Giới thiệu sách Quỹ Châu Á năm 2017

Sách quỹ châu Á

STT KÝ HIỆU NỘI DUNG
1 A 25882017 MYERS, DAVID G.Social psychology / David G. Myers, Jean M. Twenge .- New York: McGraw – Hill, 2010 .-  742 tr; 27 cm.Tóm tắt: Gồm 4 phần, chia thành 16 chương trình bày những vấn đề liên quan đến tư duy xã hội, những dòng chảy xã hội, những mỗi quan hệ xã hội và những áp dụng trong tâm lý xã hội.
2 A 25892017 BUCKLEY, WILLIAM J.Taking sides: clashing views in death and dying / William J. Buckley, Karen S. FeldtTóm tắt: Trình bày những vấn đề xung quanh cái chết, từ khái niệm đến những vấn đề liên quan.
3 A 2590-A25912017 CONLEY, DALTONYou may ask yourself / Dalton Conley .- Xuất bản lần thứ 4  .- New York, London: Norton & Company, 2015 .-  409 tr; 23 cm.Tóm tắt: Trình bày những vấn đề về xã hội học, về văn hóa và truyền thông, về giới, về gia đình ….
4 A 2592-A25932017 CONLEY, DALTONYou may ask yourself / Dalton Conley .- Xuất bản lần thứ 4  .- New York, London: Norton & Company, 2015 .-  730 tr; 23 cm.Tóm tắt: Gồm 3 phần, trình bày những vấn đề về xã hội học; sự phân chia xã hội và bất bình đẳng; các thể chế xã hội
5 A 2594-A25952017 KOTTAK, CONRAD PHILLIPWindow on humanity: a concise introduction to general anthropology / Conrad Phillip Kottak .- New York: McGraw Hill, 2012 .-  533 tr; 23 cm.Tóm tắt: Trình bày những vấn đề về nhân học: muôn mặt cuộc sống, gia đình, kết hôn ….
6 A 25962017 MATEER, DIRKPrinciples of Microeconomics / Dirk Mateer, Lee Coppock .- New York, London: Norton & Company, 2002 .-  579 tr; 25 cm.Tóm tắt: Gồm 4 phần, trình bày vai trò của thị trường, lao động, cạnh tranh trên thị trường và một số vấn đề liên quan đến kinh tế vi mô.
7 A 25972017 GREWAL, DHRUVMarketing / Dhruv Grewal, Michael Levy .- Xuất bản lần thứ 5 .- New York: McGraw – Hill, 2016 .-  679 tr; 27 cm.Tóm tắt: Nêu những nguyên tắc cơ bản và những ảnh hưởng đến đến tiếp thị như phương tiện truyền thông, chiến lược quảng cáo …
8 A 25982017 ROSS, STEPHEN A.Fundamentals of corporate finance / Stephen A. Ross, Randolph W. Westerfield  .- Xuất bản lần thứ 10 .- New York: McGraw – Hill, 2013 .-  897 tr; 27 cm.Tóm tắt: Nêu các nguyên tắc cơ bản về bán hàng tập trung vào trọng tâm là nhấn mạnh vào trực giác, định giá thống nhất và vai trò của người quản lý tài chính trong mỗi doanh nghiệp.
9 A 25992017 ROSS, STEPHEN A.Corporate finance / Stephen A. Ross, Randolph W. Westerfield  .- Xuất bản lần thứ 10 .- New York: McGraw – Hill, 2013 .-  897 tr; 27 cm.Tóm tắt: Nêu các nguyên tắc cơ bản hiện đại của tài chính doanh nghiệp như chênh lệch giá trị, giá trị hiện tại ròng, thị trường, lựa chọn, sự cân bằng giữa rủi ro và lợi nhuận cùng các giả thuyết, đồng thời cung cấp các ví dụ để làm cho giả thuyết này trở nên sống động.
10 A 26002017 FERRELL, O.CBusiness: a change world / O.C. Ferrell, Geoffrey A. Hirt, Linda Ferrell .- Xuất bản lần thứ 9 .- New York: McGraw – Hil, 2014 .-  616 tr; 27 cm.Tóm tắt: Trình bày những bước đi của doanh nghiệp trước sự thay đổi của thế giới, từ những chiến lược, vai trò của chủ doanh nghiệp đến việc quản lý chất lượng và chiến lược cạnh tranh cùng cách tiếp thị để doanh nghiệp ngày càng lớn mạnh.
