Giới thiệu sách Quỹ châu Á năm 2019

sách quỹ châu á
STT KÝ HIỆU NỘI DUNG SL
KHOA HỌC XÃ HỘI, TRUYỀN THÔNG, BÁO CHÍ
1 A – 26642019

BEST, JOEL

Social problems / Joel Best .- Xuất bản lần thứ 3 .- New York, London: Norton & Company, 2017 .-  381 tr; 21 cm.

Tóm tắt: Được cập nhật với chín nghiên cứu tình huống cuối chương và hơn 50 ví dụ, cuốn sách làm sáng tỏ quá trình cạnh tranh phức tạp qua các vấn đề xã hội.

1
2 A2665- 26662019

SCHUYLER, KATHRYN GOLDMAN

Leading with spirit, presence, and authenticity: a volume in the International leadership association series, building leadership bridges / Kathryn Goldman Schuyler … .- San Francico: Jossey – Bass, 2014 .-  254 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Trình bày quan điểm của các nhà lãnh đạo, nhà khoa học xã hội và nhà giáo dục từ khắp nơi trên thế giới về chủ đề phát triển trí tuệ, các khái niệm về tinh thần, sự hiện diện và tính xác thực.

2
3 A – 26672019

QUINLAN, JOSEPH

Gender lens investing: uncovering opportunities for growth returns and impact / Quinlan Joseph, Jackies VanderBrug .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2017 .-  214 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Đi sâu vào các lực lượng thay đổi xã hội tích cực với quan điểm giới, về lựa chọn đầu tư. Đây là cuốn sách đầu tiên tìm hiểu sâu về những lợi ích khi tích hợp giới vào phân tích đầu tư.

1
NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT
4 A – 26682019

NEWTON, GRANT W.

Bankruptcy and insolvency taxation / Grant W. Newton, Robert Liquerman .- Xuất bản lần thứ 4 .- Hoboken: John Wiley & Sons, 2012 .-  740 tr; 25 cm.

Tóm tắt: Cung cấp câu trả lời cho các câu hỏi mà các nhà quản lý tài chính quan tâm  về các khía cạnh thuế khi phá sản.

1
5 A – 26692019

FLOOD, JOANNE M.

Revenue recognition: understanding and implementing the new standard / Joanne, M. Flood .- Hoboken: John Wiley & Sons, 2017 .-  214 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Cung cấp một cái nhìn tổng quan về tiêu chuẩn công nhận mới và hướng dẫn thông qua mô hình mới, cung cấp nhiều ví dụ ứng dụng hữu ích.

1
6 A2670-26712019

WELTMAN, BARBARA

Guide to self-employment: taxes, tips, and money-saving strategies for schedule C Filers / Barbara Weltman .- Hoboken: John Wiley & Sons, 2014 .-  178 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Tìm hiểu các kiến ​​thức cơ bản về báo cáo thuế, tập trung vào các loại thuế cũng như nhiều vấn đề pháp lý và tài chính có thể liên quan đến hoạt động kinh doanh.

2
KINH TẾ, TÀI CHÍNH
7 A-26722019

FREI, FRANCES

Uncommon Service: How to win by putting customers at the core of your business / Frances Frei, Anne Morriss .- Boston, Massachusettes: Harvard business review press, 2012 .-  247 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Nêu tầm quan trọng của dịch vụ trong hoạt động kinh doanh, trình bày một mô hình hoạt động được xây dựng trên các lựa chọn mà các tổ chức phải thực hiện nhằm đẩy mạnh hiệu quả kinh doanh.

1
8 A-26732019

BUSSGANG, JEFFREY

Entering startupland: an essential guide to finding the right job / Jeffrey Bussgang  .- Boston, Massachusettes: Harvard business review press, 2017 .-  230 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Sách dành cho người khởi nghiệp kinh doanh, cung cấp, phân tích vai trò và trách nhiệm  khi khởi nghiệp cùng với việc quản lý sản phẩm, tiếp thị, tăng trưởng và bán hàng …

1
9 A-2674-26752019

ANDERSON, DAVE

It’s not rocket science 4 simple strategies for mastering the art of execution / Dave Anderson .- Hoboken: John Wiley & Sons, 2015 .-  223 tr; 22 cm.

Tóm tắt: Trình bày nguyên tắc cơ bản chính giúp thành công trong kinh doanh và một kế hoạch chi tiết để đưa văn hóa kinh doanh và chiến lược của lãnh đạo trở thành nền tảng vững chắc của sự thực thi.

