời kỳ nhà nước phong kiến độc lập (938 – 1885) đến thời kỳ Pháp thuộc (thế kỷ 19 – 20). Tư tưởng Hồ Chí Minh về quyền con người; tư tưởng quyền con người của Đảng Cộng sản Việt Nam và trong pháp luật Việt Nam từ năm 1945 tới nay.

TK: Quyền con người; Tư tưởng; Việt Nam; Sách chuyên khảo

11 VV-M/ 17261 – 17263 VV-D/ 6534 – 6535

S4

Luật bảo vệ môi trường. – H. : Lao động, 2016. – 571 tr. ; 20,5 cm.PL: 344.59704602632

Tóm tắt: Giới thiệu toàn văn Luật bảo vệ môi trường với những qui định chung và qui định cụ thể về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường; bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên; ứng phó với biến đổi khí hậu; bảo vệ môi trường biển và hải đảo…

TK:  Pháp luật; Luật bảo vệ môi trường; Việt Nam

12 VV-M/ 17264 – 17266 VV-D/ 6536 – 6537

S1

Tìm hiểu luật hành chính / Nguyễn  Phúc  Thành.  – H. : Hồng Đức, 2017. – 474 tr. ; 20,5 cm.PL: 342.59706

Tóm tắt: Trình bày những vấn đề chung, các chủ đề, trách nhiệm và tài phán hành chính của luật hành chính Việt Nam: Quy phạm, nguyên tắc, hình thức, phương pháp, thủ tục, quyết định hành chính, khái niệm và đặc điểm của quyết định hành chính…

TK: Pháp luật; Luật hành chính; Việt Nam

13 VV-M/ 17267 – 17271 VV-D/ 6538 – 6539

F3

Tăng cường công tác thông tin tuyên truyền phòng, ngừa chống vi phạm trên mạng internet / Hoàng  Thanh Nam…. – H. : Thông tin và truyền thông, 2017. – 291 tr. ; 20,5 cm.PL: 005.8

Tóm tắt: Tổng quan về an ninh mạng. Một số hành vi vi phạm thường gặp trên mạng Internet. Những hình thức tấn công mạng phổ biến. Bảo vệ máy tính người dùng. Phòng chống các vi phạm trên mạng Internet. Xử lý sự cố khi xảy ra mất an toàn thông tin mạng…

TK: An ninh mạng; Internet; Phòng chống; Vi phạm

14 VV-M/ 17272 – 17276VV-D/ 6540 – 6541

F3

Tuyên truyền, phổ biến và nâng cao nhận thức về công tác đảm bảo an toàn thông tin mạng / Nguyễn Tuấn Anh, Hoàng  Thanh Nam. – H. : Thông tin và truyền thông, 2017. – 293 tr. ; 20,5 cm.PL: 005.8

Tóm tắt: Tổng quan tình hình an toàn thông tin. Một số quy định về an toàn thông tin. Nguy cơ gây mất an toàn thông tin mạng. Giải pháp đảm bảo an toàn thông tin mạng.

TK: An toàn thông tin; Mạng thông tin

15 VV-M/ 17277 – 17281 VV-D/ 6542 – 6543

S7

Tiếp cận dựa trên quyền con người. lý luận và thực tiễn / Vũ Công Giao, Ngô Minh Hương. – H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2016 251 tr. ; 20,5 cm.PL: 341.4809597

Tóm tắt:

TK: Quyền con người; Quy địnhHiến phápViệt Nam

16 VL-M/ 5080 – 5084 VL-D/ 3687 – 3688

S0

Từ nhà nước điều hành sang nhà nước kiến tạo phát triển / Đinh Tuấn  Minh, Phạm Thế Anh. – H. : Tri thức, 2016. – 438 tr. ; 24 cm.PL: 338.9597

Tóm tắt: Trình bày báo cáo về xây dựng hệ thống chính trị; hệ thống thể chế ổn định kinh tế vĩ mô; môi trường cạnh tranh lành mạnh, công bằng; và xây dựng hệ thống quyền tài sản rõ ràng, hoàn chỉnh và được bảo vệ chắc chắn đối với tài sản công.

TK: Phát triển; Kinh tế; Kiến tạo; Việt Nam

17 VL-M/ 5085 – 5087VL-D/ 3689 – 3690

S2

Luật kinh tế: chuyên khảo / Nguyễn Thị Dung. – H. : Lao động, 2017. – 755 tr. ; 24 cm.PL: 343.59707

Tóm tắt: Trình bày tổng quan về luật kinh tế trong nền kinh tế thị trường ở Việt Nam; pháp luật về các chủ thể kinh doanh trong nền kinh tế; pháp luật điều chỉnh hoạt động đầu tư, cạnh tranh, hợp đồng trong hoạt động kinh doanh và giải quyết tranh chấp thương mại.

TK: Luật kinh tế; Việt Nam; Chuyên khảo

18 VL-D/ 3691S1 Quy định về tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức / Bộ Nội vụ. – H. : Chính trị quốc gia sự thật, 2017. – 874 tr. ; 24 cm.PL: 342.59706802636

Tóm tắt: Gồm các quy định, thông tư của các Bộ quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức.

TK: Pháp luật; Quy định; Tiêu chuẩn; Công chức; Viên chức; Việt Nam; Văn bản pháp quy

    KINH TẾ – QUẢN LÝ
19 VV-M/ 17282 – 17289 VV-D/ 6544 – 6545

Q11

Các mô hình tuyển dụng công chức trên thế giới và định hướng ứng dụng cho Việt  Nam / Đào Thị Thanh Thủy. – H. : Chính trị quốc gia sự thật, 2017. – 167 tr. ; 20,5 cm.PL: 352.6509597

Tóm tắt: Tổng quan các vấn đề lý luận về tuyển dụng công chức và các mô hình tuyển dụng công chức điển hình trên thế giới. Phân tích thực tiễn các mô hình này theo hệ thống chức nghiệp, theo vị trí việc làm, tuyển dụng hỗn hợp. Tuyển dụng công chức ở Việt Nam theo luật cán bộ, công chức năm 2008 và định hướng ứng dụng kinh nghiệm quốc tế vào nền công vụ nước ta nhằm nâng cao chất lượng đầu vào và gia tăng kết quả thực thi công vụ, phục vụ yêu cầu hội nhập hiện nay.