11  A 26012017 COPPOCK, LEEPrinciples of marcoeconomics / Lee Coppock, Dirk Mateer.- New York, London: Norton & Company, 2014 .-  643 tr; 25 cm.Tóm tắt: Trình bày những vấn đề liên quan đến kinh tế vĩ mô như sự tăng trưởng của nền kinh tế, chính sách thuế, chính sách tiền tệ, nhân công, thị trường …
12 A 26022017 MOSS, DAVID A.A concise guide to macroeconomics: wat managers, executives, and students nees to know / David A. Moss .- Xuất bản lần thứ 2 .- Boston: Harvard Business review press, 2014 .-  211 tr; 27 cm.Tóm tắt: Gồm 2 phần, trình bày những khái niệm căn bản về kinh tế vĩ mô, lịch sử về tiền tệ và chính sách tiền tệ tại Mỹ cùng cách tính GDP…
13 A 26032017 KIM, W.CHANBlue ocean strategy: How to create uncontested market space and make the competition irrelevant  / W. Chan Kim, Renée Mauborgne .- Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2015 .-  283 tr; 23 cm.Tóm tắt: Dựa vào nghiên cứu 150 chiến lược (kéo dài hơn 100 năm trong 30 ngành), chiến lược đại dương xanh trình bày cách tiếp cận có hệ thống với đối thủ cạnh tranh không liên quan và vạch ra những nguyên tắc mà bất kỳ tổ chức nào cũng có thể sử dụng để tăng trưởng và phát triển.
14 A 26042017 KRESSEL, HENRYIf realy want to change the world: a guide to creating, building, and sustaining breakthrough ventures / Henry Kressel, Norman Winarsky .- Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2015 .-  215 tr; 23 cm.Tóm tắt: Từ việc tạo ra các dự án mới dựa trên thử nghiệm để xác định nhu cầu của thị trường với các sản phẩm mới và số vốn tối thiểu, các doanh nghiệp sẽ trải qua những giai đoạn quan trọng trong việc phát triển kinh doanh.
15 A 26052017 BUCKINGHAM, MARCUSStandout 2.0: assess your strengths, find your edge, win at wotk / Marcus Buckingham .- Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2015 .-  211 tr; 23 cm.Tóm tắt: StandOut 2.0 là một cuốn sách cách mạng giúp  xác định thế mạnh của bản thân, và những người trong nhóm, đánh giá những điểm mạnh nhất của bản thân và nhóm để đưa ra những hoạt động phù hợp.
16 A 26062017 HBR guide to project management / Library of Congress cataloging .- Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2012 .-  171 tr; 23 cm.Tóm tắt: Cuốn sách hướng dẫn cách quản lý dự án một cách tốt nhất: cách xây dựng một đội ngũ làm dự án, cách xây dựng mục tiêu chính thành các nhiệm vụ có thể quản lý được, cách tạo một lịch trình để giữ tất cả các bộ phận chuyển động được kiểm soát, theo dõi tiến độ hướng đến mục tiêu và đánh giá thành công của dự án.
17 A 26072017 HBR guide to getting the right work done / Library of Congress cataloging .- Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2012 .-  184 tr; 23 cm.Tóm tắt: Hướng dẫn cách tập trung thời gian và năng lượng của mình để hoàn thành công việc một cách hiệu quả nhất.
18 A 26082017 WEISS, JEFFHBR guide to negotiating / Jeff Weiss .- Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2016 .-  177 tr; 23 cm.Tóm tắt: Hướng dẫn đàm phán cung cấp cách tiếp cận để tìm ra một giải pháp phù hợp với tất cả mọi người. Gồm bảy phần, cuốn sách cung cấp các mẹo và lời khuyên để giúp bạn thoát khỏi một trò chơi nhượng bộ và thỏa hiệp thành một trong sự hợp tác.
19 A 26092017 HBR guide to delivering effective feedback / Library of Congress cataloging .- Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2016 .-  203 tr; 23 cm.Tóm tắt: Hướng dẫn cách phản hồi một cách hiệu quả, cung cấp những lời khuyên để thiết lập lòng tin, cải tiến ngay cả trong những lời chỉ trích, phản hồi bình tĩnh cho người nhận đồng thời tạo kế hoạch phát triển cá nhân qua những chỉ trích.
20 A 26102017 HBR’s 10 must reads on managing people / Library of Congress cataloging .- Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2016 .-  203 tr; 23 cm.Tóm tắt: Cuốn sách cung cấp cách quản lý, tối đa hoá hiệu suất của nhân viên như xây dựng lòng tin, xây dựng nhóm có hiệu suất lao động…
21 A 26112017 HBR’s 10 must reads on strategic marketing / Library of Congress catalogingTóm tắt: Cung cấp những hiểu biết và lời khuyên về tiếp thị và cạnh tranh, tập trung vào điểm mạnh và giải quyết điểm yếu của thương hiệu để bán hàng hiệu quả.
22 A 26122017 HBR’s 10 must reads on managing yourself / Library of Congress cataloging .- Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2010 .-  198 tr; 23 cm.Tóm tắt: Hướng dẫn cách tự mình quản lý tài chính, quản lý chính bản thân, quản lý thời gian, cách làm việc hiệu quả, cân bằng công việc, gia đình, cộng đồng, và bản thân.