2
10 A-26762019

AUBREY, SARAH BETH

Find grant funding now!: the five-step prosperity process for entrepreneurs and business / Sarah Beth Aubrey .- Hoboken: John Wiley & Son, 2014 .-  226 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Đây gần như là cuốn sách duy nhất trên thị trường dành riêng để giúp các doanh nghiệp nhỏ nhận được tài trợ. Là công cụ đánh giá mức độ sẵn sàng giúp các doanh nhân và chủ doanh nghiệp nhỏ đảm bảo rằng họ đã chuẩn bị đầy đủ trước khi nộp hồ sơ. Có các mẫu biểu mẫu, danh sách kiểm tra, ngân sách, kế hoạch quản lý dự án cấp 30 và 60 ngày, v.v.

1
11 A-26772019

KARLGAARD, RICH

The soft edge where great companies find lasting success / Rich Karlgaard .- San Francico: Jossey – Bass, 2014 .-  251 tr; 22 cm.

Tóm tắt: Đưa ra các luận điểm và 5 biến số để tạo ra một môi trường có sự tin tưởng và thúc đẩy hiệu suất cao trong kinh doanh.

1
12 A-26782019

WHISTMAN, JONATHAN

The sales boss: the real secret to hiring training and managing a sales team / Jonathan Whistman.- Hoboken: John Wiley & Sons, 2016 .-  260 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Nêu những cách quản lý bán hàng, chỉ ra cách tìm những người bạn cần, những cách thúc đẩy hiệu suất cao và làm thế nào để tránh rủi ro.

1
13 A-26792019

BERMAN, KAREN

Financial intelligence: a manager’s guide to knowing what the numbers really mean / Karen Berman, Joe Knight .- N Boston, Massachusettes: Harvard business review press, 2013 .-  284 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Nêu những điều cơ bản về tài chính cho các nhà quản lý, những người cần sử dụng dữ liệu tài chính để thúc đẩy hoạt động kinh doanh của họ, đồng thời giải quyết các vấn đề quan trọng hơn trong những năm gần đây, bao gồm các câu hỏi xung quanh cuộc khủng hoảng tài chính và những vấn đề xoay quanh vấn đề tài chính và kế toán.

1
14 A-2680-26812019

ZILKO, DAVE

Irrational persistence: seven secrets that turned a bankrupt startup into a $231,000,000 business / Dave Zilko .- Hoboken: John Wiley & Sons, 2016 .-  170 tr; 22 cm.

Tóm tắt: Garden Fresh Gourmet hiện là đơn vị cung cấp thực phẩm tươi số một ở Mỹ, vận chuyển hơn một triệu đơn vị mỗi tuần cho Costco, Walmart, Whole Food và các chuỗi quốc gia khác. Cuốn sách này chia sẻ hành trình, cái nhìn sâu sắc và niềm đam mê của người khởi nghiệp để giúp bạn xây dựng một doanh nghiệp tốt hơn và đưa nó lên đỉnh cao.

2
15 A-26822019

LEVY, REYNOLD

Yours for the asking: an indispensable guide to fundraising and management / Reynold Levy .- Hoboken: John Wiley & Sons, 2008 .-  209 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Gồm 10 chương, là cuốn sách hướng dẫn không thể thiếu trong việc quản lý, từ việc chào mời những khách hàng tiềm năng, cách đối diện, hợp tác đến việc nhỏ khác trong quản lý kinh doanh.

1
16 A-2683-26852019

SARDER, RUSEL

Building an innovative learning organization: a framework to build a smarter workforce, adapt to change, and drive growth / Rusell Sarder.-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2016 .-  262 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Cuốn sách là một hướng dẫn thực tế về cách tăng hiệu suất, quản lý thành công, thay đổi và đổi mới nhanh hơn. Các tổ chức để nhân viên gắn bó, có động lực, liên tục cải tiến tăng hiệu quả kinh doanh.

3
17 A-26862019

DAVID, ROBERT A.

Demand – driven inventory optimization and replenishment: creating a more efficient supply chain / Robert A. David .-  Xuất bản lần thứ 2 .- Hoboken: John Wiley & Sons, 2016 .-  304 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Cuốn sách cung cấp nền tảng và hướng dẫn thực tế tối ưu hóa hàng tồn kho, tránh các tình huống hết hàng. Bằng cách giữ đúng số lượng hàng tồn kho trong tay, công ty có thể đáp ứng nhu cầu tốt hơn mà không phải chịu những chi phí của các chiến lược chuỗi cung ứng khác.

1
18 A-26872019

KHOUW, MICHAEL C.

The options edge: an intuitive approach to generating consistent profits for the novice to the experienced practitioner / Michael C. Khouw.-  . Hoboken: John Wiley & Sons, 2016 .-  338 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Mua và bán các khoản đầu tư truyền thống thường đòi hỏi các công cụ với tính tùy chọn. Đôi khi tùy chọn này là rõ ràng, trong khi những lần khác nó bị ẩn. Nếu không tận dụng các tùy chọn này thành lợi thế tối đa, doanh nghiệp sẽ mất tiền. Cuốn sách này cung cấp nền tảng bạn cần để tận dụng tối đa các tùy chọn trong thị trường đang bùng nổ này.