TK: Công chức; Mô hình; Tuyển dụng; Việt Nam

20 VV-M/ 17290 – 17292 VV-D/ 6546 – 6547

Q6

Phát triển nền nông nghiệp xanh ở các tỉnh Nam Trung Bộ / Bùi Đức  Hùng. – H. : Khoa học xã hội, 2017. – 483 tr. ; 20,5 cm.PL: 338.1095975

Tóm tắt: Giới thiệu lý thuyết cơ bản về phát triển nông nghiệp xanh, thực trạng phát triển nông nghiệp xanh ở các tỉnh Nam Trung Bộ, quan điểm và giải pháp phát triển nông nghiệp xanh ở các tỉnh Nam Trung Bộ

TK: Phát triển; Nông nghiệp xanh; Việt Nam; Nam Trung Bộ; Sách chuyên khảo

21 VV-M/ 17293 – 17295 VV-D/ 6548 – 6549

Q11

Chính sách thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao trong khu vực công ở nước ta hiện nay / Triệu Văn Cường, Nguyễn Minh Phương. – H. : Lao động xã hội, 2016. – 207 tr. ; 20,5 cm.PL: 331.110959731

Tóm tắt:

TK: Nguồn nhân lực; Khu vực công; Việt Nam

22 VV-M/ 17296 – 17303 VV-D/ 6550 – 6551

S1

Hoạch định và thực thi chính sách công: Sách chuyên khảo / Lê Như Thanh, Lê Văn Hòa. – H. : Chính trị quốc gia sự thật, 2017. – 283 tr. ; 20,5 cm.PL: 320.6

Tóm tắt: Trình bày tổng quan về chính sách công, hoạch định chính sách công. Những vấn đề chung về thực thi chính sách công. Lựa chọn công cụ thực thi chính sách công. Lập chương trình, dự án thực thi chính sách công…

TK: Chính sách công; Hoạch định; Thực hiện; Sách chuyên khảo

23 VV-M/ 17304 – 17308 VV-D/ 6552 – 6553

Q10

Phát triển kinh tế dịch vụ ở Ấn Độ từ năm 1991 đến nay: Sách chuyên khảo / Nguyễn  Xuân Trung. – H. : Khoa học xã hội, 2017. – 326 tr. ; 20,5 cm.PL: 338.47000954

Tóm tắt: Khái quát về kinh tế dịch vụ. Bối cảnh, nền tảng và thực trạng phát triển dịch vụ của Ấn Độ từ năm 1991 đến nay. Một số tác động của phát triển dịch vụ đối với kinh tế và xã hội Ấn Độ. Các dịch vụ thuê ngoài ở Ấn Độ. So sánh phát triển dịch vụ Ấn độ với Trung Quốc, Philippines. Nhận xét, đánh giá sự phát triển dịch vụ của Ấn Độ và gợi mở cho Việt Nam.

TK: Kinh tế dịch vụ; Phát triển; Ấn Độ; Sách chuyên khảo

24 VV-M/ 17309 – 17313 VV-D/ 6554 – 6555

Q1

Vai trò của nhà nước đối với việc xây dựng nền kinh tế Việt  Nam độc lập tự chủ trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế hiện nay / Trần Thị Thu Hường. – H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2016. – 219 tr. ; 20,5 cm.PL: 338.9597

Tóm tắt: Trình bày một số vấn đề lý luận, thực trạng, quan điểm, những vấn đề đặt ra và giải pháp cơ bản nhằm nâng cao vai trò nhà nước trong việc xây dựng nền kinh tế Việt Nam độc lập tự chủ, trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế ở nước ta hiện nay.

TK: Kinh tế; Nhà nước; Việt Nam

25 VL-M/ 5088 – 5094 VL-D/ 3692 – 3693

Q1

Khoa học quản lý / Lê Văn Phùng (chủ biên). – H. : Thông tin và truyền thông, 2014. – 177 tr. ; 24 cm.PL: 658

Tóm tắt: Trình bày tổng quan về khoa học quản lý, nguyên tắc, phương pháp, các hoạt động, thông tin lãnh đạo và quản lý, khoa học quản lý tầm vĩ mô, hệ thống hỗ trợ ra quyết định.

TK: Khoa học quản lý

26 VV-M/ 17314 – 17318 VV-D/ 6556 – 6557

Q10

Điều chỉnh chính sách FTA của liên minh Châu Âu và đối sách của Việt Nam / Nguyễn  An Hà. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 302 tr. ; 20,5 cm.PL: 382.959704

Tóm tắt: Trình bày vấn đề điều chỉnh chính sách FTA của Liên minh châu Âu, quá trình hướng tới FTA của Việt Nam – EU, thực tiễn đàm phán triển khai FTA giữa EU và Đông Á cũng như cơ hội, thách thức từ FTA Việt Nam – EU và đối sách của nước ta.

TK: Hiệp định thương mại tự do; Chính sách; Việt Nam

27 VN-M/ 3313 – 3321 VN-D/ 1249 – 1250

Q3

Thống kê trong quản lý hành chính nhà nước: Sách chuyên khảo / Phạm Ngọc Huyền. – H. : Chính trị quốc gia, 2015. – 171 tr. ; 19 cm.PL: 352.0727

Tóm tắt: Tổng quan về thống kê, xây dựng hệ thống chỉ tiêu thống kê, điều tra, tổng hợp, phân tích, dự báo và phổ biến thông tin thống kê trong quản lý hành chính nhà nước.

TK: Hành chính nhà nước; Quản lí hành chính; Thống kê; Sách chuyên khảo

28 VV-M/ 17319 – 17322 VV-D/ 6558 – 6559

S1

Giáo trình đại cương về chính sách công / Nguyễn  Hữu Hải….  – H. : Chính trị quốc gia, 2016. – 103 tr. ; 20,5 cm.PL: 320.6

Tóm tắt: Những kiến thức lý luận chung về chính sách công: Quá trình phát triển khoa học chính sách; đặc điểm, vai trò và phân loại; cấu trúc nội dung và chu trình; nguyên tắc, căn cứ, các bước và phương pháp, công cụ hoạch định; yêu cầu, các hình thức, phương pháp tổ chức thực thi chính sách công và phân cấp quản lý chính sách công…

TK: Chính sách công; Giáo trình

29 VV-M/ 17323 – 17327 VV-D/ 6560 – 6561

Ô2

Những biến đổi về mặt tâm lý của cư dân vùng chuyển đổi từ xã thành phường / La Thị Thu Thủy. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 2976 tr. ; 20,5 cm.PL: 307.74019

Tóm tắt: Trình bày một số lý luận về sự biến đổi tâm lý của cư dân vùng chuyển đổi từ xã thành phường. Phân tích thực trạng những thay đổi tâm lý về nhu cầu, giao tiếp, biến đổi, nhận thức, việc làm… của cư dân vùng chuyển đổi từ xã thành phường.