23 A 26132017 HBR’s 10 must reads the definitive management ideas of the year from Harvard Business review press / Library of Congress cataloging .- Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2016 .-  181 tr; 23 cm.Tóm tắt: Cuốn sách truyền lại kinh nghiệm tư duy mới nhất và quan trọng nhất trong việc thúc đẩy kinh doanh hiện nay, tập trung vào các công nghệ mới đang thay đổi cách thức các doanh nghiệp cạnh tranh, tìm hiểu lý do tại sao việc thực hiện chiến lược không hoạt động  và cách khắc phục nó.
24 A 26142017 CHRISTENSEN M. CLAYTONThe Clayton m. christensen reader / Clayton M. Christensen .- Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2016 .-  224 tr; 23 cm.Tóm tắt: Trình bày những tư tưởng của Clayton Christensen về lý thuyết quản lý và ứng dụng của nó trong kinh doanh và trong cuộc sống.
25 A 26152017 KEGAN, ROBERTImmunity to change: how to overcome it and unlock the potential in yourself and your organization  / Robert Kegan, Lisa Laskow Lahey .- Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2009 .-  337 tr; 23 cm.Tóm tắt: Trình bày những vấn đề về tổ chức, quản lý và cách thay đổi nhằm quản lý hiệu quả.
26 A 26162017 MARTIN, ROGER L.Getting beyond better: how social entrepreneurship works / Roger L. Martin, Sally R. Osberg .- Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2015 .-  248 tr; 23 cm.Tóm tắt: Trình bày những khái niệm cơ bản về các hoạt động kinh doanh, các nhà hoạch định chính sách, các tổ chức xã hội …
27 A 26172017 WATKINS, MICHAEL D.The first 90 days: proven strategies for getting up to speed faster and smarter / Michael D. Watkins .- Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2013 .-  278 tr; 23 cm.Tóm tắt: Cung cấp những chiến lược về chuyển đổi lãnh đạo trong các loại hình tổ chức, chỉ ra những sai lầm mà lãnh đạo thường phạm phải trong 3 tháng đầu khi giữ vị trí mới.
28 A 26182017 KAPLAN, ROBERT S.The execution premium: linking strategy to operations for competitive advantage / Robert S. Kaplan, David P. Norton .- Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2008 .-  320 tr; 23 cm.Tóm tắt: Cuốn sách hướng dẫn cách xây dựng một chiến lược hiệu quả, xây dựng tầm nhìn và cách thay đổi chiến lược nhằm đạt hiệu quả chiến lược đã đề ra.
29 A 26192017 LIBRARY OF CONGRESS CATALOGING.Running meetings / Library of Congress Cataloging .- Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2014 .-  116 tr; 18 cm .- (20 minute manager series)Tóm tắt: Cuốn sách tư vấn cách điều hành cuộc họp hiệu quả, không lãng phí thời gian và cách tạo bầu không khí dễ chịu, tránh căng thẳng trong cuộc họp.
30 A 26202017 LIBRARY OF CONGRESS CATALOGING.Performance reviews / Library of Congress Cataloging .- Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2014 .-  116 tr; 18 cm .- (20 minute manager series)Tóm tắt: Cuốn sách hướng dẫn cách đánh giá hiệu suất công việc, cách thu thập, phân tích thông tin để từ đó đánh giá và đặt ra mục tiêu mới.
31 A 26212017 LIBRARY OF CONGRESS CATALOGING.Finance basics / Library of Congress Cataloging .- Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2014 .-  131 tr; 18 cm .- (20 minute manager series)Tóm tắt: Cuốn sách hướng dẫn cách đánh giá hiệu suất công việc, cách thu thập, phân tích thông tin để từ đó đánh giá và đặt ra mục tiêu mới.
32 A 26222017 LIBRARY OF CONGRESS CATALOGING.Getting work done / Library of Congress Cataloging .- Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2014 .-  108 tr; 18 cm .- (20 minute manager series)Tóm tắt: Cuốn sách hướng dẫn cách thực hiện công việc hiệu quả: căn lịch trình công việc, quá trình triển khai…
33 A 26232017 DRUCKER, PETER F.Mananging oneself / Peter R. Drucker .- Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2008 .-  60 tr; 17 cm.Tóm tắt: Nêu cách quản lý bản thân, tự mình xác định được những điểm mạnh, điểm yếu của bản thân để khắc phục trong môi trường làm việc.
34 A 26242017 HEIFETZ, RONALDThe practice of adaptive leadership / Ronald Heifetz, Alexander Grashow, Marty Linsky .- Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2009 .-  324 tr; 23 cm.Tóm tắt: Nêu bật những nguy cơ mà cá nhân và tổ chức thường gặp trong kinh doanh, cách mà nhà lãnh đạo giải quyết những khó khăn, thách thức của doanh nghiệp.