1
19 A-26882019

SCHWARTZ, BEVERLY

Rippling how social entrepreneurs spread innovation throughout the world / Beverly Schuwarts.-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2012 .-  269 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Trình bày mô hình và nguyên tắc  cho các nhà lãnh đạo, tổ chức cá nhân áp dụng để thúc đẩy thay đổi sâu sắc, lâu dài và có hệ thống, giải quyết các thách thức xã hội và môi trường

1
20 A-26892019

WATERS, JOE

Fundraising with businesses: 40 new (and Improved!) strategies for nonprofits / Joe Waters.- Hoboken: John Wiley & Sons, 2014 .-  284 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Trình bày các chiến lược gây quỹ mới và cải tiến để huy động tiền từ các doanh nghiệp từ các chương trình khuyến mãi và mua sắm gây quỹ tại cửa hàng đến nơi làm việc trực tuyến; đưa ra các giải pháp và chiến dịch kỹ thuật số liên quan đến các trang mạng xã hội phổ biến.

1
21 A-26902019

MURPHY, JAMES D.

Courage to execute: what elite U.S. military units can teach business about leadership and team performance / James D. Murphy.-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2014 .-  196 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Trình bày sáu nguyên tắc cơ bản hoạt động dựa trên nền tảng của hiệu suất cao, bao gồm lãnh đạo, tổ chức, giao tiếp, kiến ​​thức, kinh nghiệm và kỷ luật.

1
22 A-2691-26922019

PEDDICORED, KATHLEEN

How to buy real estate overseas / Kathleen Peddicord .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2013 .-  248 tr; 22 cm.

Tóm tắt: Đầu tư vào một mảnh bất động sản ở nước ngoài là cơ hội cho cả lợi nhuận và niềm vui. Cách mua bất động sản, cuốn sách cung cấp lời khuyên thiết thực về cách tìm các giao dịch lớn, mua và quản lý tài sản có lợi nhuận ở các thị trường nước ngoài xa lạ và có khả năng biến động.

2
23 A-26932019

WHITAKER, SCOTT C.

 Cross – border mergers and acquisitions / Scott C. Whitaker .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2016 .-  440 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Cuốn sách làm sáng tỏ quá trình M & A xuyên biên giới và cung cấp một loạt các công cụ thực tế giúp dễ dàng thực hiện chiến lược. Tổng quan về địa lý giải thích các xu hướng trong các thị trường M & A chính bao gồm Úc, Brazil, Trung Quốc, Nga, Hoa Kỳ và Hoa Kỳ và hướng dẫn cụ thể về ngành bao gồm dịch vụ tài chính, hàng không vũ trụ và quốc phòng, chăm sóc sức khỏe, công nghệ, sản xuất, v.v.

1
24 A-26942019

FISHER, KEN

Markets never forget (but people do): how your memory is costing you money and why this time isn’t different / Ken Fisher .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2012 .-  216 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Cuốn sách chỉ ra những rủi ro trên thị trường như căng thẳng chính trị, biến động cổ phiếu … và cách để tránh rủi ro khi đầu tư.

1
25 A-26952019

GRUBB, VALERIE M.

Clash of the generations managing the new workplace reality / Valerie M. Grubb .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2017 .-  192 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Cung cấp chiến lược giúp nhà quản lý có thể quản lý tốt nguồn nhân lực như sắp sếp vị trí việc làm cho người trẻ và người sắp về hưu, cách giải quyết mâu thuẫn nội bộ …

1
26 A-2696-26972019

SCOTT, DAVID MEERMAN

The new rules of sales and service: how to use agile selling, real-time customer engagement, big data, content, and storytelling to grow your business / David Meerman Scott.-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2016 .-  292 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Các quy tắc bán hàng và dịch vụ mới của thương mại trong thời đại kỹ thuật số. Các công ty lớn và nhỏ đang cách mạng hóa cách thức kinh doanh và cuốn sách đưa ra phương pháp và chiến lược mới rất quan trọng để thành công trong thị trường hiện đại.

2
27 A-26982019

TENNEY MATT

The mindfulness edge: how to rewire your brain for leadership and personal excellence without adding to your schedule / Matt Tenney .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2016 .-  264 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Đưa ra các giải pháp giúp rèn luyện và nâng cao kỹ năng lãnh đạo, khả năng nhạy bén trong quản lý kinh doanh.

1
28 A-26992019

GOLEMAN, DANIEL

 Primal leadership, with a new preface by the authors: unleashing the power of emotional intelligence / Daniel Goleman, Richard Boyatzis, Annie McKee .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2013 .-  303 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Tầm quan trọng và sự cần thiết quản lý bằng tình cảm. Cuốn sách gợi ý cho các nhà lãnh đạo tự nhận thức, đồng cảm, thúc đẩy và hợp tác trong một thế giới phức tạp về mặt kinh tế và công nghệ.