TK: Tâm lí học; Dân cư; Xã; Phường

30 VL-M/ 5095 – 5103 VL-D/ 3694 – 3695

Q1

Khung năng lực lãnh đạo, quản lý khu vực hành chính công / Lê Quân. – H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2016. – 284 tr. ; 24 cm.PL: 352.3909597

Tóm tắt: Trình bày những vấn đề về khung năng lực lãnh đạo, quản lý khu vực hành chính công Việt Nam; tìm hiểu mức độ chuẩn khung năng lực, quản lý và giải pháp phát triển đội ngũ lãnh đạo, quản lý khu vực hành chính công vùng Tây Bắc.

TK: Khu vực hành chính; Lãnh đạo; Quản lí; Khả năng; Việt Nam

31 VL-M/ 5104 – 5108 VL-D/ 3696 – 3697

Q1

Quản trị học / Trần  Anh Tài. – H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2016. – 284 tr. ; 24 cm.PL: 658.00711

Tóm tắt: Trình bày những vấn đề cơ bản về quản trị học; vận dụng quy luật và các nguyên tắc quản trị; thông tin và quyết định trong quản trị; chức năng hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra.

TK: Quản trị học; Giáo trình

32 VV-D/ 6562 – 6563 S1

Quản lý xung đột lợi ích trong dịch vụ công : Hướng dẫn và khái quát của OECD / OECD; Vụ hợp tác quốc tế, Thanh tra Chính phủ dịch. – H. : Lao động, 2016. – 260tr. : bảng, sơ đồ ; 20,5 cm.

PL: 353.46

Tóm tắt: Hướng dẫn của Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD) về quản lý xung đột lợi ích trong dịch vụ công. Quản lý xung đột lợi ích tổng quan so sánh trong các nước thành viên OECD. Trình bày kinh nghiệm của các quốc gia OECD.

TK: Dịch vụ công; Quản lí; Xung đột; Lợi ích

33 VV-M/ 17328 – 17335 VV-D/ 6564 – 6565

Q7

Quản trị doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường / Đỗ Thị Kim Tiên. – H. : Chính trị quốc gia sự thật, 2017. – 358 tr. ; 20,5 cm.PL: 354

Tóm tắt: Cung cấp kiến thức về quản trị doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta: tổng quan về doanh nghiệp, cơ cấu tổ chức và quản trị doanh nghiệp, môi trường hoạt động của doanh nghiệp…

TK: Quản lí nhà nướcDoanh nghiệpKinh tế thị trườngSách chuyên khảo

34 VV-M/ 17336 – 17340 VV-D/ 6566 – 6567

Q10

Điều chỉnh chiến lược và phương thức phát triển mới của Trung Quốc và những tác động tới Liên bang Nga: Sách chuyên khảo / Đặng Minh Đức. – H. : Khoa học xã hội, 2017. – 378 tr. : biểu đồ ; 20,5 cm.

PL: 327.51047

Tóm tắt: Nghiên cứu các tác động, ảnh hưởng từ việc điều chỉnh chiến lược và phương thức phát triển mới của Trung Quốc: quan điểm và những điều chỉnh của Liên bang Nga, dự báo tác động tới Liên bang Nga, Mỹ và các khu vực khác, gợi mở cho Việt Nam.

TK: Quan hệ ngoại giaoTrung QuốcNgaSách chuyên khảo

35 VV-M/ 17341 – 17345 VV-D/ 6568 – 6569

Q10

Chuyển đổi phương thức phát triển kinh tế của Trung Quốc sau đại hội XVIII Đảng cộng sản Trung Quốc / Hoàng Thế Anh. – H. : Khoa học xã hội, 2017. – 335 tr. ; 20,5 cm.PL: 338.951

Tóm tắt: Trình bày nội dung đường lối, chủ trương, chính sách, thực tiễn và dự báo xu hướng chuyển đổi phương thức phát triển kinh tế ở Trung Quốc, những tác động đến Việt Nam.

TK: Chính sách phát triểnKinh tếTrung Quôc

36 VL-D/ 3698 – 3699 Q1 Quản trị chiến lược – Khái luận và các tình huống / Fred R. David; Lê Tấn Bửu… dịch. – HCM. : Kinh tế Tp Hồ  Chí Minh, 2015. ; 682 tr. ; 29 cm.PL: 658.4012

Tóm tắt: Cung cấp những kiến thức về quản trị chiến lược trong các tổ chức trong điều kiện quốc tế hoá, hội nhập kinh tế như phân tích môi trường, phân tích nội tại, xác định sứ mệnh, thiết lập mục tiêu, xác định và kiểm soát chiến lược các cấp; những vấn đề về trách nhiệm xã hội của công ty, đạo đức kinh doanh, môi trường, chiến lược toàn cầu…

TK: Quản trị kinh doanhChiến lược kinh doanh

37 VV-M/ 17346 – 17353 VV-D/ 6570 – 6571

Q1

Tìm hiểu về quản lý chất lượng trong khu vực công / Nguyễn  Hữu Hải, Nguyễn Tuấn  Minh. – H. : Chính trị quốc gia, 2015. – 142 tr. ; 20,5 cm.PL: 351.597

Tóm tắt: Khái quát chung về chất lượng và quản lý chất lượng. Trình bày quản lý chất lượng khu vực công và các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng ở khu vực công; quản lý chất lượng toàn bộ khu vực công và quản lý theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9000, ISO 9001; một số công cụ, kỹ thuật quản lý chất lượng.

TK: Hành chính nhà nướcKhu vực côngQuản lí chất lượngViệt Nam

38 VL-M/ 5109 – 5113 VL-D/ 3700 – 3701

Q1

Lãnh đạo – Những lý thuyết nền tảng và tình huống lãnh đạo đương đại / Đinh Việt  Hòa (chủ biên). – H. : Đại học kinh tế quốc dân, 2017. – 355 tr. ; 24 cnm.PL: 658.4092

Tóm tắt: Giới thiệu kinh nghiệm lãnh đạo của những người đã dành nhiều năm nghiên cứu và thực thi sứ vụ lãnh đạo nhằm cung cấp cho những nhà lãnh đạo tương lai, những người đang là lãnh đạo và những lãnh đạo kỳ cựu lý thuyết nền tảng và nâng cao nghệ thuật lãnh đạo hiện đại, cách xử lý tình huống nan giải trong công việc.