35 A 26252017 GRISON SARAHPsychology in your life / Sarah Grison, Todd F. Heatherton .- New York, London: Norton & Company, 2015 .-  533 tr; 27 cm.Tóm tắt: Trình bày những vấn đề về tâm lý học trong cuộc sống như vai trò của sinh học trong tâm lý học; tư duy, ký ức, tâm lý học xã hội …
36 A 26262017 RACHELS, JAMESThe truth about the world / James Rachels, Stuart Rachels .- New York: McGraw Hill, 2012 .-  329 tr; 22 cm.Tóm tắt: Gồm các bài tiểu luận đề cập đến một số vấn đề quan trọng nhất trong triết học, liên quan đến Thiên Chúa, tâm trí, tự do, kiến thức và đạo đức.
37 A 26272017 HBR’s 10 must reads on emotional intelligence / Library of Congress cataloging .- Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2015 .-  166 tr; 23 cm.Tóm tắt: Cuốn sách cung cấp cách quản lý, tối đa hoá hiệu suất của nhân viên như xây dựng lòng tin, xây dựng nhóm có hiệu suất lao động…
38 A2628-A 26292017 BONEVAC, DANIELToday’s moral issues: classic & contemporary perpectives / Daniel Bonevac .- Xuất bản lần thứ 7 .- New York: McGraw Hill, 2013 .-  638 tr; 24 cm.Tóm tắt: Trình bày các vấn đề đạo đức của kết hợp các bài đọc mang tính lý thuyết và thực tế về bốn chủ đề chung: nguyên tắc đầu tiên, tự do, quyền và trách nhiệm, và công lý và bình đẳng.
39 A 26302017 HAMMOND, JOHN S.Smart choices: a pratical guide to making better decisions / John S. Hammond, Ralph L. Keeney, Howard Raiffa .- Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 1999 .-  244 tr; 23 cm.Tóm tắt: Nêu cách lựa chọn, giải quyết vấn đề khi phải khó khăn lựa chọn, đơn giản hóa và linh hoạt các lựa chọn.
40 A 26312017 RASINSKI, TIMOTHYFluenccy intruction: research-base best practices / Timothy Rasinski, Camille Blachowwicz, Kristin Lems .- Xuất bản lần thứ 2.- New York, London: The guilford press, 2012 .-  334 tr; 23 cm.Tóm tắt: Hướng dẫn cách đọc trôi chảy câu dạng quá khứ, hiện tại, tương lai, cách đọc nhanh hơn, trôi chảy hơn trong các tình huống khác nhau.
41 A 26322017 ROUTMAN, REGIELiteracy and learning lessons: from a longtime teacher / Regie Routman .- Newark: Reading Association, 2012 .-  266 tr; 23 cm.Tóm tắt: Hướng dẫn giáo viên cách dạy đọc và viết với tính xác thực và chiều sâu với các tiêu chuẩn mới nhất, ap dụng một mô hình học tập tối ưu trong chương trình giảng dạy.
42 A 26332017 FISHER, DOUGLASText complexity: raising rigor in reading / Douglas Fisher, Namcy Frey, Diane Lapp .- Newark: Reading Association, 2012 .-  140 tr; 23 cm.Tóm tắt: Gồm 5 chương, hướng dẫn cách đọc hiểu thông thường và đọc hiểu những đoạn khó, phức tạp, từ đó người đọc có thể phát triển thêm các kỹ năng khác thông qua đọc hiểu.
43 A 26342017 The essential guide to selecting and using core reading programs / Peter Dewitz … .- Newark: Reading Association, 2010 .-  350 tr; 23 cm.Tóm tắt: Gồm 3 phần, hướng dẫn cách đọc hiệu quả, kết hợp các yếu tố như động cơ và giọng nói, đánh giá văn bản để đọc hiệu quả.
44 A 2635-A26362017 Everyone’s an autor  / Andrea Lunsford … .- New York, London: Norton and company, 2013 .-  1015 tr; 23 cm.Tóm tắt: Đưa ra các cách hùng biện, cách viết, các dạng viết và cách lập luận, tìm nguồn trích dẫn …
45 A 26372017 MAIMON, ELAINE P.The McGraw – Hill handbook / Elaine P. Maimon, Janice H. Peritz, Kathleen Blake Yancey .- Xuất bản lần thứ 3 .- New York: McGraw – Hill , 2012 .-  897 tr; 23 cm.Tóm tắt: Sổ tay McGraw-Hill bao gồm các tài liệu hướng dẫn / tìm nguồn cung ứng, và các phần mới bao gồm “Start Smart” để giúp sinh viên biết được nơi bắt đầu và cách điều hướng tình huống viết cho tất cả các bài tập chung của họ.

Comments are closed.