1
29 A-27002019

ROTHSCHILD, STEVE

The non nonprofit for-profit thinking for nonprofit success / Steve Rothschild .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2012 .-  238 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Chia sẻ các nguyên tắc kinh doanh, các nguyên tắc phi lợi nhuận thiết yếu tạo ra giá trị kinh tế từ mạng xã hội và thiết lập trách nhiệm với nhau.

1
30 A-2701-27022019

GRESHES, WARREN

The best damn management book ever: 9 keys to creating self-motivated high achievers / Warren Greshes.-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2012 .-  128 tr; 17 cm.

Tóm tắt: Nêu cách điều hành doanh nghiệp, quản lý nhân viên, tạo động lực làm việc cho nhân viên.

2
31 A-27032019

BURNISON, GARY

The leadership journey: how to master the four critical areas of being a great leader / Gary Burnison .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2015 .-  96 tr; 17 cm.

Tóm tắt: Cuốn sách chia sẻ bí quyết về khả năng lãnh đạo thành công và chỉ ra những hành động để khám phá ra và phát triển các kỹ năng và tiềm năng lãnh đạo của chính bản thân.

1
32 A-27042019

HBR guide to project management / Library of Congress cataloging .- Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2012 .-  171 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Cuốn sách hướng dẫn cách quản lý dự án một cách tốt nhất: cách xây dựng một đội ngũ làm dự án, cách xây dựng mục tiêu chính thành các nhiệm vụ có thể quản lý được, cách tạo một lịch trình để giữ tất cả các bộ phận chuyển động được kiểm soát, theo dõi tiến độ hướng đến mục tiêu và đánh giá thành công của dự án.

1
33 A-27052019

HBR guide to getting the right work done / Library of Congress cataloging .- Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2012 .-  184 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Hướng dẫn cách tập trung thời gian và năng lượng của mình để hoàn thành công việc một cách hiệu quả nhất.

1
34 A-2706-27072019

WEISS, JEFF

HBR guide to negotiating / Jeff Weiss .- Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2016 .-  177 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Hướng dẫn đàm phán cung cấp cách tiếp cận để tìm ra một giải pháp phù hợp với tất cả mọi người. Gồm bảy phần, cuốn sách cung cấp các mẹo và lời khuyên để giúp bạn thoát khỏi một trò chơi nhượng bộ và thỏa hiệp thành một trong sự hợp tác.

2
35 A-27082019

HBR guide to delivering effective feedback / Library of Congress cataloging .- Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2016 .-  203 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Hướng dẫn cách phản hồi một cách hiệu quả, cung cấp những lời khuyên để thiết lập lòng tin, cải tiến ngay cả trong những lời chỉ trích, phản hồi bình tĩnh cho người nhận đồng thời tạo kế hoạch phát triển cá nhân qua những chỉ trích.

1
36 A-27092019

HARVARD BUSINESS SCHOOL

HBR guide to finance basics for managers / Harvard Business school  .- Boston, Massachusetts: Harvard Business school, 2012 .- 174 tr.; 22 cm.

Tóm tắt: Hướng dẫn tài chính với những khái niệm cơ bản về quản lý, sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập và bảng cân đối, đầu tư thông minh thông qua chi phí,  lợi ích phân tích

1
37 A-27102019

HARVARD BUSINESS REVIEW PRESS

HBR guide to getting the mentoring you need / Harvard Business Review Press.-  Harvard Business review press, 2014 .-  160 tr; 22 cm.

Tóm tắt: Hướng dẫn cách thu hút các nhà tài trợ vào các hạng mục kinh doanh của doanh nghiệp

1
38 A-2711-27122019

DILLON, KAREN

HBR guide to office politics / Karen Dillon.-  Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2014 .-  175 tr; 22 cm.

Tóm tắt: Hướng dẫn về chính sách văn phòng giúp thành công trong công việc khi không phải là người nắm quyền lãnh đạo.

2
39 A-27132019

HARVARD BUSINESS REVIEW PRESS

HBR guide to managing up and across / Harvard Business Review Press.-  Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2013 .-  160 tr; 22 cm.

Tóm tắt: Hướng dẫn để quản lý và phát triển, xây dựng các mối quan hệ mang lại mục tiêu và thời hạn trong tầm tay, phối hợp hiệu quả hơn với đồng nghiệp.

1
40 A-27142019

DUARTE, NANCY

HBR guide to persuasive presentations / Nancy Duarte.-  Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2012 .-  227 tr; 22 cm.

Tóm tắt: Hướng dẫn giúp thuyết trình, thuyết phục một cách hiệu quả như cách tạo thông điệp, cách kết nối và cách cho mọi người thấy được ý tưởng của mình

1
41 A-27152019

SHEEN, RAYMOND

HBR guide to building your business case / Raymond Sheen, Amy Gallo.-  Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2015 .-  147 tr; 22 cm.