TK: Lãnh đạo; Giáo trình

39 VV-M/ 17354 – 17357 Quản lý nguồn nhân lực trong khu vực công: Lý luận và kinh nghiệm một số nước / Nguyễn Thị Hồng Hải, Nguyễn Thị  Thanh Thủy. – H. : Chính trị quốc gia, 2015. – 299 tr. ; 20,5 cm.PL: 352.6

Tóm tắt: Nghiên cứu một số vấn đề lý luận về quản lý nguồn nhân lực trong khu vực công. Giới thiệu thực tiễn quản lý nguồn nhân lực trong khu vực công ở một số quốc gia như: Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ailen, Cộng hoà Pháp, Hoa Kỳ…

TK: Nguồn nhân lựcQuản líKhu vực công

40 VL-M/ 5114 – 5116 VL-D/ 3702 – 3703

R1

Một số vấn đề lý luận – thực tiễn về định hướng xã hội chủ nghĩa trong phát triển kinh tế thị trường ở Việt  Nam qua 30 năm đổi mới / Nguyễn Viết Thông…. – H. : Chính trị quốc gia, 2016. – 371 tr. ; 24 cm.PL: 330.12209597

Tóm tắt: Trình bày những luận cứ khoa học về định hướng xã hội chủ nghĩa trong phát triển kinh tế thi trường ở Việt Nam qua 30 năm đổi mới, thực trạng, quan điểm, mục tiêu, giải pháp nhằm phát triển kinh tế thị trường ở Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.

TK: Kinh tế thị trườngĐịnh hướng XHCNThời kì đổi mớiLí luậnThực tiễnViệt Nam

41 VL-M/ 5117 – 5121 VL-D/ 3704 – 3705

Q5

Phát triển dịch vụ tài chính cá nhân: Kinh nghiệm quốc tế và thực tiễn Việt  Nam / Đinh Thị Thanh Vân, Lê Trung Thành. – H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2015. – 195 tr. ; 24 cm.PL: 332.024009597

Tóm tắt:

TK: Tài chính cá nhânDịch vụViệt Nam

42 VV-M/ 17358 – 17360 VV-D/ 6572 – 6573

Q10

Sự điều chỉnh chiến lược của Trung Quốc trong lĩnh vực tài chính – tiền tệ: Tác động và hàm ý chính sách / Tô Thị Ánh Dương. – H. : Khoa học xã hội, 2017. – 231 tr. ; 20,5 cm.PL: 332.0951

Tóm tắt: Trình bày tổng quan, trọng tâm cải cách trong lĩnh vực tài chính – tiền tệ của Trung Quốc; chiến lược quốc tế hoá đồng nhân dân tệ và các sáng kiến tài chính của Trung Quốc và tác động của sự điều chỉnh chiến lược của Trung Quốc trong lĩnh vực tài chính – tiền tệ: giải pháp và kiến nghị chính sách đối với Việt Nam.

TK: Chính sáchTài chínhTiền tệTrung Quốc

43 VL-D/ 3706 – 3707 Q7

Lý thuyết cạnh tranh doanh nghiệp thương mại: Sách chuyên khảo dùng cho đào tạo hệ sau đại học chuyên ngành quản lý kinh tế / Phạm Văn Công…. – H. : Đại học kinh tế quốc dân, 2016. – 170 tr. ; 24 cm.

PL: 338.761

Tóm tắt: Trình bày khái niệm, phân tích, nội dung nâng cao về năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp thương mại, đánh giá thực trạng hiện nay của doanh nghiệp ở một số lĩnh vực hoạt động và đưa ra một số giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp thương mại Việt Nam.

TK: Doanh nghiệpThương mạiCạnh tranh

44 VV-M/ 17361 – 17365 VV-D/ 6574 – 6575

R4

Đối sách của Nhật Bản, Hàn  Quốc trước sự trỗi dậy và điều chỉnh chiến lược phát triển của Trung Quốc / Trần  Quang Minh. – H. : Khoa học xã hội, 2017. – 270 tr. ; 20,5 cm.PL: 327.5

Tóm tắt: Nhận diện, dự báo tác động, phản ứng và đối sách của Nhật Bản, Hàn Quốc trước sự trỗi dậy của Trung Quốc cùng những tác động của nó tới tình hình chính trị, an ninh, sự phát triển ổn định và bền vững của cả khu vực; bài học kinh nghiệm cho Việt Nam.

TK: Chính sách đối ngoạiQuan hệ quốc tếTác độngĐông Bắc ÁViệt Nam

45 VL-M/ 5122 – 5124 VL-D/ 3708 – 3709

Q4

Kinh tế thế giới và Việt Nam 2016 – 2017: Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển trong bối cảnh có nhiều thay đổi / Nguyễn Quang Thuấn. – H. : Khoa học xã hội, 2017. – 351 tr. ; 24 cm.PL: 330.91

Tóm tắt: Trình bày tổng quan kinh tế thế giới và các nước trong khu vực. Tổng quan kinh tế vĩ mô của Việt Nam và những tồn tại. Cuối cùng kết luận và đưa ra những khuyến nghị về chính sách.

TK: Kinh tế; Việt Nam; Thế giới; Tăng trưởng; Phát triển

46 VL-D/ 3710 – 3711 Q4 Mức độ / Ban Kinh tế Trung ương. – H. : Thông tin và truyền thông, 2017. ; 214 tr. ; 29,5 cm.PL: 338.9597

Tóm tắt: Phân tích độ đa dạng kinh tế và năng lực sản xuất của Việt Nam thông qua dữ liệu sản xuất và xuất khẩu của tất cả các mặt hàng của Việt Nam trong hơn 20 năm, qua đó dự báo những ngành mà Việt Nam có thế mạnh và có thể mở rộng hoặc đa dạng hóa trong thời gian tới.

TK: Kinh tế; Việt Nam; Đa dạng kinh tế

47 VL-M/ 5125 – 5126 VL-D/ 3712 – 3713

Q4

Chẩn đoán tăng trưởng kinh tế Việt Nam / Ban Kinh tế Trung ương. – H. : Thông tin và truyền thông, 2017. ; 284 tr. ; 29,5 cm.PL: 338.9597

Tóm tắt: Phân tích các rào cản đối với sự phát triển của nền kinh tế Việt Nam hiện nay và đề xuất các hàm ý chính sách và giải pháp nhằm tháo gỡ các rào cản đó.

TK: Kinh tế; Việt Nam; Tăng trưởng

    LỊCH SỬ – CHÍNH TRỊ – XÃ HỘI
48 VL-M/ 5127 – 5129 VL-D/ 3714 – 3715

R1

Nghiên cứu chủ thuyết phát triển của Việt Nam trong thời đại  Hồ Chí Minh / Tô Huy Rứa, Hoàng  Chí Bảo. – H. : Chính trị quốc gia sự thật, 2017. – 763 tr. ; 24 cm.PL: 335.4346

Tóm tắt: Trình bày một số vấn đề lý luận và lịch sử nghiên cứu chủ thuyết phát triển. Chủ thuyết phát triển của Việt Nam trong thời đại Hồ Chí Minh. Vận dụng chủ thuyết phát triển của Việt Nam trong thời đại Hồ Chí Minh vào những thập kỷ đầu thế kỷ XXI.

TK: Chủ nghĩa xã hội; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Việt Nam

49 VV-M/ 17366 – 17370 VV-D/ 6576 – 6577

R1

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt  Nam hiện nay / Phạm  Tất Thắng, Nguyễn Linh Khiếu. – H. : Chính trị quốc gia sự thật, 2017. – 407 tr. ; 20,5 cm.PL: 335.4

Tóm tắt: Trình bày những vấn đề về cơ sở lý luận, phương pháp luận nghiên cứu thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa. Kinh nghiệm của một số nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa. Phân tích các nhân tố tác động và những vấn đề đang đặt ra, đề xuất các quan điểm, giải pháp lý luận và thực tiễn nhằm thực hiện thành công các mục tiêu và nhiệm vụ của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay.

TK: Chủ nghĩa xã hộiThời kì quá độViệt Nam

50 VV-M/ 17371 – 17375 VV-D/ 6578 – 6579

R4

Vai trò của  Đảng trong cập nhật hóa mô hình kinh tế – xã hội tại Cuba và đổi mới tại  Việt Nam. Lý luận và thực tiễn / Hội đồng lý luận Trung ương. – H. : Chính trị quốc gia, 2015. – 219 tr. ; 20,5 cm.PL: 324.2597075

Tóm tắt: Gồm các bài tham luận về vai trò khởi xướng và lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam trong công cuộc đổi mới, chính sách phát triển kinh tế – xã hội, phát triển văn hoá và thực hiện an sinh xã hội, xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh…; quá trình cập nhật hoá mô hình kinh tế – xã hội và tăng cường công tác xây dựng Đảng ở Cuba.

TK: Xã hộiĐổi mớiĐảng Cộng sảnKinh tếViệt NamCuba

51 VV-M/ 17376 – 17380 VV-D/ 6580 – 6581

R3

Những vấn đề lý luận và thực tiễn mới đặt ra trong tình hình hiện nay / Hội đồng lý luận Trung ương. – H. : Chính trị quốc gia, 2015. – 603 tr. ; 20,5 cm.PL: 320.5

Tóm tắt: Tập hợp các bài viết làm sáng tỏ hơn những vấn đề bức xúc về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta. Vấn đề thời đại, chủ nghĩa tư bản, kinh tế và xã hội, cách mạng khoa học và công nghệ, chiến tranh và hoà bình, các đảng phái chính trị…

TK: Chủ nghĩa xã hộiKinh tếChính trịKhoa họcChủ nghĩa tư bản

52 VV-M/ 17381 – 17385 VV-D/ 6582 – 6583

S0

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa. Kinh nghiệm Việt Nam, kinh nghiệm Trung Quốc / Hội đồng lý luận Trung ương. – H. : Chính trị quốc gia, 2015. – 234 tr. ; 20,5 cm.PL: 320.109597

Tóm tắt: Bao gồm các bài nghiên cứu trong cuộc họp trao đổi thường niên của các lãnh đạo Đảng cấp cao hai nước Việt Nam – Trung Quốc về vấn đề xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa: Đảng lãnh đạo xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam; thúc đẩy toàn diện quản lý đất nước theo pháp luật, nỗ lực xây dựng Trung Quốc pháp trị; đổi mới tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam…

TK: Nhà nước pháp quyềnXã hội chủ nghĩaKinh nghiệmViệt NamTrung Quốc

53 VV-M/ 17386 – 17390 VV-D/ 6584 – 6585

R3

Con người mới trong quá trình định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta / Phạm Mậu Tuyển. – H. : Chính trị quốc gia, 2016. – 210 tr. ; 20,5 cm.PL: 301.09597

Tóm tắt: Trình bày lý luận về con người và sự hình thành con người mới. Những nhân tố ảnh hưởng và thực trạng quá trình hình thành con người mới. Quan điểm, phương hướng và một số giải pháp có tính định hướng nhằm thúc đẩy sự hình thành con người mới ở nước ta hiện nay.

TK: Con người mới; XHCNViệt Nam

54 VV-M/ 17391 – 17393 VV-D/ 6586 – 6587

R3

Đấu tranh chống biểu hiện lệch lạc trong thi hành kỷ luật và giải quyết khiếu nại kỷ luật Đảng / Mai Trực. – H. : Chính trị quốc gia, 2015. – 250 tr. ; 20,5 cm.PL: 324.2597075

Tóm tắt: Trình bày những vấn đề lý luận về lệch lạc trong thi hành kỉ luật và giải quyết khiếu nại kỉ luật đảng. Thực trạng và giải pháp khắc phục những lệch lạc trong thi hành kỉ luật và giải quyết khiếu nại kỉ luật đảng thời gian tới.

TK: Công tác ĐảngKỷ luật ĐảngViệt Nam

55 VN-M/ 3322 – 3324 VN-D/ 1251 – 1252

R3

Tính chính đáng của đảng cầm quyền. Một số vấn đề lý luận và thực tiễn / Nguyễn  Văn Quang. – H. : Lý luận chính trị, 2015. – 276 tr. ; 19 cm.PL: 324.2597075

Tóm tắt: Khái quát một số vấn đề lý luận và phân tích về tính chính đáng chính trị cũng như những hạn chế và giải pháp nhằm nâng cao tính chính đáng của Đảng Cộng sản cầm quyền ở Việt Nam hiện nay.

TK: Chính trịLãnh đạoSách chuyên khảo

56 VL-D/ 3716 – 3730 P1 Lịch sử Việt  Nam / Viện hàn lâm khoa học xã hội. – H. : Khoa học xã hội, 2017. – 15 tập. ; 24 cm.PL: 959.7

Tóm tắt: Giới thiệu một bức tranh toàn cảnh về tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc Việt Nam từ nguồn gốc đến thế kỷ XIX qua các thời kì tiêu biểu như: Thời nguyên thuỷ, thời đại dựng nước, thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc, thời đại phong kiến dân tộc.

TK: Lịch sửViệt Nam

57 VL-M/ 5130 – 5132 VL-D/ 3731 – 3732

P4

Biển đảo Việt Nam: Lịch sử – Chủ quyền – Kinh tế – Văn hoá / Viện nghiên cứu phát triển kinh tế – xã hội Đà Nẵng. – H. : Văn hóa – văn nghệ, 2016. – 741 tr. ; 24 cm.