Tóm tắt: Hướng dẫn giúp thuyết trình, thuyết phục một cách hiệu quả như cách tạo thông điệp, cách kết nối và cách cho mọi người thấy được ý tưởng của mình

1
42 A-2716-27172019

HARVARD BUSINESS REVIEW PRESS

HBR guide to coaching employees / Harvard Business Review Press.-  Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2015 .-  169 tr; 22 cm.

Tóm tắt: Hướng dẫn huấn luyện nhân viên, giúp họ tự đưa ra quyết định, cho phép họ giải quyết các vấn đề khó khăn và tích cực phát triển các kỹ năng trong công việc.

2
43 A-27182019

HARVARD BUSINESS REVIEW PRESS

HBR guide to making every meeting matter / Harvard Business Review Press.-  Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2015 .-  225 tr; 22 cm.

Tóm tắt: Hướng dẫn thực hiện mọi vấn đề cuộc họp như đặt và truyền đạt mục đích cuộc họp, đối tượng tham dự, chương trình, cách kiểm soát cuộc họp

1
44 A-27192019

RUBACK, RICHARD S.

HBR guide to buying a small business: think big, buy small, own your own / Richard S. Ruback, Royce Yudkoff .-  Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2015 .-  225 tr; 22 cm.

Tóm tắt: Hướng dẫn cách mua một doanh nghiệp nhỏ và điều hành nó với tư cách là CEO.

1
45 A-27202019

SHAPIRO, MARY

HBR guide to leading teams / Mary Shapiro .-  Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2015 .-  165 tr; 22 cm.

Tóm tắt: Hướng dẫn cách mua một doanh nghiệp nhỏ và điều hành nó với tư cách là CEO.

 

1

46 A-27212019

GUNELIUS, SUSAN

Content marketing for dummies / Susan Gunelius .-  New Jersey: Wiley Pub, 2011 .-  346 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Cuốn sách hướng dẫn từng bước cách tiếp thị trực tuyến như cách tạo chiến lược tiếp thị nội dung, xác định nội dung sẽ khiến khách hàng quan tâm, phân phối trực tuyến và đo lường kết quả.

1
47 A-27222019

DIAMOND STEPHANIE

Content marketing strategies for dummies / Stephanie Diamond .-  New Jersey: Wiley Pub, 2016 .-  386 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Thúc đẩy chiến dịch tiếp thị, đòi hỏi phải tạo và quản lý nội dung trực tuyến thông qua các bài đăng trên blog, nền tảng truyền thông xã hội …. Mục tiêu là để có được và giữ chân khách hàng.

1
48 A-27232019

PETERSON, STEVEN D.

Business plans kit for dummies / Steven D. Peterson D., Peter Jaret, Barbara Findlay Schenck .- Xuất bản lần thứ 5 .-  New Jersey: John Wiley & Sons, 2016 .-  392 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Cách xây dựng chiến lược kinh doanh để doanh nghiệp đi đúng hướng và phát triển.

1
49 A-27242019

KARLSON, LAWRENCE C.

Corporate value creation an operations framework for nonfinancial managers /  Lawrence S. Karlson.-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2015 .-  627 tr; 25 cm.

Tóm tắt: Cung cấp một khung quản lý hoạt động có thể sử dụng để tối ưu hóa các quyết định nhằm tăng doanh thu và lợi nhuận cùng với báo cáo tài chính, định giá, mô hình hóa và dự báo để  thúc đẩy hiệu suất.

1
50 A-2725-27262019

DEMPSTER, CRAIG

The rise of the platform marketer: performance marketing with google, facebook, and twitter, plus the latest high-growth digital advertising platforms / Craig Dempster .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2015 .-  228 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Cuốn sách đưa ra cách tận dụng sự phát triển và tăng trưởng mạnh mẽ của xã hội và kỹ thuật số để quảng bá đến khách hàng sản phẩm của doanh nghiệp

2
51 A-2727-27282019

SESTINA, JOHN E.

Planning a successful future: managing to be wealthy for individuals and their advisors / John E. Sestina .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2016 .-  226 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Cung cấp nền tảng để tạo ra kế hoạch và đầu tư, đưa ra những lựa chọn thông minh giúp phát triển, quản lý rủi ro, phân bổ, giảm thuế …

2
52 A-27292019

JOHANSSON, FRANS

The medici effect: what elephants and epidemics can teach us about innovation / Frans Johansson .-  Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2017 .-  217 tr; 22 cm.

Tóm tắt: Gồm 3 phần, tác giả đưa ra những ý ưởng đột phá với hiệu ứng thần dược, có thể biến những ý tưởng mà chúng ta khám phá thành những đột phá mới.