PL: 320.1509597

Tóm tắt: Gồm những bài viết về các vấn đề xung quanh biển đảo Việt Nam gồm: Lịch sử và chủ quyền, thuỷ quân và hải thương, văn hoá và tín ngưỡng, bảo vệ chủ quyền biển đảo Việt Nam.

TK: BiểnĐảoLịch sửChủ quyềnKinh tếVăn hoáViệt Nam

58 VL-M/ 5133 – 5135 VL-D/ 3733 – 3734

R1

Các nhà tư tưởng và các ý tưởng chính trị hiện đại: Một dẫn nhập lịch sử / Tudor Jones ; Nguyễn Thị Vi Yên, Minh Anh dịch. – H. : Tri thức, 2017. – 352 tr. ; 24 cm.PL: 320.092

Tóm tắt: Trình bày cách diễn giải những khái niệm – tức các ý tưởng trừu tượng và tổng quát trong chính trị – về chính trị hiện đại tính từ năm 1500 đến nay, cụ thể là: Chủ quyền, nghĩa vụ chính trị, tự do, quyền, bình đẳng – được các nhà tư tưởng chính trị hình thành và diễn giải theo nhận thức và tầm nhìn riêng của họ như Machiavelli, Hobbes, Locke…

TK: Tư tưởng chính trịChính trị giaChính trị họcLịch sử

    TRIẾT HỌC – TÂM LÝ HỌC – XÃ HỘI HỌC
59 VL-M/ 5136 – 5140 VL-D/ 3735 – 3736

U5

Cuộc cách mạng ngược trong khoa học. Các nghiên cứu về sự lạm dụng lí tính / Friedrich A.Hayek ; Đinh Tuấn Minh dịch. – H. : Tri thức, 2017. – 354 tr.;  24 cm.PL: 300.1

Tóm tắt: Trình bày về chủ nghĩa duy khoa học và nghiên cứu về xã hội học. Ảnh hưởng của lĩnh vực khoa học tự nhiên đối với lĩnh vực khoa học xã hội. Phương pháp nghiên cứu của lĩnh vực khoa học tự nhiên. Đặc tính chủ quan của dữ liệu trong các ngành khoa học. Khách quan luận của chủ nghĩa duy khoa học. Định hướng có ý thức và sự phát triển của lí tính…

TK: Khoa học xã hộiNghiên cứuSách tham khảo

60 VV-M/ 17394 – 17398 VV-D/ 6588 – 6589

Ô2

Bình đẳng giới trong chính trị từ chiều cạnh thể chế, văn hóa và hội nhập quốc tế / Trần Thị Minh Thi. – H. : Khoa học xã hội, 2017. – 274 tr. ; 20,5 cm.PL: 320.01109597

Tóm tắt: Trình bày một số tiếp cận lý thuyết về bình đẳng giới trong chính trị; tình hình chung về bình đẳng giới ở Việt Nam hiện nay và những vấn đề đặt ra; thực trạng bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị…

TK: Văn hoáBình đẳng giớiChính trịViệt Nam

61 VV-M/ 17399 – 17403 VV-D/ 6590 – 6591

Ô2

Nhân học xã hội và văn hóa: Một giới thiệu ngắn / John Monaghan, Peter Just ; Tiết Hùng  Thái (dịch) . – H. : Tri thức, 2018. – 273 tr. ; 20,5 cm.PL: 306

Tóm tắt: Nghiên cứu về nhân học xã hội và văn hoá: Vấn đề dân tộc học, văn hoá, lý thuyết xã hội, hôn nhân và huyết thống, đẳng cấp và bộ lạc, giai cấp và dân tộc…

TK: Nhân loại họcVăn hoáXã hội

62 VL-D/ 3737 – 3738 Ô3 Niên giám thông tin khoa học xã hội / Hồ Sĩ Quý, Nguyễn  Thị Thanh Hải. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 24 cm.T.11. : 441 tr.

PL: 300.5

Tóm tắt:

TK: Thông tinKhoa học xã hộiVăn hóaKinh tếMôi trườngNiên giám

63 VV-M/ 17404 – 17410 VV-D/ 6592 – 6593

Ô2

Quan hệ dân tộc xuyên quốc gia ở Việt  Nam: Nghiên cứu tại vùng  tây Nguyên / Trần  Minh Hằng, Nguyễn Công Thảo. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 214 tr. ; 20,5 cm.PL: 305.80095976

Tóm tắt: Trình bày khái quát về Tây Nguyên và các điểm nghiên cứu. Thực trạng quan hệ dân tộc xuyên quốc gia và những yếu tố tác động đến quan hệ dân tộc; những tác động của quan hệ dân tộc xuyên quốc gia đến phát triển kinh tế – xã hội và quốc phòng, an ninh vùng Tây Nguyên.

TK: Quan hệ dân tộcTây NguyênViệt Nam

64 VL-M/ 5141 – 5147 VL-D/ 3739 – 3740

R1

Bàn về chính quyền / Marcus Tullius Cicero ; Lương Đăng Vĩnh Đức dịch. – H. : Hồng  Đức, 2017. – 543 tr. ; 24 cm.PL: 320.1

Tóm tắt: Cuốn sách tập hợp 7 tác phẩm của Cicero, trình bày dưới hình thức diễn văn và những cuộc thảo luận giả định, diễn giải lòng tin đầy đam mê của ông trong việc hòa hợp quốc gia. Với hình thức này Cicero có thể thể hiện trọn vẹn trí tuệ, kiến thức và kỹ năng lập luận sắc sảo của mình.

TK: Danh nhân; Chính trị học

65 VV-M/ 17411 – 17415 VV-D/ 6594 – 6595

Ô1

Xây dựng xã hội nhường nhịn / Phan Tân. – H. : Hội nhà văn, 2017. – 174 tr . ; 20,5 cm.PL: 306

Tóm tắt: Phân tích có hệ thống về xã hội nhường nhịn và xã hội thiếu nhường nhịn, nguyên nhân sự thiếu nhường nhịn trong ứng xử chung của người Việt Nam hiện nay và đề ra phương thức xây dựng xã hội nhường nhịn ở Việt Nam.

TK: Văn hoá ứng xửXã hội

66 VL-M/ 5148 – 5152 VL-D/ 3741 – 3742

Ô1

An sinh xã hội và công tác xã hội / Phạm Tất Dong, Nguyễn Thị Kim Thoa. – H. : Hồng  Đức, 2017. – 291 tr. ; 24 cm.PL: 301.5

Tóm tắt: Cuốn sách tập hợp 1 số bài viết, đề cập tới 1 số nhóm đối tượng của chính sách an sinh và phúc lợi xã hội, qua đó thấy được các đối tượng đã thụ hưởng các chính sách như thế nào.