1
53 A-27302019

ARONSON, MERRY

The public relations writer’s handbook: the digital age / Merry Aronson .- Xuất bản lần thứ 2 .-  San Francico: Jossey Bass, 2007 .-  349 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Nêu cách tiếp cận từng bước đơn giản để tạo ra một loạt các văn bản, từ các bản tin cơ bản, thư chào, tiểu sử và cảnh báo truyền thông, đến các bài phát biểu phức tạp, chiến dịch truyền thông, ứng phó khủng hoảng theo yêu cầu của thời đại kỹ thuật số.

1
54 A-2731-27322019

GITOMER, JEFFREY

The little book of leadership: the 12.5 strengths of responsible, reliable, remarkable leaders that create results, rewards, and resilience / Jeffrey Gitomer .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2011 .-  222 tr; 19 cm.

Tóm tắt: Các chương bao gồm thông tin về 12,5 điểm mạnh lãnh đạo: hiểu biết, inh thần, thái độ, khả năng , cách nắm bắt cơ hội, …

2
55 A-27332019

ALTSCHULER, MAX

Hacking sales the playbook for building a high-velocity sales machine / Max Altschuler .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2016 .-  144 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Xây dựng các quy trình bán hàng công nghệ cao, hiệu quả, hiện đại, tạo ra nhiều doanh thu hơn trong khi sử dụng ít tài nguyên hơn

1
56 A-27342019

MAYLETT, TRACY

The employee experience:  how to attract talent retain top performers and drive results / Tracy Maylett, Matthew Wride .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2017 .-  219 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Cách nhìn nhận kinh nghiệm của nhân viên, phát huy khả năng của họ để phát triển doanh nghiệp

1
57 A-27352019

HARVARDS BUSINESS REVIEW PRESS

The peter f. drucker reader selected articles from the father of modern management thinking / Harvards Business Review Press.-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2017 .-  292 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Nêu vai trò của người quản lý và điều hành ngày nay, trách nhiệm của họ, mối quan hệ của họ, quyết định của họ và các quy trình chi tiết có thể làm cho công việc của họ hiệu quả hơn.

1
58 A-27362019

COX, IAN

Visual six sigma: making data analysis lean / Ian Cox, Marie A. Gaudard, Mia L. Stephens .- Xuất bản lần thứ 2 .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2016 .- 553 tr; 25 cm.

Tóm tắt: Phân tích dữ liệu trực quan, xác định và loại bỏ các nguyên nhân gây ra lỗi và lỗi trong quy trình sản xuất và kinh doanh.

1
59 A-27372019

BLOCK PETER

The empowered manager positive political skills at work / Peter Block .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2017 .-  213 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Cách tiếp cận mới trong quản lý trao quyền cho tất cả nhân viên ở tất cả các cấp và đạt đến kết quả kinh doanh tốt hơn cho toàn bộ tổ chức.

1
60 A-27382019

STRATTEN, CSOTT

Unselling the new customer experience / Scott Stratten, Alison Kramer .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2016 .-  292 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Cách kết nối, tương tác qua các phương tiện truyền thông để giữ khách hàng.

1
61 A-27392019

VOLLENWEIDER, MARC

Mind+machine: a decision model for optimizing and implementing analytics / Marc Vollenweider .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2017 .-  297 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Hướng dẫn để có được những hiểu biết đúng theo định dạng đúng vào đúng thời điểm cho đúng người, chỉ cho những người ra quyết định cách tận dụng tối đa mọi cấp độ phân tích dữ liệu trước khi ra quyết định.

1
62 A-27402019

THULL, JEFF

Exceptional selling: how the best connect and win in high stakes sales / Jeff Thull .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2006 .-  238 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Cách bán hàng vượt trội, truyền thông tiếp thị và bán hàng cho các thành viên cao và làm thế nào để cạnh tranh với đối thủ.

 

1

63 A-27412019

ROMANS, CHRISTINE

Smart is the new rich money guide for millennials / Christine romans .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2015 .-  208 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Quản lý tiền thông minh, hướng dẫn từng bước cách tương tác với tất cả mọi thứ về tiền bạc từ tín dụng, vay nợ, tiết kiệm, đầu tư, thuế và thế chấp, đầu tư chứng khoán … nhằm mang lại lợi nhuận.

1
64 A-27422019

PONSI ED

Technical analysis and chart interpretations: a comprehensive guide to understanding established trading tactics for ultimate profit  / Ed Ponsi.-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2016 .-  368 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Phân tích kỹ thuật và diễn giải biểu đồ cung cấp các giải thích đơn giản và các kỹ thuật để làm sáng tỏ quá trình phân tích kỹ thuật biến động, chu kỳ trong các hình thức giao dịch.

1
65 A-27432019

BRITTON, MATT

Youth nation: building remarkable brands in a youth-driven culture /  Matt Britton .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2015 .-  292 tr; 23 cm.

Tóm tắt: YouthNation là một lộ trình thương hiệu không thể thiếu đối với nền kinh tế hướng đến giới trẻ, chỉ ra những mô hình tiếp thị mới hướng đến lộ trinh này.

1
66 A-27442019

CALAGIONE SAM

Off-centered leadership: the dogfish head guide to motivation collaboration and smart growth / Sam Calagione .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2016 .-  254 tr; 22 cm.

Tóm tắt: Cuốn sách ghi lại cách giải quyết những khó khăn của một công ty khi nó phát triển từ những năm đầu khởi nghiệp thành một công ty bền vững cỡ trung bình với hàng trăm nhân sự.

1
67 A-27452019

KUZMESKI, MARIBETH

The connectors: how the world’s most successful businesspeople build relationships and win clients for life / Maribeth Kuzmeski.-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2009 .-  258 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Xây dựng mối quan hệ trong kinh doanh cho khách hàng trọn đời, khách hàng thường xuyên.

1
68 A-27462019

MARSTON, CAM

Generational selling tactics that work: quick and dirty secrets for selling to any age group / Cam Marston .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2011 .-  241 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Cung cấp các quy tắc đơn giản, dễ thực hiện nhằm tạo nên doanh số bán hàng.

1
69 A-2747-27482019

EGNAL, BART

Leading through language choosing words that influence and inspire / Bart Egnal .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2016 .-  226 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Dẫn dắt ngôn ngữ là hướng dẫn rất cần thiết của thế giới kinh doanh để lãnh đạo loại bỏ cuộc nói chuyện nhàn rỗi và giao tiếp thành thạo.

2
70 A-27492019

KAUFMAN, RERRY J.

A guide to creating a successfule algorithmic trading strategy / Perry J. Kaufman .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2016 .-  177 tr; 18 cm.

Tóm tắt: Hướng dẫn tạo chiến lược giao dịch tiền thuật toán, cung cấp các chiến lược mới, cách xây dựng hệ thống riêng hoạt động theo cách làm việc riêng, để có thể đạt được mục tiêu của mình nhanh hơn.

1
71 A-2750-27512019

McGUIRE, KELLY A.

Hotel pricing in a social world: driving value in the digital economy / Kelly A. McGuire .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2016 .-  329 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Hướng dẫn việc ra quyết định của tổ chức để giữ cho khách sạn hoạt động có lợi nhuận trong bối cảnh nhiều khó khăn, giới thiệu môi trường hiện tại của ngành khách sạn và mô tả các xu hướng mới thể ảnh hưởng đến doanh thu của khách sạn

2
72 A-27522019

BOUDREAU, JOHN

Lead the work: navigating a world beyond employment / John Boudreau, Ravin Jesuthasan, David Creelman .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2015 .-  277 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Mô tả cách quản lý đang thay đổi và cách các nhà quản lý phải thích nghi để tồn tại

1
73 A-27532019

WRIGHT, VAL

Thoughtfully ruthless the key to exponential growth / Val Wright .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2016 .-  208 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Cuốn sách chỉ cách trở thành nhà lãnh đạo kiểu mới và cách áp dụng các thói quen, kỹ năng và thực hành của một số nhà lãnh đạo kinh doanh thành công nhất trong thời đại

1
74 A-27542019

The big Pad of 50 blank, extra-large business model canvases and 50 blank, extra-large value proposition canvases: A Supplement to business model generation and value proposition design / Alex Osterwalder … .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2017 .-  292 tr; 37 cm.

Tóm tắt: Thiết kế mô hình kinh doanh, đề xuất giá trị cung cấp không gian để viết và di chuyển các ghi chú dán với 50 bức tranh mô hình doanh nghiệp trống, cực lớn và 50 bức tranh trống (15, x 11 11 hoặc 38cm x 28cm).

1
TÂM LÝ HỌC, TRIẾT HỌC, TÔN GIÁO, ĐẠO ĐỨC HỌC
75 A-27552019

HORNICKEL, JIM

 Negotiating success: tips and tools for building rapport and dissolving conflict while still getting what you want / Jim Hornickel .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2014 .-  258 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Đưa ra cách tiếp cận toàn diện cho các kỹ năng cứng và mềm cần thiết cho các cuộc đàm phán thành công.

1
76 A-27562019

HBR’s guide to emotional intelligence / Library of Congress cataloging .- Boston, Massachusetts: Harvard Business review press, 2017 .-  244 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Cuốn sách cung cấp, xác định điểm mạnh và điểm yếu của trí tuệ cảm xúc; hiểu và quản lý các phản ứng cảm xúc…

1
LỊCH SỬ, VĂN HÓA, GIÁO DỤC, Y TẾ
77 A-27572019

HANSEN, CHRISTIAN K.

 Time management for department chairs / Christian K. Hansen .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2016 .-  141 tr; 22 cm.

Tóm tắt: Cách tiếp cận để quản lý khai thác, tổ chức các nhiệm vụ, điều hành các cuộc họp, giám sát giao tiếp, kiểm soát lịch, tránh gián đoạn để tận dụng, tối ưu hóa thời gian.