TK: Xã hội học; Chính sách xã hội, An sinh xã hội; Công tác xã hội; Việt Nam

67 VV-M/ 17416 – 17420 VV-D/ 6596 – 6597

Ô1

Chính sách xã hội / Lê Ngọc  Hùng. – H. : Thế giới, 2017. – 299 tr. ; 20,5 cm.PL: 361.2509597

Tóm tắt: Giới thiệu khoa học chính sách xã hội với những khái niệm cơ bản, cách tiếp cận lý thuyết khoa học chính sách xã hội, thuyết kiến tạo xã hội. Tìm hiểu một số chính sách xã hội ở Việt Nam trong các lĩnh vực: Giáo dục, an sinh xã hội và an sinh xã hội trong xây dựng nông thôn mới cũng như phương pháp nghiên cứu chính sách và phản biện xã hội.

TK: Chính sách xã hộiViệt NamSách chuyên khảo

68 VL-M/ 5153 – 5157 VL-D/ 3743 – 3744

Y2

Tư duy có hệ thống / Daniel J.Levitin / Hoàng  Việt dịch. – H. : Lao động xã hội, 2017. – 606 tr. ; 24 cm.PL: 153.42

Tóm tắt:  Cuốn sách đưa ra những nguyên tắc chung mà ai cũng có thể áp dụng theo cách của riêng mình để lập lại trật tự và tránh thất thoát thời gian do vật lộn với một tư duy thiếu hệ thống.

TK: Tư duy; Bản đồ tư duy

69 VV-M/ 17421 – 17422 VV-D/ 6598 – 6599

P3

 

Bác Hồ với nhân dân các dân tộc Việt Nam / Vũ Thị Kim Yến. – H. : Thanh niên, 2017. – 288 tr. ; 20,5 cm.PL: 305.895922

Tóm tắt: Giới thiệu một số mẩu chuyện ngắn kể lại những kỷ niệm thể hiện sự quan tâm sâu sắc của Bác Hồ với đồng bào các dân tộc Việt Nam.

TK: Dân tộc thiểu số; Việt Nam; Truyện kể

    VĂN HÓA – KHOA HỌC – GIÁO DỤC
70 VL-M/ 5158 – 5162 VL-D/ 3745 – 3746

Y1

Cơ sở tâm lý – giáo dục học đại học / Lê Quang Sơn. – H. : Thông tin và truyền thông, 2017 tr. ; 163 tr. ; 24 cm.PL: 378.001

Tóm tắt: Sự hình thành và phát triển tâm lý, ý thức con người. Đặc điểm tâm lý lứa tuổi thanh niên sinh viên. Cơ sở tâm lí học của quá trình dạy học và giáo dục sinh viên đại học. Nhân cách của giảng viên đại học và giao tiếp sư phạm đại học

TK: Tâm lý học; Giáo dục học; Đại học

71 VV-M/ 17423 – 17427 VV-D/ 6600 – 6601

U6

Văn hóa giáo dục / Quế Thị Mai Hương. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 183 tr. ; 20,5 cm.PL: 306.4309597

Tóm tắt: Nằm trong bộ sách nghiên cứu về văn hóa gồm 7 chủ đề, cung cấp những kiến thức bao quát và hệ thống về tiến trình hội nhập và thực trạng văn hóa Việt, từ đó xác định những biện pháp để giữ gìn, bảo lưu bản sắc văn hóa dân tộc.

TK: Văn hóa; Văn hóa giáo dục

72 VV-M/ 17428 – 17432 VV-D/ 6602 – 6603

U6

Văn hóa giao tiếp / Hoàng  Trọng Canh (Chủ biên). – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 248 tr. ; 20,5 cm.PL: 302.209597

Tóm tắt: Nằm trong bộ sách nghiên cứu về văn hóa gồm 7 chủ đề, cung cấp những kiến thức bao quát và hệ thống về tiến trình hội nhập và thực trạng văn hóa Việt, từ đó xác định những biện pháp để giữ gìn, bảo lưu bản sắc văn hóa dân tộc.

TK: Văn hóa; Văn hóa giao tiếp

73 VL-M/ 5163 – 5169 VL-D/ 3747 – 3748

U2

Văn hóa truyền thông đại chúng ở VIệt Nam trong điều kiện kinh tế thị trường và toàn cầu hóa / Đặng Thị Thu Hương. – H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2016. – 319 tr. ; 24 cm.PL: 306.09597

Tóm tắt: Cuốn sách hệ thống hoá cơ sở lí luận và phương pháp nghiên cứu về vấn đề truyền thông đại chúng, văn hoá đại chúng và văn hoá truyền thông đại chúng, cơ chế và ảnh hưởng tác động của kinh tế thị trường và toàn cầu hoá tới văn hoá truyền thông đại chúng

TK: Truyền thông đại chúng; Văn hóa quần chúng; Việt Nam

74 VV-M/ 17433 – 17435 VV-D/ 6604 – 6605

U3

Văn hóa làm việc với người  Nhật / John C.Condon, Tomoko Masumoto; thanh Huyền dịch. – H. : Lao động, 2016. – 259 tr. ; 20,5 cm.PL: 303.48252

Tóm tắt: Tìm hiểu văn hoá trong môi trường làm việc và trong đời sống thường ngày như: thời gian thích hợp để đến các buổi tiệc, cách đón nhận những ngày lễ truyền thống, cách ứng xử trong những buổi gặp gỡ… giúp chúng ta có được thành công khi làm việc với người Nhật.

TK: Văn hóa ứng xử; Giao tiếp xã hội; Nhật Bản

75 VV-M/ 17436 – 17438 VV-D/ 6606 – 6607

U2

Toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế và giữ gìn, phát huy giá trị truyền thống của dân tộc Việt  Nam / Nguyễn Thế Nghĩa, Nguyễn Thị Hương Giang. – H. : Chính trị quốc gia, 2016. – 357 tr. ; 20,5 cm.PL: 306.09597

Tóm tắt: Khái quát về toàn cầu hoá và hội nhập quốc tế. Những giá trị truyền thống của dân tộc Việt Nam và việc giữ gìn, phát huy giá trị truyền thống trong bối cảnh toàn cầu hoá. Đưa ra phương hướng và giải pháp nhằm giữ gìn, phát huy giá trị truyền thống của nước nhà trong bối cảnh toàn cầu hoá hiện nay.

TK: Toàn cầu hoáHội nhập quốc tếVăn hoáTruyền thống dân tộcViệt Nam

76 VV-M/ 17439 – 17442 VV-D/ 6608 – 6609

U6

Hiện đại hóa giáo dục / Vương Bân Thái. – H. : Chính trị quốc gia, 2014. – 579 tr. ; 20,5 cm.PL: 370.951

Tóm tắt: Đề cập đến tầm quan trọng của sự nghiệp giáo dục trong công cuộc xây dựng và phát triển đất nước ở các quốc gia trên thế giới và ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc; nghiên cứu và phân tích mục tiêu, con đường hiện đại hoá giáo dục ở Trung Quốc như: vấn đề công bằng trong giáo dục, đầu tư, xây dựng, cải cách thể chế giáo dục, bồi dưỡng nhân tài…

TK: Giáo dụcHiện đại hoáTrung Quốc

77 VL-M/ 5170 – 5172 VL-D/ 3749 – 3750

U1

Mối quan hệ văn hoá Đông Sơn với các văn hoá thời đại kim khí ở nam Trung Quốc = Relationship between Dong Son culture and metal age cultures in south China / Trình  Năng Chung. – H. : Khoa học xã hội, 2017. – 363 tr. ; 24 cm.

PL: 959.701

Tóm tắt: Tổng quan về văn hoá Đông Sơn. Trình bày mối quan hệ giữa văn hoá Đông Sơn với một số văn hoá thời đại kim khí ở nam Trung Quốc như: Vân Nam, Quảng Tây, Quảng Đông, Quý Châu cũng như vị trí của văn hoá Đông Sơn trong văn hoá tiền – sơ sử trong khu vực.

TK: Văn hoá Đông SơnKhảo cổ họcThời đại kim khíViệt NamTrung Quốc

78 VV-M/ 17443 – 17449 VV-D/ 6610 – 6611

V4

Tiếng việt hành chính / Vũ Thị Sao Chi. – H. : Khoa học xã hội, 2016. – 531 tr. ; 20,5 cm.PL: 351.597

Tóm tắt: Giới thiệu khái quát về hoạt động giao tiếp ngôn ngữ trong lĩnh vực hành chính. Quy định của nhà nước và những yêu cầu chung về sử dụng ngôn ngữ hành chính. Thể thức, chính tả, từ ngữ, câu, bố cục nội dung và mẫu hoá trong văn bản hành chính. Vấn đề chuẩn hoá tiếng Việt hành chính trong giai đoạn công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước và hội nhập quốc tế.

TK: Giao tiếp; Tiếng Việt; Hành chính

79 VL-D/ 3751 – 3752 U2 Đặc trưng và sắc thái văn hóa vùng – tiểu vùng ở Việt  Nam / Huỳnh Công Bá. – Thuận Hóa, 2015. – 842 tr. ; 24 cm.PL: 306.09597

Tóm tắt:  Trình bày về văn hóa và vấn đề phân vùng văn hóa. Đặc trưng và sắc thái văn hóa vùng,  các tiểu vùng ở Việt Nam.

TK: Văn hóa vùng; Văn hóa tiểu vùng; Việt Nam

80 VL-D/ 3753 – 3754 U2 Văn hóa quân sự Việt Nam – Văn hóa giữ nước / Dương Xuân Đống. – H. : Chính trị quốc gia sự thật, 2017. – 1019 tr. ; 24 cm.PL: 355.009597

Tóm tắt: Luận giải bản chất văn hoá quân sự Việt Nam, nguồn gốc, quá trình hình thành và phát triển của văn hoá quân sự Việt Nam qua 5 thời đại lịch sử lớn: thời kỳ dựng nước; thời kỳ Bắc thuộc và chống Bắc thuộc; thời kỳ độc lập, tự chủ; thời kỳ Pháp thuộc và chống Pháp thuộc; thời kỳ hiện đại.

TK: Quân sựVăn hoáViệt Nam

81 VL-M/ 5173 – 5175 VL-D/ 3755 – 3756

U2

Văn hóa du lịch / Nguyễn Phạm Hùng. – H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2016. – 593 tr. ; 24 cm.PL: 306.4819

Tóm tắt: Trình bày những vấn đề chung về văn hoá du lịch; văn hoá vật thể trong phát triển du lịch; văn hoá phi vật thể trong phát triển du lịch; du lịch văn hoá và các lĩnh vực du lịch văn hoá…

TK: Văn hóa; Du lịch

82 VL-D/ 3757V1 Từ điển tổ chức và công tác tổ chức / Lê Quang Thưởng. – H. : Chính trị quốc gia sự thật, 2017. – 1378 tr. ; 27 cm.PL: 068.59703

Tóm tắt: Bao gồm 2745 mục từ về tổ chức, công tác tổ chức, các tổ chức của hệ thống chính trị ở Việt Nam đương đại.

TK: Tổ chứcCông tác tổ chứcViệt NamTừ điển

83 VL-D/ 3758 – 3759 V4 Lược sử Việt ngữ học / Nguyễn Thiện Giáp. – H. : Tri thức, 2017. – 939 tr. ; 24 cm.PL: 495.92209

Tóm tắt: Khái quát về sự hình thành và phát triển của tiếng Việt, Việt ngữ học. Những nhân tôc thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của tiếng Việt trong giai đoạn hiện đại. Sự phát triển của cấu trúc nội tại tiếng Việt. Những suy nghĩ ban đầu về tiếng Việt qua sự sáng tạo chữ Nôm…

TK: Ngôn ngữ học; Tiếng Việt; Lịch sử

84 VV-M/ 17450 – 17451 VV-D/ 6612 – 6613

R6

Bác Hồ với trí thức / Vũ Kim Yến. – H. : Thanh niên, 2017. – 239 tr. ; 20,5 cm.PL: 305.55209597

Tóm tắt: Cuốn sách tập hợp có chọn lọc các bài nói, bài viết, buổi gặp gỡ, chuyến công tác, hình ảnh sống động, câu nói chân thực, các chuyện kể cảm động của những nhân vật từng có dịp được tiếp xúc với Bác Hồ, được Người quan tâm, thăm hỏi, động viên.

TK: Hồ Chí Minh; Lãnh tụ cách mạng; Chính trị gia; Trí thức; Việt Nam

85 VV-M/ 17452 – 17453 VV-D/ 6614 – 6615

U6

Tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề học tập / Vũ Kim yến, Nguyễn  Văn Dương. – H. : Thanh niên, 2017. – 278 tr. ; 20,5 cm.PL: 370

Tóm tắt: Trình bày những quan điểm về giáo dục – đào tạo, và các bài viết nghiên cứu về tư tưởng giáo dục của Chủ tịch Hồ Chí Minh. Giới thiệu những câu chuyện kể về Chủ tịch Hồ Chí Minh với sự nghiệp giáo dục – đào tạo.

TK: Tư tưởng Hồ Chí Minh; Giáo dục; Đào tạo

 Như Ngọc

 

Comments are closed.