1
78 A-27582019

GUERNSEY, LISA

Tap, click, read: growing readers in a world of screens / Lisa Guernsey, Michael H. Levine .-  Hoboken: John Wiley & Sons, 2015 .-  286 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Hướng dẫn thúc đẩy xóa mù chữ trong thời đại kỹ thuật số, cung cấp cho các nhà giáo dục và phụ huynh các công cụ và thông tin họ cần để giúp trẻ em phát triển thành những độc giả đam mê, mạnh mẽ, có kỹ năng sử dụng phương tiện và công nghệ của tất cả các loại In ấn, kỹ thuật số.

1
79 A-27592019

FULLER, GARY

The trivia lover’s guide to even more of the world: geography for the global generation / Gary Fuller .-  Lanham…: Rowman & Littlefiled, 2015 .-  205 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Cung cấp thông tin địa lý toàn cầu, khám phá người đặt tên cho kangaroo; có thể tìm thấy Lakers và Salaries ở đâu; và ai là cướp biển thành công nhất ở vùng biển Caribbean…

1
NGÔN NGỮ, TỪ ĐIỂN, VĂN HỌC
80 A-2760-27612019

MAYS, KELLY J.

 The Norton introduction to literature / Kelly J. Mays .- Xuất bản lần thứ 12 .- New York: Norton & Company, 2016 .-  2330 tr; 22 cm.

Tóm tắt: Cuốn sách bao gồm tuyển tập những tác phẩm văn học cổ điển và hiện đại của nhiều tác giả.

2
81 A-2762-27652019

 The Norton anthology american literature: 1914-1945, volume D / Wayne Franklin … .- Xuất bản lần thứ 8 .- New York: Norton & Company, 2012 .-  918 tr; 22 cm.

Tóm tắt: Cuốn sách bao gồm tuyển tập những tác phẩm văn học Mỹ giai đoạn từ năm 1914 đến năm 1945.

4
82 A-2766-27672019

 The Norton anthology american literature: since 1945, volume E / Wayne Franklin … .- Xuất bản lần thứ 8 .- New York: Norton & Company, 2012 .-  1248 tr; 22 cm.

Tóm tắt: Cuốn sách bao gồm tuyển tập những tác phẩm văn học Mỹ giai đoạn từ năm 1945 đến năm 2010.

2
83 A-2768-27692019

 The Norton anthology american literature: 1865-1914, volume C / Wayne Franklin … .- Xuất bản lần thứ 8 .- New York: Norton & Company, 2012 .-  1168 tr; 22 cm.

Tóm tắt: Cuốn sách bao gồm tuyển tập những tác phẩm văn học Mỹ giai đoạn từ năm 1865 đến năm 1914.

2
84 A-2770-27712019

 The Norton anthology american literature: 1820-1865, volume B / Wayne Franklin … .- Xuất bản lần thứ 8 .- New York: Norton & Company, 2012 .-  1732 tr; 22 cm.

Tóm tắt: Cuốn sách bao gồm tuyển tập những tác phẩm văn học Mỹ giai đoạn từ năm 1820 đến năm 1865.

2
85 A-2772-27752019

 The Norton anthology american literature: beginnings to 1820, volume A / Wayne Franklin … .- Xuất bản lần thứ 8 .- New York: Norton & Company, 2012 .-  947 tr; 22 cm.

Tóm tắt: Cuốn sách bao gồm tuyển tập những tác phẩm văn học Mỹ giai đoạn đến 1820

4
86 A-27762019

INTRATOR, SAM M.

Teaching with heart: poetry that speaks to the courage to ceach / Sam M. Intrator .- San Francico: Jossey Bass, 2014 .-  251 tr; 18 cm.

Tóm tắt: Tuyển tập những bài thơ viết về nghề giáo.

1
TIN HỌC
87 A-27772019

HOLLAND EVA

Adventures in coding / Eva Hollans, Chris Minnick .-  Indianapolis: John Wiley & Sons, 2016 .-  300 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Hướng dẫn giúp thành thạo các kỹ năng lập trình cơ bản

1
88 A-27782019

Beginning perl: curtus “Ovid” Poe / .-  Indianapolis: John Wiley & Sons, 2012 .-  715 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Hướng dẫn lập trình với ngôn ngữ lập trình mã nguồn mở Perl.

1
89 A-27792019

CALISKAN, MERT

Beginning spring / Mert Caliskan, Kenan Sevindik .- Xuất bản lần thứ 8 .- Indianapolis: John Wiley & Sons , 2015 .-  438 tr; 23 cm.

Tóm tắt: Hướng dẫn dành cho người mới bắt đầu hoàn chỉnh về khung phổ biến nhất của Java, bao gồm Spring 4.0, trong đó có hỗ trợ cho Java8 và Java EE 7

1

TC

116

Như Ngọc

Comments are closed.